Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739822-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý xuất nhập cảnh
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220686172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:26:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,284,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (hai công trình dân dụng cấp IV trở lên/Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.080.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn vữa/bê tông ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý xuất nhập cảnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Cải tạo, sửa chữa Công an cửa khẩu cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất, Phú Quốc
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Ngọc; Địa chỉ: Thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Việt An; Địa chỉ: SN 133, tổ 28, khu 10, P. Thanh Miếu, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam - số 86 Phố Tứ Liên, quận Tây Hồ, Tp Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý xuất nhập cảnh , địa chỉ: Số 44-46 Phố Trần Phú, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 069.23.43088.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 069.23.43088.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại 44-46 Trần Phú, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 069.23.43088.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC TÂN SƠN NHẤT
B 1. Cải tạo, sửa chữa nhà A
C a. Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70,876m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,964m
3Tháo dỡ vách nhôm kínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34,452m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
7Tháo dỡ hệ thống điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5Công
8Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành375,13m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,313m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,217m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,808m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành393,754m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.866,677m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành492,69m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành329,414m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86,945m2
17Vận chuyển các loại phế thảiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,524m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,524m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,524m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,524m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,524m3
22Lưới chống bụi bảo vệ môi trường xung quanhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành880m2
23Di chuyển bàn ghế thiết bị ra ngoài để lấy mặt bằng thi công và xếp lạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10Công
24Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,8100m2
D b. Cải tạo, sửa chữa:
E Nền nhà:
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành335,214m2
F Tường nhà:
1Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,746m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành87,46m2
3Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành340,855m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75,Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành113,545m2
5Trát trần, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,29m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,919m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3.034,554m2
8Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành756,3m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3.034,5541m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành756,31m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành407,731m2
12Gia công lắp dựng thép gia cường cho vách thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.009,428kg
13Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành298,569m2
14Bả bằng bột bả vào tường thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành298,569m2
15Bả bằng bột bả vào trần thach caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành407,73m2
16Sơn trần, tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành706,299m2
G Bậc sân khấu:
1Xây bậc sân khấu gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,555m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,299m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,04m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành67,23m2
5Sàn gỗ công nghiệp chiều dày tấm 12mm chống ẩmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành63,63m2
6Cao su non tự nhiên lát sàn gỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành63,63m2
H Phần cửa:
1Cung cấp, lắp đặt cửa kính thủy lực dày 15ly loại khổ lớnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,35m2
2Cung cấp, lắp đặt kẹp góc trên, dướiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Cung cấp, lắp đặt khóa sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Cung cấp, lắp đặt bản lề sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
5Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa theo thiết kếHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
6Uinox bo quanh vách kínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,6md
7Lát đá đỏ phân cách tại vị trí cửa thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,232m2
8Cửa đi nhôm hệ mở quay, kính 6.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,179m2
9Cửa sổ nhôm hệ mở quay, kính 6.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,06m2
10Vách nhôm kính cố định, kính 6.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34,452m2
11SX, lắp dựng khuôn cửa đi gỗ công nghiệpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành52,336m2
12Sản xuất cửa đi gỗ công nghiệp phủ veneerHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,939m2
13Nẹp khuônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành86,392m
14Khoá cửa điHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
15ClemonHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
16Bản lềHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24bộ
17Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,939m2 cấu kiện
18Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,217tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,06m2
20Đánh rỉ hoa sắt cũHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành73,08m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,14m2
I Sê nô mái:
1Vệ sinh sê nôHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,02m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,02m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,02m2
4Gò Tấm tôn úp chống thấm khe nối hai nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,4m
J PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED âm trần KT 600x600 46WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trân D145-14WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành130bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
6Điều hòa âm trần 1 chiều 30000Btu InverterHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3máy
8Lắp đặt đường ống bảo ôn bằng đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành160m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành95m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành220m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành450m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành350m
14Băng dính cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cuộn
K 2. Cải tạo, sửa chữa nhà cầu
1Vệ sinh mái nhà cầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,24m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,24m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành98,096m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành108,1m2
6Sơn dầm, trần, tường cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành206,1961m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,04m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,041m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,66100m2
L II. HẠNG MỤC PHÚ QUỐC
M 1. Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc
N a. Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26bộ
6Tháo dỡ hệ thống điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6Công
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,88m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,676m2
9Cắt nền gạch để làm khu vệ sinh mớiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33,1m
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.866,299m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành643,754m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành799,842m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành275,895m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100,8m2
15Vận chuyển các loại phế thảiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,324m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,324m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,324m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,324m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,324m3
20Lưới chống bụi bảo vệ môi trường xung quanhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành942,76m2
21Di chuyển bàn ghế thiết bị ra ngoài để lấy mặt bằng thi công và xếp lạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15Công
22Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,428100m2
O b. Cải tạo, sửa chữa:
P Tường nhà:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,861m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,926m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành94,955m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,96m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,048m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,839m3
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,676m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành154,08m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành497,895m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75,Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành301,951m2
11Trát trần, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành224,371m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51,525m2
13Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.022,463m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.674,258m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.674,258m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.022,463m2
17Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,676m2
18Gia công lắp dựng thép gia cường cho vách thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành208,65kg
19Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao 2 mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62,4m2
20Bả bằng bột bả vào tường thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62,4m2
21Sơn trần, tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62,4m2
Q Phần cửa:
1Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,16m2
2Cung cấp, lắp đặt kẹp góc trên, dướiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Cung cấp, lắp đặt khóa sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
4Cung cấp, lắp đặt bản lề sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
5Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa theo thiết kếHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
6Uinox bo quanh vách kínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,4md
7Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 6.38lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,56m2
8Cửa sổ nhôm hệ mở lùa, kính 6.38lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9m2
9Sản xuất cửa đi sắt hộpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,4kg
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành427,12m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành427,12m2
R Sê nô mái:
1Vệ sinh sê nôHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,496m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,496m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,496m2
S PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn pha LED 48WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trân D145-14WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
9Lắp đặt ổ cắm baHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
11Tủ điện tổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành110m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành150m
15Băng dính cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cuộn
T Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 6,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,1100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18cái
13Van phao D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
18Vòi chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
20Van + xi phông tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
22Lắp đặt thùng đun nước nóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
23Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
24Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
25Lắp đặt giá treoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
26Lắp đặt hộp đựng xà bôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
27Chắn rác I-noxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13Cái
28Nhựa PVC nối ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30tuýp
U 2. Nhà trực ban
1Cắt nền bê tông bằng máy để đào móng làm nhà trực banHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45,68m
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,669m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,976m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,992m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,131m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,13m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,13m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,13m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,13m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,872m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,549m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,151100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,035tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,211tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,657m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,056100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,037tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,317m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,155100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,034tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,209tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,104m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,479100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,438tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,524m3
V Tường nhà:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,641m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,333m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62,686m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành64,098m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,761m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành95,859m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62,686m2
W Nền nhà:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,681m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,102m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,017m2
X Mái nhà:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,638m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,024100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,023tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,128m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,299tấn
7Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,267tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,299tấn
9Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,267tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,682m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,494100m2
12Tôn úp nócHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,68m
Y Phần cửa:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,077tấn
2Sơn tĩnh điện cửa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành76,76Kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,88m2
4Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 6.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,86m2
5Cửa sổ nhôm hệ mở lùa, kính 6.38 lyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,88m2
6Vách kính cố định, kính 8 ly khoét lỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,7m2
7Lát mặt đá cửa sổ (mặt dưới) VK1Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,44m2
8Hoàn trả rãnh thoát nước (hoàn chỉnh) tại vị trí nhà trực banHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11m
Z Phần điện:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
2Lắp đặt bóng đèn LED 30W - 220VHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45m
12Vít + bọHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20Cái
13Băng dính cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cuộn
AA 3. Cải tạo, sửa chữa cổng tường rào
AB a. Cổng:
1Cắt nền bê tông bằng máy để di chuyển thanh ray cổng sang bên tráiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,95m
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,38m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, ray thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,111tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,38m3
5Lắp đặt ray thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành110,685kg
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,689m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,689m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,689m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,689m3
10Sửa chữa bảo dưỡng cánh cổng đẩyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3Công
11Cạo rỉ các kết cấu thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,38m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,381m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12m2
AC b. Tường rào xây mới:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,635m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,878m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,757m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,757m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,293m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,532m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,224m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,985m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,393m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,858m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,356m2
12Trát trụ rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,571m2
13Trang trí đầu trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7Cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,927m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,268tấn
16Sơn tính điện hàng rào sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành267,679kg
17Lắp dựng hàng rào sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,64m2
AD c. Tường rào xây mới trên móng đã có:
1Vệ sinh mặt móng cũ (Đục nhám mặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5công
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,841m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,936m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,311m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành144,32m2
6Trát trụ rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành56,204m2
7Trang trí đầu trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27Cái
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200,524m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,29tấn
10Sơn tính điện hàng rào sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.290,24kg
11Lắp dựng hàng rào sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành140,8m2
AE III. HẠNG MỤC ĐÀ NẴNG
AF 1. Cải tạo nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành126,794m2
2Vận chuyển cửa từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10Công
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,229100m2
4Cửa sổ nhôm hệ mở hấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành126,794m2
5Sơn quốc huyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
6Sửa chữa định vị lại các nan nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành252,787m2
AG 2. Biển hiệu
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,182m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,009m3
3Bốc xếp phế thảiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2công
4Vận chuyển phế thảiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2chuyến
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,393m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,385m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,094100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,782m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,23tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,966m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,659m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,659m2
14Bộ chữ cơ quan làm bằng tấm Alumilium gương vàngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
15SX lắp dựng 2 cột cờ Inox cao 6m (hoàn chỉnh)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (hai công trình dân dụng cấp IV trở lên/Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 3.080.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 5KVA Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).3
2 Vận thăng hoặc tời điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
3 Máy trắc đạc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).3
4 Máy cắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).6
5 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).2
6 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).6
7 Máy trộn vữa/bê tông ≥ 250 l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->