Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa phường Đông Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa phường Đông Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:33:00 đến ngày 2022-08-04 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa phường Đông Lương Nâng cấp, sửa chữa các Nhà văn hóa xuống cấp trên địa bàn thành phố 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; 03 Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,619 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,619 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, (ngói tráng men Viglacera mã S09 hoặc tương đương) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,914 | 100m2 |
| 5 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (ngói nóc Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,7 | viên |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm rãnh cài ngói lợp vào tường thu hồi (dung dịch Sikalastic 590) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn che ngói lợp cài vào tường thu hồi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn việt ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,798 | m2 |
| 12 | Thi công trần nhôm LAY IN 600x600 (T-BLACK hoặc tương đương) có độ dày 0,6mm đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,798 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,648 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,408 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x800) (gạch Viglerera mã MDP 4803 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,056 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,004 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,57 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,378 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,463 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,22 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,295 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,378 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,962 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,91 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) (gạch Viglacera mã KT605 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,91 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3 | m2 |
| 30 | Đục bỏ lớp vữa sàn sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng BestSeal AC407 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m2 |
| 32 | Láng sàn sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m2 |
| 33 | Ống nhựa thu nước D90x2,9mm (ống nhựa uPVC hãng SP hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 34 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đai INOX bắt ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 37 | Lớp vữa chèn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm quanh cổ ống 2 lớp (dung dịch Sika Grout 214-11HS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m2 |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,56 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Thái dương hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,56 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,188 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Epoxy jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,188 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,549 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,449 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,997 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,321 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,774 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,824 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,884 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,928 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,958 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay có ô gió cố định kính trắng 5,0mm (Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt Inox MC30; khóa đa điểm với cửa 2 cánh,Khóa 1 điểm đối với cửa 1 cánh; khóa tay cài với cửa mở hất). Khung nhôm định hình dày 2mm (Khung nhôm XingFa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 63 | Khung ngoại gỗ nhóm 3 KT 250x40 Gỗ Kiền hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1m |
| 65 | Cửa sổ khung gỗ nhóm 3 kính trắng ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 1m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thái dương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | m2 |
| 68 | Bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) (gạch Viglacera mã KS3632 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,411 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) (gạch Viglacera mã KT605 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m2 |
| 73 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL hoặc tương đương chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,33 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 84 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,496 | m2 |
| 86 | Láng bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,496 | m2 |
| 87 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 88 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,702 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 90 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ, vệ sinh quạt trần cũ đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 91 | Lắp đặt quạt trần (chỉ tính công lắp đặt lại quạt cũ đã có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 92 | Đèn tuýt led đơn 1,2mx36W/220V (đèn Huỳnh Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 93 | Đèn tuýt led đơn 0,6mx9W/220V (đèn Huỳnh Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 94 | Quạt treo tường (quạt treo tường F-409M Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Phít cắm cho quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Công tắc 4 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,31 | m |
| 101 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,19 | m |
| 102 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2x4mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,26 | m |
| 103 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2x8mm2 Cáp điện CU/PVC/PVC-2x4mm2 hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 104 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2x10mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 105 | ống nhựa xoắn D16 sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 106 | ống nhựa xoắn D21 sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,6 | m |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Đế âm (hãng Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 108 | Aptomat 1 pha 2 cực 5A sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 2 cực 30A sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện 3P, 400x300x150 sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 115 | Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Dây dẫn sét xuống đất CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 117 | Dây tiếp đất CT3 D18 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 118 | Thép CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 120 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương (Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 122 | Ống nhựa cứng D20 (luồn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 123 | Ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 ( thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 125 | Tê nhựa PPR D25/20mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D20/20mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D25mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D20mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D20mm RN Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D20mm RT Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Côn nhựa PPR D25/20mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Khâu nối nhựa PPR D40mm RN Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Măng sông không ren D25mm RN Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng sông không ren D25mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Măng sông không ren D20mm Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | van nhựa PPR D25mm RN Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Rắc co nhựa PPR D25mm RN Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Tê xiên nhựa D110/110 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 143 | Tê xiên nhựa D90/60 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Tê xiên nhựa D60/60 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Tê nhựa D110/110 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Tê nhựa D60/60 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Cút xiên nhựa D110 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Cút xiên nhựa D60 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Cút nhựa D110 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 150 | Cút nhựa D90 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa D60 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 152 | Cút nhựa D34 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Côn nhựa D90/60 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Côn nhựa D60/34 Đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Xi phông nhựa UPVC D60- Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Phễu thu INOX (hãng INAX mã FDV-12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa sứ đặt âm bàn đá (Chậu đặt âm bàn CD hãng INAX (hoặc tương đương) mã AL-293V+ thoát nước chữ P A-675PV: + vòi lạnh mã LFV-21S1; dây cấp A-701-8 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu AU-341 RV hãng INAX+ Van xả nhấn mã UF-7V hãng INAX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt (bàn cầu 1 khối mã AC-969VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm ((thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Cút nhựa D90 đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa D90 đệ nhất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác INOX D125 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn phá bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt và uốn sắt thép | Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi