Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trạm xưởng sửa chữa, nhà để xe ô tô Bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trạm xưởng sửa chữa, nhà để xe ô tô Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:17:00 đến ngày 2022-08-07 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95829E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39165E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng phải là thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bệnh viện, loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của khoa, Bệnh viện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥974.160.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện)- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện)- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: bao gồm ngành nghề thợ: xây dựng, cơ khí, điện nước… |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Danh sách họ tên, ngành nghề, bậc thợ (bao gồm ảnh chụp Chứng minh thư/ Căn cước công dân, chứng chỉ nghề còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT),.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Trạm xưởng sửa chữa, nhà để xe ô tô Bệnh viện Sửa chữa, cải tạo Trạm xưởng sửa chữa, nhà để xe ô tô Bệnh viện 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy giới thiệu (của Giám đốc hoặc người được ủy quyền); - Hồ sơ năng lực công ty; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019,2020,2021) kèm theo Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại- Phòng Hậu cần kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Nguyễn Lê Hưng, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 038.2925468 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo Trạm xưởng sửa chữa, nhà để xe ô tô Bệnh viện | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,504 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1528 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9328 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,713 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,713 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,713 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6737 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,528 | m2 |
| 10 | Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6125 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,29 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,34 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,12 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7991 | tấn |
| 16 | Gia công nối dài chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4804 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1679 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5556 | tấn |
| 21 | Cửa cuốn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 23 | Lợp lại mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 24 | Lợp bổ sung mái tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,474 | m2 |
| 25 | Lắp Máng tôn thu nước mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | md |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn phẳng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8608 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 28 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,013 | m2 |
| 29 | Gia công thép móng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép móng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ghen nhựa luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95829E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39165E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng phải là thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình bệnh viện, loại công trình dân dụng. Thời gian thi công tính cả ngày nghỉ lễ, tết, kể từ ngày khởi công có tính đến điều kiện thời tiết và các công việc đột xuất của khoa, Bệnh viện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥974.160.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. | 1 | đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện)- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. | 1 | đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (ưu tiên các hạng mục công trình cải tạo, sửa chữa trong Bệnh viện)- Đính kèm bản sao y có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Hợp đồng lao động loại không xác định thời hạn hoặc dài hạn với Nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lao động: bao gồm ngành nghề thợ: xây dựng, cơ khí, điện nước… | 10 | + Danh sách họ tên, ngành nghề, bậc thợ (bao gồm ảnh chụp Chứng minh thư/ Căn cước công dân, chứng chỉ nghề còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT),.... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5T | Ô tô tự đổ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Máy trộn vữa ≥80L | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi