Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Xuân Cẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Xuân Cẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:26:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,045,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 361,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng (Có hạng mục xây dựng, phần điện, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại; PCCC) từ cấp I đến cấp III, đồng thời hợp đồng phải có giá trịnh công việc 25 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành kỹ sư hàn.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 02 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 người chuyên nghành hạ tầng giao thông ( có chứng chỉ giám sát hoạt động xây dựng )+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước ( có chứng chỉ giám sát cấp thoát nước công trình)+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 cán bộ Trắc địa ( có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Khảo sát trắc địa)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng. (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát)+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 30 người không bao gồm lái xe ô tô. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt đá, gạch (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối thiểu >=0,6 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san tự hành (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho san nền, đường trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan cầm tay(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm bàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Đầm dùi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Ô tô téc xi phun nước hoặc ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy vận thăng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, đo góc, ngắm thẳng đo dài, đo góc.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục Trường THCS Xuân Cẩm Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Xuân Cẩm, Mai Trung, Hợp Thịnh, Hương Lâm, Hoàng An, huyện Hiệp Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 361.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hiệp Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang; điện thoại: 02043829003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mua cọc ép BTCT KT: 25x25cm mác 250# | Theo yêu cầu HSMT | 1.588 | m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 16,12 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu HSMT | 122 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 3,4313 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 0,3431 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 1,6445 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 27,0544 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 84,2511 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 82,1962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2535 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6352 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,869 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 2,1701 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,8284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,6933 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,6607 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 28,8351 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 49,8805 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 4,9002 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu HSMT | 325,5666 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150 | Theo yêu cầu HSMT | 47,2102 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 46,0587 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 31,0182 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,2617 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 4,7584 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,3123 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,2097 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,5314 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 70,1817 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 68,4699 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,2331 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 8,1011 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2939 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 2,145 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,399 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 9,3438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,152 | tấn |
| 39 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 155,9903 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 152,1856 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 14,1817 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 13,1436 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2881 | m3 |
| 45 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 12,5646 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,2582 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 1,1345 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,0521 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5696 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,1996 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,7347 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,2853 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,1062 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,6899 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 2,6899 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 241,0796 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 5,6066 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu HSMT | 68,54 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 304,1011 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,1529 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,5684 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,4673 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 916,0924 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 336,4084 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 339,4878 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.863,52 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 243,18 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 549,176 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 140,7456 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 1.151,0768 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.732,7342 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.806,9528 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.026,04 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 273,9 | m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.162,4138 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 74,886 | m2 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 18,4668 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 128,811 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,1348 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 362,916 | m2 |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 13,488 | m2 |
| 82 | Gia công khung đỡ bàn đá Lavabo | Theo yêu cầu HSMT | 0,2821 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 17,9712 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá Lavabo | Theo yêu cầu HSMT | 0,2821 | tấn |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 109,0152 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,2695 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 29,969 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 35,27 | m2 |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Theo yêu cầu HSMT | 2 | trụ |
| 90 | Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Theo yêu cầu HSMT | 18,2412 | m |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 224,2912 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2; M*2) | Theo yêu cầu HSMT | 59,4076 | m2 |
| 93 | Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 98,058 | m2 |
| 94 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 127,98 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 66 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 84 | bộ |
| 100 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 25,92 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 45,27 | m2 |
| 102 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 83,52 | m2 |
| 103 | Gia công lan can thép hành lang | Theo yêu cầu HSMT | 0,4737 | tấn |
| 104 | Gia công lan can thép hành lang | Theo yêu cầu HSMT | 0,7392 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 258,5568 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 111,48 | m2 |
| 107 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 79,9186 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 184,62 | m |
| 109 | Gia công lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0152 | tấn |
| 110 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,0149 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2,0808 | 1m2 |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,0149 | tấn |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 14,1347 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo yêu cầu HSMT | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo yêu cầu HSMT | 46 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn - 10A | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi - 10A | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 124 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 867 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.036 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Theo yêu cầu HSMT | 1.115 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 4 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 78 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70 | Theo yêu cầu HSMT | 85 | m |
| 14 | Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 765 | Viên |
| 15 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 85 | m |
| 16 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,25 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 19 | Cát nền | Theo yêu cầu HSMT | 26,833 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 2,04 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 84 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 84 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Máy bơm Pentax CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút sành D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Bộ xả ty lavabo BF603 (Bao gồm cả cụm xả và xi phông) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 11 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,082 | m3 |
| 13 | Trõ nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,134 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,353 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,84 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,169 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,404 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 53,413 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 1,04 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,059 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 630 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X) | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 14 | Bình khí CO2MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bình |
| 15 | Bình bọt MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bình |
| 16 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 1,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,304 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cuộn |
| 34 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cuộn |
| 35 | Lăng phun D65-16 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lăng phun, D50-13 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chiếc |
| 37 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 60 | 1m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,272 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu HSMT | 26,182 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu HSMT | 26,182 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải trọng . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca: | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | ca |
| 4 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 2 cọc; trung chuyển 1 lần, 1ca/lần | Theo yêu cầu HSMT | 1 | ca |
| 5 | Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lần | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| K | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC (PHẦN THÍ NGHIỆM) (KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*30 tấn*120%=81,6 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ) | Theo yêu cầu HSMT | 144 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mua cọc ép BTCT KT: 20x20cm mác 250# | Theo yêu cầu HSMT | 1.211 | m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 12,292 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu HSMT | 93 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2,6156 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 0,2616 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 1,2601 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 20,3021 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 74,0049 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 72,1999 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,4855 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,4311 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,6097 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 5,6339 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8777 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,8372 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 37,5122 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3648 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu HSMT | 110,4771 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150 | Theo yêu cầu HSMT | 35,5428 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,6759 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 23,8602 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 23,2782 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,6624 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,0094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9305 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,926 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 52,3834 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 51,1058 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2522 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 6,1184 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,6517 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1796 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 7,723 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7617 | tấn |
| 39 | Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 114,9311 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 112,1279 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 10,0665 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 9,7161 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2881 | m3 |
| 45 | Bê tông thương phẩm, đđộ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 12,6042 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,2968 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 1,1378 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 1,0521 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5696 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,3182 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,2875 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,2164 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,775 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,9386 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 173,7436 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,9386 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 4,2396 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp lóc úp sườn Khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu HSMT | 55,44 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 229,7841 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,6871 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,8851 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,312 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 697,431 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 248,7082 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 259,4384 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.398,803 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 198,3 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 418,0884 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 137,4878 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 880,0992 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.343,0654 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2.895,2906 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 851,81 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 219,48 | m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 880,3992 | m2 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 9,8038 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 64,4055 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung Cotto KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,1348 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 55,815 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 181,458 | m2 |
| 81 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 6,744 | m2 |
| 82 | Gia công khung đỡ bàn đá Lavabo | Theo yêu cầu HSMT | 0,1411 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 8,9856 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá Lavabo | Theo yêu cầu HSMT | 0,1411 | tấn |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 105,8202 | m2 |
| 86 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 0,2695 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 29,969 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 18,2412 | m2 |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Theo yêu cầu HSMT | 2 | trụ |
| 90 | Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Theo yêu cầu HSMT | 35,27 | m |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 147,5844 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2; M*2) | Theo yêu cầu HSMT | 47,0596 | m2 |
| 93 | Vách ngắn bằng tấm compac HPL, tấm compact HPL dày 12mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách ( nếu có ); lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 49,029 | m2 |
| 94 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 89,91 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 46,62 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 100 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 19,44 | m2 |
| 101 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 36,18 | m2 |
| 102 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 61,2 | m2 |
| 103 | Gia công lan can hành lang | Theo yêu cầu HSMT | 0,8729 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 87,4448 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 87,804 | m2 |
| 106 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 49,942 | m2 |
| 107 | Gia công lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0152 | tấn |
| 108 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,0149 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2,0808 | 1m2 |
| 110 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,0149 | tấn |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 11,2601 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-60A-22KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2m | Theo yêu cầu HSMT | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn - 10A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi - 10A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 83 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 786 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Theo yêu cầu HSMT | 835 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 4 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70 | Theo yêu cầu HSMT | 125 | m |
| 14 | Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnh | Theo yêu cầu HSMT | 1.125 | Viên |
| 15 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 125 | m |
| 16 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,25 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Cát nền | Theo yêu cầu HSMT | 24,091 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 10m³/1km |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D32mm - PN20 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 - PN6 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-75mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D75mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút sành D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bộ xả ty lavabo BF603 (Bao gồm cả cụm xả và xi phông) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,082 | m3 |
| 13 | Trõ nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,567 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,176 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,42 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,085 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,202 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 26,707 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 460 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 155 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X) | Theo yêu cầu HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 5 đèn |
| 14 | Bình khí CO2MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bình |
| 15 | Bình bọt MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 16 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,304 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cuộn |
| 33 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cuộn |
| 34 | Lăng phun D65-16 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lăng phun, D50-13 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chiếc |
| 36 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 45 | 1m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu HSMT | 26,182 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu HSMT | 26,182 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải trọng . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca: | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | ca |
| 4 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 2 cọc; trung chuyển 1 lần, 1ca/lần | Theo yêu cầu HSMT | 1 | ca |
| 5 | Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lần | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| V | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC (PHẦN THÍ NGHIỆM) ( KHỐI NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*30 tấn*120%=81,6 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ) | Theo yêu cầu HSMT | 144 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mua cọc ép BTCT KT: 25x25cm mác 250# | Theo yêu cầu HSMT | 2.942 | m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 29,864 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu HSMT | 226 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 5,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 0,59 | 10m³/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 2,3862 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,7143 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 151,663 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 147,9639 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 3,8152 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 3,5399 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,8506 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 12,4978 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,2291 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 64,8916 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1915 | 100m3 |
| 18 | Đất cấp 3, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo yêu cầu HSMT | 280,5249 | m3 |
| 19 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150 | Theo yêu cầu HSMT | 80,8858 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 78,9129 | m3 |
| 21 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 53,8194 | m3 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 52,5067 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 7,9522 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,5995 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,7512 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 12,3157 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 133,479 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 130,2234 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 14,5179 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 4,0348 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 19,3813 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,3684 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 291,7263 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 284,611 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 27,2717 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 22,8151 | tấn |
| 37 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 12,9685 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,6522 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 1,2781 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,3064 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7148 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,6986 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3537 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,8375 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu HSMT | 9,6513 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,6873 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4942 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9198 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 432,2569 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,2517 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 120,5444 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.240,3932 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 418,5718 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 1.257,8528 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu HSMT | 468,8292 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3.683,5065 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 650,779 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2.727,1728 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3.567,5968 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 6.879,5085 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.058,9304 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2.261,2894 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x500mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150,9015 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,4415 | m3 |
| 66 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 134,465 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,2695 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 40,744 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 36,6696 | 1m2 |
| 70 | Tay vịn cầu thang D60mm, gỗ lim nam phi, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni | Theo yêu cầu HSMT | 37,04 | md |
| 71 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 2 | trụ |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x450mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 41,0584 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 11,5808 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 264,76 | m2 |
| 75 | Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 264,76 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 4,8357 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 4,8357 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 451,1101 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 9,0044 | 100m2 |
| 80 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 194,06 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 171,045 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 50 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 203 | bộ |
| 86 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 37,6 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 101,476 | m2 |
| 88 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu HSMT | 271,125 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 1,8939 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 168,72 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 151,848 | 1m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,2484 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 55,0833 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,902 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 3,902 | m2 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 98 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu HSMT | 137,7139 | m2 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3607 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,0451 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 29,4824 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 82,7715 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 82,7715 | m2 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 105 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên mặt bệ Lavabo, bao gồm vận chuyển, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1,56 | m2 |
| 106 | Gia công khung đỡ bàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0309 | tấn |
| 107 | Lắp dựng khung đỡ bàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0309 | tấn |
| 108 | Khoét rãnh tạo sần mặt dốc lên xuống | Theo yêu cầu HSMT | 118,2 | m |
| 109 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,0645 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu HSMT | 16,1892 | m2 |
| 111 | Gia công lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0152 | tấn |
| 112 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,0149 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2,0808 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu HSMT | 0,0149 | tấn |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 24,863 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo yêu cầu HSMT | 24 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-30KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-65KA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-100A-35KA | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20A chống giật | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx26500K SS | Theo yêu cầu HSMT | 163 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18w | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60/35W | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 132 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4m | Theo yêu cầu HSMT | 98 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 26 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 88 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 31 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 32 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 515 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.721 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.970 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Theo yêu cầu HSMT | 2.171 | m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 39 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu HSMT | 152,25 | md |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 41 | Mua gạch BT không nung | Theo yêu cầu HSMT | 2.412 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu HSMT | 1,35 | 1000 viên |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,7 | 100m |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | kg |
| 46 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 170 | md |
| 47 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,7 | 100m |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC(KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 2,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút sành D90 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| AB | BỂ TỰ HOẠI (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,176 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,42 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 18,42 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,085 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,202 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m |
| AC | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 5,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông, đen, nút nhấn | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 340 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 940 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu HSMT | 310 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu về tủ trung tâm 10x2x0,5 mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X) | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 17 | Bình khí CO2MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 18 | Bình bọt MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bình |
| 19 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D80mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,456 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D50mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút thép D80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút thép D50 bằng phương măng sông | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép D100/80 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép D80/50 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1200x700x200mm) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Vòi chữa cháy dài 30m Φ50 13Mpa | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cuộn |
| 31 | Lăng phun, D50-13 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | chiếc |
| 32 | Van góc GN D50 có ren trong KY51 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 80 | 1m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m3 |
| AD | PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| AE | PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 4,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,784 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 25,048 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,465 | tấn |
| 9 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | m |
| 10 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 35,685 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,815 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250 | Theo yêu cầu HSMT | 11,496 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,805 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 3,674 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,845 | tấn |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 163,35 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu HSMT | 236,625 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,275 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 73,125 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,005 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,064 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| AF | NHÀ MÁY BƠM (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,741 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 3,15 | m2 |
| 12 | Bản lề cối mạ 160 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 13 | Then cài cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| AG | VẬN CHUYỂN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu HSMT | 52,364 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu HSMT | 52,364 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải trọng . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca: | Theo yêu cầu HSMT | 2,4 | ca |
| 4 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 4 cọc; trung chuyển 3 lần, 1ca/lần | Theo yêu cầu HSMT | 3 | ca |
| 5 | Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lần | Theo yêu cầu HSMT | 6 | công |
| AH | NÉN TĨNH CỌC (PHẦN THÍ NGHIỆM) (KHỐI NHÀ 11 PHÒNG BỘ MÔN + HIỆU BỘ) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*30 tấn*120%=81,6 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ) | Theo yêu cầu HSMT | 288 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| AI | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0395 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0752 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1557 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,9859 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,463 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2775 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2541 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7336 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,7796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1974 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,7294 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,8376 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5428 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 0,4201 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,2234 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,6726 | m3 |
| 22 | Đắp chi tiết ngòi bút | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,7836 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 34,144 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,1768 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 52,7917 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 33,34 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 46,436 | m |
| 29 | Đắp chi tiết trang sách trên biển cổng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ốp tường trụ, cột Gạch thẻ đỏ 60x240 , vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 35,1854 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 111,1125 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt thép hộp 60x30x1.4 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3567 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 15,631 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 15,631 | m2 |
| 35 | Trọn bộ chữ inox màu vàng gương '' TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN'', chiều cao chữ cả dấu 430mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,8146 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0148 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0322 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0526 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7067 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0454 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0397 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2904 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3232 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 15,84 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSMT | 0,0557 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 9,36 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 9,36 | 1m2 |
| AK | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,7625 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,699 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2362 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5978 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,3842 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,4331 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1688 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1366 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,3013 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,806 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1,4146 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0692 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0059 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1837 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,205 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 4,3601 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0337 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4352 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,4401 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 130,908 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 65,84 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,972 | m2 |
| 26 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình) | Theo yêu cầu HSMT | 4,6044 | m2 |
| 27 | Lát gạch Cotto KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,049 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 76,2159 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 261,16 | m2 |
| 30 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 34,38 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 81,812 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 130,908 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6063 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3409 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 60,9312 | 1m2 |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6063 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3409 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,1107 | 100m2 |
| 41 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 80,76 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ( NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| AM | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC ( NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu UF-5V | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-11A | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Chân chậu L-288VC | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 11 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 12 | Ga thu sàn INOX D90 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê đều PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu PPR, ĐK 40-25mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 35 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo yêu cầu HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,85 | 100m |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC ( NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 110x42mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| AO | BÊ TỰ HOẠI ( NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,861 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1632 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1029 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,6308 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,2845 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1923 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0239 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: NHÀ XE P2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,284 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,761 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo yêu cầu HSMT | 52 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,513 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,513 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,596 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,596 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Theo yêu cầu HSMT | 1,782 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,782 | tấn |
| 16 | Thép D16, nhãn hiệu Tisco | Theo yêu cầu HSMT | 0,138 | tấn |
| 17 | Tăng đơ thép D16 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,138 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 169,206 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 21 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,37 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo yêu cầu HSMT | 68 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,672 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,672 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,786 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,786 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Theo yêu cầu HSMT | 2,153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,786 | tấn |
| 16 | Thép D16, nhãn hiệu Tisco | Theo yêu cầu HSMT | 0,173 | tấn |
| 17 | Tăng đơ thép D16 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,173 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 204,811 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 3,653 | 100m2 |
| 21 | Nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 361,562 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,156 | m3 |
| AR | HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 170,463 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 18.040,67 | m3 |
| AS | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ + MÓNG TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 8,625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 3,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 336,06 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 500,31 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,47 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,588 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu HSMT | 110,88 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSMT | 22,51 | m2 |
| AT | HẠNG MỤC: PHẦN TƯỜNG RÀO TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 43,144 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,436 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,21 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,766 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 7,115 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 834,563 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 296,452 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 156,8 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.131,015 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 4,293 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 400,005 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSMT | 193,554 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, BÓ BỜ TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM ( PHẦN PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200 | Theo yêu cầu HSMT | 154,191 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 150,43 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.504,301 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,01 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 57,505 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 222,178 | m2 |
| 10 | Đất màu đắp bồn cây | Theo yêu cầu HSMT | 91,747 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 13,86 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,361 | m3 |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ PCCC TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) HORING LIH Loại 10 kênh (10 zone) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM65-250B) có P=30kw, H=(79.5-48.5)m; Q=(54-144)m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel /TTC D4BB/30, công suất 40HP/30kw, có P=30kw, H=(85-46)m; Q=(52-120)m3/h | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng (Có hạng mục xây dựng, phần điện, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại; PCCC) từ cấp I đến cấp III, đồng thời hợp đồng phải có giá trịnh công việc 25 tỷ VND. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên xây dựng.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành kỹ sư hàn.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 10 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 02 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 người chuyên nghành hạ tầng giao thông ( có chứng chỉ giám sát hoạt động xây dựng )+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước ( có chứng chỉ giám sát cấp thoát nước công trình)+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 cán bộ Trắc địa ( có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Khảo sát trắc địa)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng. (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát)+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Số lượng: ≥ 30 người không bao gồm lái xe ô tô. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Máy bơm bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt đá, gạch (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy cắt uốn thép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ép (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu >=0,6 m3 (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy san tự hành (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho san nền, đường trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 11 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 12 | Máy Lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Máy hàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 14 | Máy phát điện (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 16 | Máy khoan cầm tay(Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 17 | Đầm bàn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 18 | Đầm dùi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 19 | Ô tô téc xi phun nước hoặc ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 20 | Máy vận thăng (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 21 | Máy thủy bình (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Đo cao độ | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Đo cao độ, đo góc, ngắm thẳng đo dài, đo góc.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi