Gói thầu: Thi công mở rộng trạm bơm kho D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| Tên gói thầu | Thi công mở rộng trạm bơm kho D |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty Xăng dầu khu vực II |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:19:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,535,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên, có hạng mục lắp đặt đường ống công nghệ xăng dầu, lắp đặt thiết bị bơm xăng dầu, khung nhà thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học lên thuộc chuyên ngành xây dựng / cơ khí.+Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình công nghiệp.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục lắp đặt đường ống công nghệ xăng dầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng/công nghiệp cấp IV trở lên có nội dung tương tự gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng/công nghiệp cấp IV trở lên tương tự như nội dung gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng/cơ khí.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng/công nghiệp cấp IV trở lên có nội dung tương tự gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Đào gầu sấp hoặc ngửa, bánh hơi/bánh xích-Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu/Cần trục bánh hơi ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu thùng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công mở rộng trạm bơm kho D Mở rộng trạm bơm xăng dầu kho D - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty Xăng dầu khu vực II |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dung. Phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình dân dung và công nghiệp. Tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV, địa chỉ: số 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV Địa chỉ : 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38292081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV Địa chỉ : 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38292081 Phòng Công nghệ đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV Địa chỉ : 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38292081 - 335 PHòng Công nghệ đầu tư |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm bơm dầu mở rộng | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn bịt đầu hồi bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10,016 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,147 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 5 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Bu lông M22x700 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đục bê tông tại vị trí cột và đà kiềng cũ để đặt đà kiềng mới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có phụ gia liên kết bê tông cũ, mới) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 21 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 22 | Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,062 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26,152 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,435 | m3 |
| 26 | Đục đà kiềng hiện hữu để bố trí thép sàn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13,516 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 29 | Láng nền tạo độ dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 70,955 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 31 | Bu lông M20x70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 33 | Gia công dầm mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 34 | Bu lông M20x70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dầm thép khung K1 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 37 | Bu lông M12x70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 39 | Gia công kết cấu thép khung che đầu hồi, khung diềm mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 40 | Bu lông M12x70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 41 | Bu lông M14x50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp dựng giằng thép, khung bao che đầu hồi, khung diềm mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 51,062 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,47mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 45 | Tôn phẳng úp nóc dày 0,5mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,347 | m2 |
| 46 | Ốp tôn chống hắt tôn sóng vuông mạ màu dày 0,47mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 45o D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Máng thu nước bằng tôn phẳng dày 0,6mm; L=6,1m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,2 | m |
| C | Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép 8" fi 219,1 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 94,401 | m2 |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 14" fi 355,6x11,13 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 12" fi 323,9x10,31 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) (sử dụng lại ống cũ, không cấp ống) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 9 | Cung cấp + Lắp đặt cút 90o ống 12" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp + Lắp đặt cút 90o ống 8" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp + Lắp đặt cút 90o ống 6" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp + Lắp đặt tê nối ống 14"x12" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp + Lắp đặt tê nối ống 12"x12" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp +Lắp đặt tê nối ống 12"x6" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp + Lắp đặt tê nối ống 8"x8" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp + Lắp đặt tê nối ống 8"x4" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp +Lắp đặt tê nối ống 6"x3" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp + Lắp đặt tê nối ống 4"x3" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp + Lắp đặt ống thót lệch tâm 8"x12" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp + Lắp đặt ống thót đồng tâm 6"x8" (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp + Lắp đặt bích nối 14" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | cặp |
| 22 | Cung cấp +Lắp đặt bích nối 12" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14 | cặp |
| 23 | Cung cấp + Lắp đặt bích nối 8" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | cặp |
| 24 | Cung cấp + Lắp đặt bích nối 6" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 25 | Cung cấp +Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 26 | Cung cấp + Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 27 | Cung cấp +Lắp đặt bích bịt 14" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,5 | cặp |
| 28 | Cung cấp + Lắp đặt bích bịt 12" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 29 | Cung cấp +Lắp đặt bích bịt 8" - 150#RF (gồm đệm bích và bulong) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5 | cặp |
| 30 | Lắp đặt sockolet 3000#-12"x1/2" | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt sockolet 3000#-8"x1/2" | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cầu đồng nối bích 14" - dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Cầu đồng nối bích 12" - dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 34 | Cầu đồng nối bích 8" - dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Cầu đồng nối bích 6" - dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cầu đồng nối bích 4" - dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cầu đồng nối bích 3" - dày 4mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp + Lắp đặt ống thép 1/2" nối áp kế, chân không kế | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống thép 14" fi fi 355,6x11,13 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống thép 12" fi 323,9x10,31 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống thép 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép 6" fi 168,3x7,11 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Chi phí chắt vét xăng dầu khi đấu nối (chi phí thỏa thuận) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | gói |
| D | * Lắp đặt thiết bị (không cung cấp thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=300m3/h; H=55MH2O; NPSHr | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn 12" (Gate valve-class-150#RF) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn 8" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều 8" (Check valve - class - 150#RF) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van hồi lưu 4"x6" (Safety valves - 150#RF) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cầu 1/2" (Ball valve-class-150#) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình lọc thô 12" (Lưới lọc 40Mesh - 150#RF) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân không kế 1/2": -1 đến 1kg (Vacum gauge) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt áp kế 1/2": 0 đến 15kg/cm2 (Pressure gauge) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống co giãn 12" (L=0,5m) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống co giãn 8" (L=0,5m) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Gối công nghệ, sàn thao tác | |||
| F | Gối công nghệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,468 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép gối đỡ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 8 | Bu lông nở M16x250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Gu dông M12x893 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Gu dông M12x626 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,357 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,375 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,266 | m3 |
| G | Sàn thao tác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,484 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,613 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép sàn thao tác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x550 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Bu lông nở M16x200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| H | Móng máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,261 | 100m |
| 3 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng máy bơm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Bu lông M24x700 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,119 | m3 |
| I | Mặt bằng cấp điện - Thu sét - Tiếp địa | |||
| J | Mặt bằng cấp điện động lực (bao gồm cả cung cấp vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt nút điều khiển phòng nổ ON - OFF động cơ bơm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điên CU/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điên CU/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điên CU/XLPE/PVC (4x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 60x3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x3 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 60 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thanh đồng dẹt -40x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Xây thành hào bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 14 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện sơn tính điện - 2 lớp khóa (W600xH800xD400)mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt thanh cái đồng CU-200A/380V/3P+N | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) 3 pha 200A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn động cơ bơm ON - OFF (đỏ - xanh) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt biến dòng TI 200/5A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Ampe kế 0 - 200A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vôn kế 0 - 500V | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCCB) 3 pha 150A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) 2 pha 16A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khởi động mềm cho động cơ bơm 75kW | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khởi động từ cho động cơ bơm (đi kèm khởi động mềm 75kW) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rơ le nhiệt (đi kèm khởi động mềm 75kW) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa đồng Cu fi 16; L=2,5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thanh đồng dẹt -25x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | m |
| K | Trạm bơm dầu kho D | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điên CU/XLPE/PVC (3x1,5)mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x3 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn 40W/220V trong hộp phòng nổ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp chia dây 3 ngã thép tráng kẽm | 1 | hộp | |
| 5 | Kéo rải dây thu sét bằng thép tròn fi 10 | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên mái H=0,6m | 1 | cái | |
| 7 | Dây thép dẹt - 25x4 làm đai cố định dây thu sét | 5 | m | |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho cả công trình) | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III trở lên, có hạng mục lắp đặt đường ống công nghệ xăng dầu, lắp đặt thiết bị bơm xăng dầu, khung nhà thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học lên thuộc chuyên ngành xây dựng / cơ khí.+Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình công nghiệp.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục lắp đặt đường ống công nghệ xăng dầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng/công nghiệp cấp IV trở lên có nội dung tương tự gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng/công nghiệp cấp IV trở lên tương tự như nội dung gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng/cơ khí.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng/công nghiệp cấp IV trở lên có nội dung tương tự gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.6/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.7/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Máy Đào gầu sấp hoặc ngửa, bánh hơi/bánh xích-Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu/Cần trục bánh hơi ≥ 25 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cẩu thùng ≥ 07 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Đầm dùi | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Đầm cóc | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi