Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:26:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,284,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (hai công trình dân dụng cấp IV trở lên/Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.080.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo, sửa chữa Công an cửa khẩu cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Phú Quốc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 069.23.43088. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 069.23.43088. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 069.23.43088. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC TÂN SƠN NHẤT | |||
| B | 1. Cải tạo, sửa chữa nhà A | |||
| C | a. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70,876 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,964 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,452 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 375,13 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,313 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,217 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,808 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 393,754 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.866,677 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 492,69 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 329,414 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86,945 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,524 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,524 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,524 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,524 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,524 | m3 |
| 22 | Lưới chống bụi bảo vệ môi trường xung quanh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 880 | m2 |
| 23 | Di chuyển bàn ghế thiết bị ra ngoài để lấy mặt bằng thi công và xếp lại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Công |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,8 | 100m2 |
| D | b. Cải tạo, sửa chữa: | |||
| E | Nền nhà: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 335,214 | m2 |
| F | Tường nhà: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,746 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 87,46 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 340,855 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 113,545 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,29 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,919 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.034,554 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 756,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3.034,554 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 756,3 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 407,73 | 1m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng thép gia cường cho vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.009,428 | kg |
| 13 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 298,569 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 298,569 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thach cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 407,73 | m2 |
| 16 | Sơn trần, tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 706,299 | m2 |
| G | Bậc sân khấu: | |||
| 1 | Xây bậc sân khấu gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,555 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,299 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 67,23 | m2 |
| 5 | Sàn gỗ công nghiệp chiều dày tấm 12mm chống ẩm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 63,63 | m2 |
| 6 | Cao su non tự nhiên lát sàn gỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 63,63 | m2 |
| H | Phần cửa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính thủy lực dày 15ly loại khổ lớn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,35 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt kẹp góc trên, dưới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Uinox bo quanh vách kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,6 | md |
| 7 | Lát đá đỏ phân cách tại vị trí cửa thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,232 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ mở quay, kính 6.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,179 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay, kính 6.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,06 | m2 |
| 10 | Vách nhôm kính cố định, kính 6.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,452 | m2 |
| 11 | SX, lắp dựng khuôn cửa đi gỗ công nghiệp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 52,336 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp phủ veneer | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,939 | m2 |
| 13 | Nẹp khuôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 86,392 | m |
| 14 | Khoá cửa đi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 15 | Clemon | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 16 | Bản lề | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,939 | m2 cấu kiện |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,217 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,06 | m2 |
| 20 | Đánh rỉ hoa sắt cũ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 73,08 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,14 | m2 |
| I | Sê nô mái: | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,02 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,02 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,02 | m2 |
| 4 | Gò Tấm tôn úp chống thấm khe nối hai nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,4 | m |
| J | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần KT 600x600 46W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trân D145-14W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 130 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 6 | Điều hòa âm trần 1 chiều 30000Btu Inverter | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt đường ống bảo ôn bằng đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 350 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cuộn |
| K | 2. Cải tạo, sửa chữa nhà cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mái nhà cầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,24 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,24 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 98,096 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 108,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 206,196 | 1m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,04 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,66 | 100m2 |
| L | II. HẠNG MỤC PHÚ QUỐC | |||
| M | 1. Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc | |||
| N | a. Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Công |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,676 | m2 |
| 9 | Cắt nền gạch để làm khu vệ sinh mới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,1 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.866,299 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 643,754 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 799,842 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 275,895 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100,8 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,324 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,324 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,324 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,324 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,324 | m3 |
| 20 | Lưới chống bụi bảo vệ môi trường xung quanh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 942,76 | m2 |
| 21 | Di chuyển bàn ghế thiết bị ra ngoài để lấy mặt bằng thi công và xếp lại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Công |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,428 | 100m2 |
| O | b. Cải tạo, sửa chữa: | |||
| P | Tường nhà: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,861 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,926 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 94,955 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,96 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,839 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,676 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 154,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 497,895 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 301,951 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 224,371 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,525 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.022,463 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.674,258 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.674,258 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.022,463 | m2 |
| 17 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,676 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng thép gia cường cho vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 208,65 | kg |
| 19 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62,4 | m2 |
| 21 | Sơn trần, tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62,4 | m2 |
| Q | Phần cửa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,16 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt kẹp góc trên, dưới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bản lề sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa theo thiết kế | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Uinox bo quanh vách kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,4 | md |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 6.38ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,56 | m2 |
| 8 | Cửa sổ nhôm hệ mở lùa, kính 6.38ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi sắt hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,4 | kg |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 427,12 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 427,12 | m2 |
| R | Sê nô mái: | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,496 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,496 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,496 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED 48W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trân D145-14W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| T | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 6,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 13 | Van phao D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 18 | Vòi chậu rửa mặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 20 | Van + xi phông tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 27 | Chắn rác I-nox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | Cái |
| 28 | Nhựa PVC nối ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | tuýp |
| U | 2. Nhà trực ban | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy để đào móng làm nhà trực ban | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45,68 | m |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,669 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,976 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,992 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,131 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,13 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,13 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,872 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,549 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,151 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,657 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,317 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,209 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,479 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,438 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,524 | m3 |
| V | Tường nhà: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,641 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,333 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62,686 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 64,098 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,761 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 95,859 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62,686 | m2 |
| W | Nền nhà: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,681 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,102 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,017 | m2 |
| X | Mái nhà: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,638 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,299 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,267 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,299 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,267 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,682 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,494 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,68 | m |
| Y | Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 76,76 | Kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,88 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 6.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ mở lùa, kính 6.38 ly | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,88 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, kính 8 ly khoét lỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,7 | m2 |
| 7 | Lát mặt đá cửa sổ (mặt dưới) VK1 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | m2 |
| 8 | Hoàn trả rãnh thoát nước (hoàn chỉnh) tại vị trí nhà trực ban | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | m |
| Z | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn LED 30W - 220V | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | m |
| 12 | Vít + bọ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cuộn |
| AA | 3. Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào | |||
| AB | a. Cổng: | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy để di chuyển thanh ray cổng sang bên trái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,95 | m |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,38 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, ray thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,111 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ray thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 110,685 | kg |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,689 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,689 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,689 | m3 |
| 10 | Sửa chữa bảo dưỡng cánh cổng đẩy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Công |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,38 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,38 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m2 |
| AC | b. Tường rào xây mới: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,635 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,878 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,757 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,757 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,293 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,532 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,224 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,985 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,393 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,858 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,356 | m2 |
| 12 | Trát trụ rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,571 | m2 |
| 13 | Trang trí đầu trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,927 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,268 | tấn |
| 16 | Sơn tính điện hàng rào sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 267,679 | kg |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,64 | m2 |
| AD | c. Tường rào xây mới trên móng đã có: | |||
| 1 | Vệ sinh mặt móng cũ (Đục nhám mặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,841 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,936 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,311 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 144,32 | m2 |
| 6 | Trát trụ rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56,204 | m2 |
| 7 | Trang trí đầu trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27 | Cái |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200,524 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,29 | tấn |
| 10 | Sơn tính điện hàng rào sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.290,24 | kg |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 140,8 | m2 |
| AE | III. HẠNG MỤC ĐÀ NẴNG | |||
| AF | 1. Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 126,794 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,229 | 100m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 126,794 | m2 |
| 5 | Sơn quốc huy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Sửa chữa định vị lại các nan nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 252,787 | m2 |
| AG | 2. Biển hiệu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,182 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,009 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | chuyến |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,393 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,782 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,966 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,659 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,659 | m2 |
| 14 | Bộ chữ cơ quan làm bằng tấm Alumilium gương vàng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | SX lắp dựng 2 cột cờ Inox cao 6m (hoàn chỉnh) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (hai công trình dân dụng cấp IV trở lên/Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.080.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 3 |
| 2 | Vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy trắc đạc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 3 |
| 4 | Máy cắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 6 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 6 |
| 7 | Máy trộn vữa/bê tông ≥ 250 l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi