Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Xuân Cẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777982-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Xuân Cẩm
Số hiệu KHLCNT 20220108348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:26:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,045,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 361,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng (Có hạng mục xây dựng, phần điện, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại; PCCC) từ cấp I đến cấp III, đồng thời hợp đồng phải có giá trịnh công việc 25 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành kỹ sư hàn.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 02 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 người chuyên nghành hạ tầng giao thông ( có chứng chỉ giám sát hoạt động xây dựng )+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước ( có chứng chỉ giám sát cấp thoát nước công trình)+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 cán bộ Trắc địa ( có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Khảo sát trắc địa)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng. (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát)+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 30 người không bao gồm lái xe ô tô. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt đá, gạch (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu tối thiểu >=0,6 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san tự hành (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho san nền, đường trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan cầm tay(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm bàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm dùi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
19-Ô tô téc xi phun nước hoặc ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, đo góc, ngắm thẳng đo dài, đo góc....
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Xuân Cẩm
Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Xuân Cẩm, Mai Trung, Hợp Thịnh, Hương Lâm, Hoàng An, huyện Hiệp Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng, Công ty cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng Bắc Giang, Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; Địa chỉ: TP Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Xương Giang, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang: Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang;; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 361.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mmTheo yêu cầu HSMT1Cái
2Mua cọc ép BTCT KT: 25x25cm mác 250#Theo yêu cầu HSMT1.588m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT16,12100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu HSMT1221 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT3,4313m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT0,343110m³/1km
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT1,6445100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,0544m3
9Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT84,2511m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT82,1962m3
11Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2535100m2
12Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,6352100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,869100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,1701100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,8284tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT7,6933tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT1,6607tấn
18Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT28,8351m3
19Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT49,8805m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT4,9002100m3
21Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu HSMT325,5666m3
22Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150Theo yêu cầu HSMT47,2102m3
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,0587m3
24Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT31,0182m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,2617m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,7584100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,3123tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,2097tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,5314tấn
30Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT70,1817m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT68,4699m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,2331m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT8,1011100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,2939100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu HSMT2,145tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,399tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT9,3438tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,152tấn
39Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT155,9903m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT152,1856m3
41Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT14,1817100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu HSMT13,1436tấn
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0137100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2881m3
45Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT12,5646m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,2582m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT1,1345100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,0521tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5696tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,1996m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,7347100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,2853tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,1062tấn
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,6899tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT2,6899tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT241,07961m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT5,6066100m2
58Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,40mmTheo yêu cầu HSMT68,54m
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT304,1011m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,1529m3
61Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,5684m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,4673m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT916,0924m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT336,4084m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT339,4878m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.863,52m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT243,18m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT549,176m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT140,7456m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT1.151,0768m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.732,7342m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.806,9528m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.026,04m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT273,9m
75Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.162,4138m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mmTheo yêu cầu HSMT74,886m2
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT18,4668m3
78Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT128,811m2
79Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,1348m2
80Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT362,916m2
81Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT13,488m2
82Gia công khung đỡ bàn đá LavaboTheo yêu cầu HSMT0,2821tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT17,97121m2
84Lắp dựng khung đỡ bàn đá LavaboTheo yêu cầu HSMT0,2821tấn
85Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT109,0152m2
86Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,2695tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT29,9691m2
88Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT35,27m2
89Trụ cầu thang gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niTheo yêu cầu HSMT2trụ
90Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niTheo yêu cầu HSMT18,2412m
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT224,2912m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2; M*2)Theo yêu cầu HSMT59,4076m2
93Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT98,058m2
94Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT127,98m2
95Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT66m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT24bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT12bộ
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT24bộ
99Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT84bộ
100Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT25,92m2
101Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT45,27m2
102Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT83,52m2
103Gia công lan can thép hành langTheo yêu cầu HSMT0,4737tấn
104Gia công lan can thép hành langTheo yêu cầu HSMT0,7392tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT258,55681m2
106Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT111,48m2
107Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT79,9186m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT184,62m
109Gia công lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0152tấn
110Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,0149tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2,08081m2
112Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,0149tấn
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT14,1347100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG )
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo yêu cầu HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT12hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KATheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT12cái
6Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20ATheo yêu cầu HSMT12cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT24cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT15cái
9Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2mTheo yêu cầu HSMT72bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo yêu cầu HSMT46bộ
11Lắp đặt công tắc đơn - 10ATheo yêu cầu HSMT15cái
12Lắp đặt công tắc đôi - 10ATheo yêu cầu HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT8cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT72cái
15Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu HSMT24cái
16Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT48cái
17Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x35mm2Theo yêu cầu HSMT85m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT15m
19Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT124m
20Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT867m
21Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT1.036m
22Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo yêu cầu HSMT1.115m
23Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT15m
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT6cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT6cái
3Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
4Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT60m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT78m
7Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
8Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3100m3
10Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT6cái
11Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT6cái
12Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,204100m3
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70Theo yêu cầu HSMT85m
14Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnhTheo yêu cầu HSMT765Viên
15Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5mTheo yêu cầu HSMT85m
16Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT9cái
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,25m3
18Đắp cát bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,268100m3
19Cát nềnTheo yêu cầu HSMT26,833m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT2,0410m³/1km
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1,5100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT10cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT36cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT72cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT13cái
17Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT84cái
20Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT84cái
21Lắp đặt van phao DN25Theo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT4cái
24Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
27Máy bơm Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3mTheo yêu cầu HSMT1cái
E HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1,58100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1,28100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT20cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT42cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT18cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
9Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT30cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT42cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT18cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT4cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
17Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5Theo yêu cầu HSMT15cái
18Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5Theo yêu cầu HSMT20cái
19Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5Theo yêu cầu HSMT5cái
20Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo yêu cầu HSMT15cái
21Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT42cái
22Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT20cái
23Lắp đặt cút sành D110mmTheo yêu cầu HSMT6cái
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT12cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT8cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT36bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xíTheo yêu cầu HSMT36cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT24bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT24bộ
7Bộ xả ty lavabo BF603 (Bao gồm cả cụm xả và xi phông)Theo yêu cầu HSMT24bộ
8Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT24cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngTheo yêu cầu HSMT12cái
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT24cái
11Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo yêu cầu HSMT12bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT2bể
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT12bộ
14Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GTheo yêu cầu HSMT12bộ
G HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu HSMT301m khoan
2Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,25100m
6Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5Theo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10Theo yêu cầu HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1cái
11Chèn sỏiTheo yêu cầu HSMT0,2m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,082m3
13Trõ nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu HSMT1cái
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,225100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,035100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,019100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,134m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,134m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,019100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,353m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,84m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,169m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,404m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT53,413m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,04m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,035100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu HSMT0,059tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT61cấu kiện
I HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT2,410 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT0,65 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT0,65 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT0,65 đèn
5Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấnTheo yêu cầu HSMT3Hộp
6Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT360m
7Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2Theo yêu cầu HSMT270m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT630m
9Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT210cái
10Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cmTheo yêu cầu HSMT3hộp
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT22cái
12Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X)Theo yêu cầu HSMT1,85 đèn
13Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT2,65 đèn
14Bình khí CO2MT3Theo yêu cầu HSMT9bình
15Bình bọt MFZL4Theo yêu cầu HSMT18bình
16Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu HSMT9cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1,36100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,304100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu HSMT0,03100m
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
22Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
23Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
24Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sôngTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
26Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
27Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
28Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Theo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65Theo yêu cầu HSMT1cái
30Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm)Theo yêu cầu HSMT6hộp
31Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mmTheo yêu cầu HSMT3hộp
32Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
33Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13MpaTheo yêu cầu HSMT6cuộn
34Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13MpaTheo yêu cầu HSMT1cuộn
35Lăng phun D65-16Theo yêu cầu HSMT1cái
36Lăng phun, D50-13Theo yêu cầu HSMT6chiếc
37Van góc GN D50 có ren trong KY51Theo yêu cầu HSMT6Cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT601m2
39Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,34100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,272100m3
J HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu HSMT26,1821 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu HSMT26,1821 cấu kiện
3Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải trọng . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca:Theo yêu cầu HSMT1,2ca
4Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 2 cọc; trung chuyển 1 lần, 1ca/lầnTheo yêu cầu HSMT1ca
5Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lầnTheo yêu cầu HSMT2công
K HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC (PHẦN THÍ NGHIỆM) (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*30 tấn*120%=81,6 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ)Theo yêu cầu HSMT1441 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
L HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mmTheo yêu cầu HSMT1Cái
2Mua cọc ép BTCT KT: 20x20cm mác 250#Theo yêu cầu HSMT1.211m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT12,292100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu HSMT931 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT2,6156m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT0,261610m³/1km
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT1,2601100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,3021m3
9Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT74,0049m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT72,1999m3
11Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,195100m2
12Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,4855100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,4311100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,6097100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,582tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT5,6339tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,8777tấn
18Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,8372m3
19Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,5122m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,3648100m3
21Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu HSMT110,4771m3
22Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150Theo yêu cầu HSMT35,5428m3
23Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,6759m3
24Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT23,8602m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT23,2782m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,6624100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,0094tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,9305tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT3,926tấn
30Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT52,3834m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT51,1058m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2522m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT6,1184100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,23100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,6517tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1796tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT7,723tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7617tấn
39Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT114,9311m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT112,1279m3
41Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT10,0665100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu HSMT9,7161tấn
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0137100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2881m3
45Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT12,6042m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,2968m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT1,1378100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,0521tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5696tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,3182m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,2875100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,2164tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,775tấn
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,9386tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT173,74361m2
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,9386tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT4,2396100m2
58Tôn úp lóc úp sườn Khổ 400 dày 0,40mmTheo yêu cầu HSMT55,44m
59Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT229,7841m3
60Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,6871m3
61Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,8851m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,312m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT697,431m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT248,7082m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT259,4384m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.398,803m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT198,3m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT418,0884m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT137,4878m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT880,0992m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.343,0654m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2.895,2906m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT851,81m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT219,48m
75Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT880,3992m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT9,8038m3
77Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT64,4055m2
78Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,1348m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mmTheo yêu cầu HSMT55,815m2
80Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT181,458m2
81Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT6,744m2
82Gia công khung đỡ bàn đá LavaboTheo yêu cầu HSMT0,1411tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT8,98561m2
84Lắp dựng khung đỡ bàn đá LavaboTheo yêu cầu HSMT0,1411tấn
85Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT105,8202m2
86Gia công lan can thép cầu thangTheo yêu cầu HSMT0,2695tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT29,9691m2
88Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT18,2412m2
89Trụ cầu thang gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niTheo yêu cầu HSMT2trụ
90Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niTheo yêu cầu HSMT35,27m
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT147,5844m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2; M*2)Theo yêu cầu HSMT47,0596m2
93Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT49,029m2
94Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT89,91m2
95Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT46,62m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT18bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT6bộ
98Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT18bộ
99Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT60bộ
100Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT19,44m2
101Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT36,18m2
102Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT61,2m2
103Gia công lan can hành langTheo yêu cầu HSMT0,8729tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT87,44481m2
105Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT87,804m2
106Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT49,942m2
107Gia công lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0152tấn
108Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,0149tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2,08081m2
110Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,0149tấn
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT11,2601100m2
M HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo yêu cầu HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT9hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KATheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT9cái
6Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20ATheo yêu cầu HSMT9cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT18cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT12cái
9Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2mTheo yêu cầu HSMT54bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo yêu cầu HSMT30bộ
11Lắp đặt công tắc đơn - 10ATheo yêu cầu HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc đôi - 10ATheo yêu cầu HSMT9cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT8cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT54cái
15Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu HSMT18cái
16Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT36cái
17Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x35mm2Theo yêu cầu HSMT95m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT15m
19Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT83m
20Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT650m
21Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT786m
22Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo yêu cầu HSMT835m
23Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT15m
N HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT5cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT4cái
3Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
4Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT45m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT65m
7Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
8Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,22100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,22100m3
10Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT4cái
11Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT4cái
12Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3100m3
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70Theo yêu cầu HSMT125m
14Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnhTheo yêu cầu HSMT1.125Viên
15Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5mTheo yêu cầu HSMT125m
16Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT13cái
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,25m3
18Đắp cát bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,241100m3
19Cát nềnTheo yêu cầu HSMT24,091m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT310m³/1km
O HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,85100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT18cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT36cái
12Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
16Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT7cái
17Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
18Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT45cái
20Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT45cái
21Lắp đặt van phao DN25Theo yêu cầu HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20Theo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT4cái
24Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
25Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
26Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20Theo yêu cầu HSMT3cái
27Máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3mTheo yêu cầu HSMT1cái
P HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,65100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT15cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT21cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
9Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT15cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT21cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT10cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT7cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT6cái
17Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5Theo yêu cầu HSMT15cái
18Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5Theo yêu cầu HSMT15cái
19Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5Theo yêu cầu HSMT5cái
20Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo yêu cầu HSMT15cái
21Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT42cái
22Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT18cái
23Lắp đặt cút sành D110mmTheo yêu cầu HSMT3cái
Q HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT6cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT8cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT18bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xíTheo yêu cầu HSMT18cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT12bộ
7Bộ xả ty lavabo BF603 (Bao gồm cả cụm xả và xi phông)Theo yêu cầu HSMT12bộ
8Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT12cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngTheo yêu cầu HSMT6cái
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT12cái
11Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo yêu cầu HSMT6bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT2bể
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT6bộ
14Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412GTheo yêu cầu HSMT6bộ
R HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo yêu cầu HSMT301m khoan
2Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,25100m
6Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5Theo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10Theo yêu cầu HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT1cái
11Chèn sỏiTheo yêu cầu HSMT0,2m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,082m3
13Trõ nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu HSMT1cái
S HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,112100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,018100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,01100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,546m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,01100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,176m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,42m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,085m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,202m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT26,707m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,52m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,017100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Theo yêu cầu HSMT0,029tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT31cấu kiện
T HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,810 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT0,65 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT0,65 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT0,65 đèn
5Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấnTheo yêu cầu HSMT3Hộp
6Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT240m
7Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2Theo yêu cầu HSMT220m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT460m
9Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT155cái
10Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cmTheo yêu cầu HSMT3hộp
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT17cái
12Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X)Theo yêu cầu HSMT1,45 đèn
13Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT25 đèn
14Bình khí CO2MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
15Bình bọt MFZL4Theo yêu cầu HSMT12bình
16Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu HSMT6cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,9100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,304100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu HSMT0,03100m
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
22Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
23Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
24Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sôngTheo yêu cầu HSMT6cái
25Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
26Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
27Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
28Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Theo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65Theo yêu cầu HSMT1cái
30Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm)Theo yêu cầu HSMT6hộp
31Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
32Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13MpaTheo yêu cầu HSMT6cuộn
33Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13MpaTheo yêu cầu HSMT1cuộn
34Lăng phun D65-16Theo yêu cầu HSMT1cái
35Lăng phun, D50-13Theo yêu cầu HSMT6chiếc
36Van góc GN D50 có ren trong KY51Theo yêu cầu HSMT6Cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT451m2
38Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,225100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,18100m3
U HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu HSMT26,1821 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu HSMT26,1821 cấu kiện
3Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải trọng . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca:Theo yêu cầu HSMT1,2ca
4Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 2 cọc; trung chuyển 1 lần, 1ca/lầnTheo yêu cầu HSMT1ca
5Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lầnTheo yêu cầu HSMT2công
V HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC (PHẦN THÍ NGHIỆM) ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*30 tấn*120%=81,6 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ)Theo yêu cầu HSMT1441 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
W HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mmTheo yêu cầu HSMT1cái
2Mua cọc ép BTCT KT: 25x25cm mác 250#Theo yêu cầu HSMT2.942m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT29,864100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu HSMT2261 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT5,9m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT0,5910m³/1km
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT2,3862100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,7143m3
9Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT151,663m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT147,9639m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT3,8152100m2
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT3,5399100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,8506tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT12,4978tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT4,2291tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT64,8916m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT5,1915100m3
18Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo yêu cầu HSMT280,5249m3
19Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150Theo yêu cầu HSMT80,8858m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT78,9129m3
21Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT53,8194m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT52,5067m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT7,9522100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,5995tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,7512tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT12,3157tấn
27Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT133,479m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT130,2234m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT14,5179100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,0348tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT19,3813tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,3684tấn
33Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT291,7263m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT284,611m3
35Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT27,2717100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT22,8151tấn
37Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT12,9685m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,6522m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT1,2781100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,3064tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7148tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,6986m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,853100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3537tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,8375tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu HSMT9,6513m3
47Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,6873100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4942tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,9198tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT432,2569m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT32,2517m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT120,5444m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.240,3932m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT418,5718m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT1.257,8528m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT468,8292m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3.683,5065m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT650,779m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.727,1728m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.567,5968m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT6.879,5085m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.058,9304m
63Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.261,2894m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x500mm2Theo yêu cầu HSMT150,9015m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,4415m3
66Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT134,465m2
67Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,2695tấn
68Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT40,744m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT36,66961m2
70Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc niTheo yêu cầu HSMT37,04md
71Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT2trụ
72Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x450mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT41,0584m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2Theo yêu cầu HSMT11,5808m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT264,76m2
75Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT264,76m2
76Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT4,8357tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT4,8357tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT451,11011m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT9,0044100m2
80Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT194,06m2
81Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo yêu cầu HSMT171,045m2
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT50bộ
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT2bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT24Bộ
85Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT203bộ
86Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT37,6m2
87Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT101,476m2
88Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT271,125m2
89Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT1,8939tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT168,72m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT151,8481m2
92Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2543100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,2484m3
94Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT55,0833m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,902m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3,902m2
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0379100m3
98Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT137,7139m2
99Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3607100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,0451m3
101Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,4824m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT82,7715m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT82,7715m2
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1195100m3
105Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên mặt bệ Lavabo, bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT1,56m2
106Gia công khung đỡ bànTheo yêu cầu HSMT0,0309tấn
107Lắp dựng khung đỡ bànTheo yêu cầu HSMT0,0309tấn
108Khoét rãnh tạo sần mặt dốc lên xuốngTheo yêu cầu HSMT118,2m
109Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,0645tấn
110Lắp dựng lan canTheo yêu cầu HSMT16,1892m2
111Gia công lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0152tấn
112Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,0149tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2,08081m2
114Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,0149tấn
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT24,863100m2
X HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu HSMT4hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT24hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-30KATheo yêu cầu HSMT2cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KATheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-100A-35KATheo yêu cầu HSMT6cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT24cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT51cái
8Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giậtTheo yêu cầu HSMT24cái
9Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT27cái
10Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx26500K SSTheo yêu cầu HSMT163bộ
11Lắp đặt đèn Led ốp trần 18wTheo yêu cầu HSMT36bộ
12Lắp đặt đèn LED panel 60x60/35WTheo yêu cầu HSMT2bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT16cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT12cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT12cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT8cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT132cái
18Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu HSMT56cái
19Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT98cái
20Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT15m
21Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT15m
22Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT6cọc
23Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT9cái
25Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
26Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT10m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT88m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT100m
29Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,44100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,44100m3
31Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT9cái
32Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT9cái
33Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT515m
34Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT1.721m
35Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT1.970m
36Lắp đặt Ống gen nhựa D20Theo yêu cầu HSMT2.171m
37Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,36100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3100m3
39Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu HSMT152,25md
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu HSMT0,75100m2
41Mua gạch BT không nungTheo yêu cầu HSMT2.412viên
42Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu HSMT1,351000 viên
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mmTheo yêu cầu HSMT1,7100m
44Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT15cái
45Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT15kg
46Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X50mm2Theo yêu cầu HSMT170md
47Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT1,7100m
Y PHẦN CẤP NƯỚC (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,85100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT20cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT10cái
4Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT8cái
7Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo yêu cầu HSMT8cái
8Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
9Lắp đặt rắc co PPR D40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC(KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT2,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,24100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT25cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT5cái
8Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT3cái
9Lắp đặt côn thu PVC D90-42 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT2cái
10Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5Theo yêu cầu HSMT3cái
11Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10Theo yêu cầu HSMT15cái
12Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10Theo yêu cầu HSMT3cái
13Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu HSMT25cái
15Lắp đặt cút sành D90Theo yêu cầu HSMT3cái
AA PHẦN THIẾT BỊ (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu HSMT2cái
2Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT20cái
3Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt vòi gạt đồngTheo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT2cái
7Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo yêu cầu HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT2bộ
10Dây cấp nướcTheo yêu cầu HSMT2cái
11Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo yêu cầu HSMT2cái
AB BỂ TỰ HOẠI (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,038100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,567m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,019100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,068tấn
7Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,176m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,42m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT18,42m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,085m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,202m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,52m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,017100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu HSMT0,029tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT31cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,03100m
AC PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo yêu cầu HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu HSMT5,710 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1,85 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu HSMT1,85 đèn
6Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấnTheo yêu cầu HSMT9Hộp
7Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSMT600m
8Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2Theo yêu cầu HSMT340m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT940m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT15m
11Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT310cái
12Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cmTheo yêu cầu HSMT3hộp
13Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 10x2x0,5 mmTheo yêu cầu HSMT15m
14Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT28cái
15Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X)Theo yêu cầu HSMT2,45 đèn
16Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT3,25 đèn
17Bình khí CO2MT3Theo yêu cầu HSMT12bình
18Bình bọt MFZL4Theo yêu cầu HSMT24bình
19Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu HSMT12cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1,8100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,456100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu HSMT0,045100m
23Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
24Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
25Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sôngTheo yêu cầu HSMT9cái
26Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
27Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT9cái
28Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm)Theo yêu cầu HSMT9hộp
29Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mmTheo yêu cầu HSMT3hộp
30Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13MpaTheo yêu cầu HSMT9cuộn
31Lăng phun, D50-13Theo yêu cầu HSMT9chiếc
32Van góc GN D50 có ren trong KY51Theo yêu cầu HSMT9Cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT801m2
34Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,45100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,36100m3
AD PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Van chặn DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu HSMT21 máy
9Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT11 tủ
10Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
12Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu HSMT1cái
14Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
AE PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT4,568100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,288100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,784m3
4Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT25,048m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,438m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,325100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,003tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT2,465tấn
9Băng cản nước Waterstop PVC V32Theo yêu cầu HSMT37m
10Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT35,685m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,815m3
12Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT11,496m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT11,216m3
14Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,805100m2
15Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,755100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,041tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT3,674tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,011tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,002tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,845tấn
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT163,35m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT236,625m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,275m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,125m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,003100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,005tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,064m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu HSMT11 cấu kiện
AF NHÀ MÁY BƠM (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
12Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
13Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
14Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
AG VẬN CHUYỂN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu HSMT52,3641 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu HSMT52,3641 cấu kiện
3Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải trọng . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca:Theo yêu cầu HSMT2,4ca
4Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 4 cọc; trung chuyển 3 lần, 1ca/lầnTheo yêu cầu HSMT3ca
5Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lầnTheo yêu cầu HSMT6công
AH NÉN TĨNH CỌC (PHẦN THÍ NGHIỆM) (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*30 tấn*120%=81,6 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ)Theo yêu cầu HSMT2881 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
AI HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2001100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,0395m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0752tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1557tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1555100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,9859m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,463m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0452100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0418tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,2775tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2541100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,7336m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,275tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7796tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1974tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,7294100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,8376m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,5428tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT0,4201100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,2234m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,6726m3
22Đắp chi tiết ngòi bútTheo yêu cầu HSMT2cái
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,7836m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,144m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,1768m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT52,7917m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT33,34m
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,436m
29Đắp chi tiết trang sách trên biển cổngTheo yêu cầu HSMT1cái
30Ốp tường trụ, cột Gạch thẻ đỏ 60x240 , vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT35,1854m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT111,1125m2
32Gia công cổng sắt thép hộp 60x30x1.4Theo yêu cầu HSMT0,3567tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT15,6311m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT15,631m2
35Trọn bộ chữ inox màu vàng gương '' TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN'', chiều cao chữ cả dấu 430mmTheo yêu cầu HSMT1,8146m2
AJ HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0312100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,162m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0148tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0322tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0526100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7067m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,0454m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,012100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0397tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0528100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2904m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,3232m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,84m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT15,84m2
16Gia công cổng sắtTheo yêu cầu HSMT0,0557tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT9,36m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT9,361m2
AK HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7625100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,699m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,2362100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,5978m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,3842m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,4331m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1688tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1366tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3013100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,806m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,4146100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0692tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0059tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7025m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,3788100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1837tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,082tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,205m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT4,3601100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0337tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,4352m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT3,4401m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT130,908m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT65,84m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,972m2
26Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Theo yêu cầu HSMT4,6044m2
27Lát gạch Cotto KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,049m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT76,2159m2
29Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT261,16m2
30Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT34,38m2
31Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT20bộ
32Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT22bộ
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT81,812m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT130,908m2
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,6063tấn
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,3409tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT60,93121m2
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,6063tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,3409tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT2,1107100m2
41Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT80,76m2
AL HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( NHÀ VỆ SINH)
1Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu HSMT1hộp
2Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt đèn ốp trần 22wTheo yêu cầu HSMT12bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT7cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT55m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT55m
AM PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC ( NHÀ VỆ SINH)
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT18bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT18cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT5bộ
5Van xả tiểu UF-5VTheo yêu cầu HSMT5bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu HSMT7bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-11ATheo yêu cầu HSMT7bộ
8Chân chậu L-288VCTheo yêu cầu HSMT7cái
9Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu HSMT2bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT7cái
11Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6Theo yêu cầu HSMT7cái
12Ga thu sàn INOX D90Theo yêu cầu HSMT21cái
13Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt van khóa PPR, D40Theo yêu cầu HSMT1cái
16Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
17Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu HSMT22cái
18Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu HSMT5cái
19Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
20Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu HSMT25cái
21Lắp đặt Tê đều PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu HSMT3cái
22Lắp đặt Tê đều PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu HSMT25cái
23Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40-25mmTheo yêu cầu HSMT2cái
24Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu HSMT35cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo yêu cầu HSMT35cái
26Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
27Lắp đặt nối ren ngoài PPR 32mmTheo yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu HSMT1cái
30Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu HSMT0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu HSMT0,85100m
AN PHẦN THOÁT NƯỚC ( NHÀ VỆ SINH)
1Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu HSMT20cái
2Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu HSMT10cái
4Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu HSMT5cái
5Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mmTheo yêu cầu HSMT20cái
6Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mmTheo yêu cầu HSMT20cái
7Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mmTheo yêu cầu HSMT5cái
8Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 110x42mmTheo yêu cầu HSMT5cái
9Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu HSMT15cái
10Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu HSMT15cái
11Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu HSMT15cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT20cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT20cái
14Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu HSMT0,16100m
15Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu HSMT0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu HSMT0,4100m
AO BÊ TỰ HOẠI ( NHÀ VỆ SINH)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2084100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0318100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,0124100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,861m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,7635m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,0712100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0544tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1632tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1029tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,6308m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,2845m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,1923m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT8m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT0,8m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,04100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0239tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,075tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu HSMT8cái
AP HẠNG MỤC: NHÀ XE P2
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,137100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,05m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,218100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,313100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,284tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,761m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,039100m3
9Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo yêu cầu HSMT52bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,513tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,513tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,596tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,596tấn
14Gia công xà gồ thép C100x50x15x3Theo yêu cầu HSMT1,782tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,782tấn
16Thép D16, nhãn hiệu TiscoTheo yêu cầu HSMT0,138tấn
17Tăng đơ thép D16Theo yêu cầu HSMT32cái
18Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu HSMT0,138tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT169,2061m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT3,03100m2
21Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu HSMT300m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT30m3
AQ HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,173100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,79m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,286100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,386100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,37tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,53m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,05100m3
9Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo yêu cầu HSMT68bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,672tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,672tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,786tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,786tấn
14Gia công xà gồ thép C100x50x15x3Theo yêu cầu HSMT2,153tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,786tấn
16Thép D16, nhãn hiệu TiscoTheo yêu cầu HSMT0,173tấn
17Tăng đơ thép D16Theo yêu cầu HSMT32cái
18Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu HSMT0,173tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT204,8111m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT3,653100m2
21Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu HSMT361,562m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,156m3
AR HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT170,463100m3
2Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình)Theo yêu cầu HSMT18.040,67m3
AS HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ + MÓNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT8,625100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT3,268100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,265100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT336,06m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT500,31m3
6Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,47m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,222tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,588tấn
9Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu HSMT0,965100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT0,135100m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu HSMT0,199100m3
12Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu HSMT110,88m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSMT22,51m2
AT HẠNG MỤC: PHẦN TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ)
1Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT43,144m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,436m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT25,798m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,793100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,21tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,766tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,115m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT834,563m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT296,452m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT156,8m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.131,015m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT4,293tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT400,0051m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSMT193,554m2
AU HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, BÓ BỜ TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,752100m3
2Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200Theo yêu cầu HSMT154,191m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT150,43m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.504,301m2
5Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,588100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,255100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,01m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,505m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT222,178m2
10Đất màu đắp bồn câyTheo yêu cầu HSMT91,747m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,126100m3
12Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình)Theo yêu cầu HSMT13,86100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,012100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,361m3
AV PHẦN THIẾT BỊ PCCC TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM
1Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) HORING LIH Loại 10 kênh (10 zone)Theo yêu cầu HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM65-250B) có P=30kw, H=(79.5-48.5)m; Q=(54-144)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel /TTC D4BB/30, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
4Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng (Có hạng mục xây dựng, phần điện, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại; PCCC) từ cấp I đến cấp III, đồng thời hợp đồng phải có giá trịnh công việc 25 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành kỹ sư hàn.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 10 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 02 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 người chuyên nghành hạ tầng giao thông ( có chứng chỉ giám sát hoạt động xây dựng )+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước ( có chứng chỉ giám sát cấp thoát nước công trình)+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 cán bộ Trắc địa ( có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Khảo sát trắc địa)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng. (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát)+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình)(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 30 Số lượng: ≥ 30 người không bao gồm lái xe ô tô. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
2 Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt đá, gạch (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
4 Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
5 Máy ép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đào dung tích gầu tối thiểu >=0,6 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy san tự hành (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho san nền, đường trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy trộn bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy trộn vữa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
11 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động5
12 Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
14 Máy phát điện (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động3
16 Máy khoan cầm tay(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
17 Đầm bàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
18 Đầm dùi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
19 Ô tô téc xi phun nước hoặc ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
20 Máy vận thăng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
21 Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Đo cao độ3
22 Máy toàn đạc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Đo cao độ, đo góc, ngắm thẳng đo dài, đo góc....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->