Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa phường Đông Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785569-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa phường Đông Lương
Số hiệu KHLCNT 20220418763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:33:00 đến ngày 2022-08-04 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa phường Đông Lương
Nâng cấp, sửa chữa các Nhà văn hóa xuống cấp trên địa bàn thành phố
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; 03 Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Quản lý đô thị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà , địa chỉ: 02 Đinh Công Tráng - TP Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; 03 Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; 03 Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà; Địa chỉ: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 03 Đường Trần Nhật Duật, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1khoản
3Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1khoản
B XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V791,44m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,619tấn
3Gia công, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,619tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, (ngói tráng men Viglacera mã S09 hoặc tương đương) PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,914100m2
5Ngói nóc, rìa 3 viên /md (ngói nóc Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,7viên
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m2
7Quét dung dịch chống thấm rãnh cài ngói lợp vào tường thu hồi (dung dịch Sikalastic 590)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m2
8Đắp phào đơn che ngói lợp cài vào tường thu hồi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
9Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn việt ý hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V297,798m2
12Thi công trần nhôm LAY IN 600x600 (T-BLACK hoặc tương đương) có độ dày 0,6mm đục lỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V297,798m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,648m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V41,408m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x800) (gạch Viglerera mã MDP 4803 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,056m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V592,004m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,57m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V547,378m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V374,463m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V258,22m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K209-GOLD, sơn phủ Kova mã K360-GOLD hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V851,295m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V547,378m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V444,962m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V530,91m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) (gạch Viglacera mã KT605 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,91m2
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m2
30Đục bỏ lớp vữa sàn sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V127m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng BestSeal AC407 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V127m2
32Láng sàn sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127m2
33Ống nhựa thu nước D90x2,9mm (ống nhựa uPVC hãng SP hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
34Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Đai INOX bắt ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
37Lớp vữa chèn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m2
38Quét dung dịch chống thấm quanh cổ ống 2 lớp (dung dịch Sika Grout 214-11HS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m2
39Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V161,56m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Thái dương hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,56m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,188m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Epoxy jotun hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1881m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m2
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,549m3
47Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
48Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,449m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V23,997m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3211m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,774m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,182m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Thiên tân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,824m3
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,884m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,928m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lót Kova mã K109-GOLD,sơn phủ Kova mã K10-GOLD) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,958m2
62Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay có ô gió cố định kính trắng 5,0mm (Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt Inox MC30; khóa đa điểm với cửa 2 cánh,Khóa 1 điểm đối với cửa 1 cánh; khóa tay cài với cửa mở hất). Khung nhôm định hình dày 2mm (Khung nhôm XingFa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
63Khung ngoại gỗ nhóm 3 KT 250x40 Gỗ Kiền hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m
64Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,161m
65Cửa sổ khung gỗ nhóm 3 kính trắng lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562m2
66Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5621m2
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thái dương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,822m2
68Bản lề, chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,002m3
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) (gạch Viglacera mã KS3632 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,411m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) (gạch Viglacera mã KT605 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9m2
73Vách ngăn vệ sinh compac HPL hoặc tương đương chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,33m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,994m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
84Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,496m2
86Láng bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,496m2
87Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
88Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,702m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
90Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ, vệ sinh quạt trần cũ đã cóMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
91Lắp đặt quạt trần (chỉ tính công lắp đặt lại quạt cũ đã có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
92Đèn tuýt led đơn 1,2mx36W/220V (đèn Huỳnh Quang hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
93Đèn tuýt led đơn 0,6mx9W/220V (đèn Huỳnh Quang hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
94Quạt treo tường (quạt treo tường F-409M Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Phít cắm cho quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Công tắc 4 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (hãng Rạng Đông hoặc tương đuong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Dây điện CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,31m
101Dây điện CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 hãng Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,19m
102Cáp điện CU/PVC/PVC-2x4mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,26m
103Cáp điện CU/PVC/PVC-2x8mm2 Cáp điện CU/PVC/PVC-2x4mm2 hãng Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
104Cáp điện CU/PVC/PVC-2x10mm2 (hãng Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
105ống nhựa xoắn D16 sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V385m
106ống nhựa xoắn D21 sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,6m
107Lắp đặt ổ cắm đôi + Đế âm (hãng Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
108Aptomat 1 pha 2 cực 5A sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
109Aptomat 1 pha 2 cực 10A sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Aptomat 1 pha 2 cực 30A sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Aptomat 1 pha 2 cực 50A sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Tủ điện 3P, 400x300x150 sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
115Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Dây dẫn sét xuống đất CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
117Dây tiếp đất CT3 D18 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
118Thép CT3 D14 làm chân bật (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
119Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
120ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
121Sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương (Sơn dây dẫn sét xuống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
122Ống nhựa cứng D20 (luồn dây dẫn sét xuống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
123Ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 ( thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
124Ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
125Tê nhựa PPR D25/20mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Tê nhựa PPR D20/20mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Cút nhựa PPR D25mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
128Cút nhựa PPR D20mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
129Cút nhựa PPR D20mm RN Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Cút nhựa PPR D20mm RT Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Côn nhựa PPR D25/20mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Khâu nối nhựa PPR D40mm RN Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Măng sông không ren D25mm RN Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Măng sông không ren D25mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Măng sông không ren D20mm Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136van nhựa PPR D25mm RN Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Rắc co nhựa PPR D25mm RN Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
140Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
142Tê xiên nhựa D110/110 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
143Tê xiên nhựa D90/60 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
144Tê xiên nhựa D60/60 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Tê nhựa D110/110 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Tê nhựa D60/60 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Cút xiên nhựa D110 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Cút xiên nhựa D60 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
149Cút nhựa D110 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
150Cút nhựa D90 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Cút nhựa D60 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
152Cút nhựa D34 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
153Côn nhựa D90/60 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Côn nhựa D60/34 Đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Xi phông nhựa UPVC D60- Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
156Phễu thu INOX (hãng INAX mã FDV-12 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
157Lắp đặt chậu rửa sứ đặt âm bàn đá (Chậu đặt âm bàn CD hãng INAX (hoặc tương đương) mã AL-293V+ thoát nước chữ P A-675PV: + vòi lạnh mã LFV-21S1; dây cấp A-701-8 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu AU-341 RV hãng INAX+ Van xả nhấn mã UF-7V hãng INAX hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
159Lắp đặt chậu xí bệt (bàn cầu 1 khối mã AC-969VN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
160Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm (thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
161Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm ((thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
162Cút nhựa D90 đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Măng sông nhựa D90 đệ nhất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
164Cầu chắn rác INOX D125 Caesar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc loại: dân dụng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.105
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại dân dụng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình.53
3 Công nhân 10 Công nhân đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn phá bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Ô tô tự đổ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy trộn bê tông Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy cắt và uốn sắt thép Kèm theo tài liệu chứng minh tính năng cắt, tính năng uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy cắt gạch đá Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->