Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787385-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220711457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:12:00 đến ngày 2022-08-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,416,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.124228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05m3 (kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Trần Văn Ơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Huy Vũ. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát; địa điểm: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP1, p.Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát; địa điểm: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP1, p.Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn đã xuất + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất Địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.437,9322m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,9282m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,22m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V649,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,396m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V621,02m2
7Vệ sinh lớp sơn nước tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V969,264m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.082,396m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V621,02m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,7023100m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V394,34m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,4081tấn
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4728m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,92m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4182tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9157tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,916tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,7566100m2
23Đóng trần tôn lạnh + viền chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V379,74m2
24Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V119,04m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,196m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,461m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
30Đánh bóng mặt bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V58,28m2
31Đục gắn ống thoát nước sàn hành lang D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,18m2
33Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
34Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
35Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa kéo nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V118,83m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V207,2246m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V291,193m2
40Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1424m2
41Thay mới chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
42Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,33m2
48Thay mới song sắt 20x20x1 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4m
49Thay mới lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8md
50Gắn thanh Inox 304 tròn D60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V57md
51Làm mới khung sắt bảo vệ cuối hành langMô tả kỹ thuật theo chương V8,575m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5716m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,5716m2
54Tháo dỡ thiết bị điện cũ khối lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
56Lắp đặt dèn led trụ 18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
60Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V147hộp
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
67Cung cấp lắp đặt van khóa 2 chiều pvc 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
70Khoan tạo lỗ thông tường gạch bằng máy khoan, lỗ khoan D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V541 lỗ khoan
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,794100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,2259100m2
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V25,4581m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V127,2905m3
B HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,4704m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,3214m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,78m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V644,6305m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,58m2
7Vệ sinh lớp sơn nước tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V241,9605m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V644,631m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,58m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2951100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,7652tấn
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V165,52m2
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,188m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,44m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8362tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3929tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,392tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,9097100m2
20Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m2
21Đóng trần tôn lạnh + viền chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V150,82m2
22Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V344,93m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V364,265m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46m2
35Đánh bóng mặt bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,13m2
36Đục gắn ống thoát nước sàn hành lang D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
38Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m2
39Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76m2
40Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
41Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa kéo nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,9696m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,777m2
46Thay mới chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
47Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m
48Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4035m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,255m2
53Thay mới lan can hành lang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
54Gắn thanh Inox 304 tròn D60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V15md
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6255m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6255m2
57Tháo dỡ thiết bị điện khối hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
59Lắp đặt dèn led trụ 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
72Cung cấp lắp đặt van khóa 2 chiều pvc 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
73Khoan tạo lỗ thông tường gạch bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V111 lỗ khoan
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
78Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
88Đóng trần tôn lạnh + viền chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4551100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m2
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,202m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,01m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6396100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,011100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,674100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,787m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2886tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0542tấn
16Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,1317m2
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m2
24Lắp đặt bóng đèn led trụ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4899100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,59m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,07m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,59m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,29m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
16Đóng trần tôn lạnh viền chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
17Thay mới ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt led trụ 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6338tấn
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,59m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V410,462m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7108m3
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V410,462m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V410,462m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7108m3
9Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V145,32m2
10Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1371tấn
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,93m2
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V145,32m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,61m2
15Cung cấp lắp đặt moto cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Cung cấp lắp dựng bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
17Chữ Inox bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8065100m2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN VÀ CÂY XANH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V66cấu kiện
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
7Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V910,2272m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V814,2272m2
9Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
11Trồng cây lộc vừng chiều cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8495m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4015m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0416m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4801m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,244m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,6914m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,691m2
20Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6125tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.124228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy đào ≥ 05m3 (kiểm định còn hiệu lực)1
12 Giàn giáo Còn sử dụng tốt50
13 Máy đục Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->