Gói thầu: gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 2+260 đến Km 3+000 (bao gồm cầu Kênh Hậu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 2+260 đến Km 3+000 (bao gồm cầu Kênh Hậu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:05:00 đến ngày 2022-08-17 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,618,487,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 672,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5447214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.603081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.532.941.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên hoặc cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên hoặc cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên hoặc cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rungCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 63 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 2+260 đến Km 3+000 (bao gồm cầu Kênh Hậu) Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường U Minh – Khánh Hội 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 672.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Phần Nền, Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,4388 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật dệt gia cường 200KN/m | Chương V của E-HSMT | 160,676 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 123,6325 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 81,3808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,1138 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 142,5656 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 64,7882 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 25,5564 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 67,7245 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 15,3338 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 7,6669 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 51,1128 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 51,1128 | 100m2 |
| C | Phần Gia Cố | |||
| D | Phần gia cố cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 807,617 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất HS=0,75 | Chương V của E-HSMT | 153,345 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc, L=4,7m, D ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 51,1128 | 100m |
| 4 | Thép giằng đầu cừ D6 | Chương V của E-HSMT | 1.702,0562 | kg |
| E | Phần gia cố ao mương | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 789,6 | 100m |
| F | Bàn đo lún | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,6764 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nối ống thép D42mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,6134 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nối PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Cung cấp miếng đệm nhựa, nắp nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Đắp bao tải cát | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 15| Chương V của E-HSMT | 1 | 1 chu kỳ đo | |
| G | Phần Ống uPVC Lấy Nước Ao Tôm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D500 PN8 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | 100m |
| H | An Toàn Giao Thông | |||
| I | Vạch sơn, biển báo | |||
| J | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 227,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 49,275 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc 4mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật 900x450mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D875mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D90 | Chương V của E-HSMT | 19,9 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1733 | m3 |
| 7 | Đào hố móng trụ | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp bu lông M12, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M12, L=2cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| L | Cọc tiêu, cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 6 | Sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,7287 | m2 |
| 7 | Đào hố móng trụ | Chương V của E-HSMT | 1,1095 | m3 |
| M | Tường hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Cung cấp tấm sóng 2320x310mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Cung cấp tấm sóng 2352x310mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm đầu chờ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp cột đỡ D140 dày 4,5mm | Chương V của E-HSMT | 45,8 | m |
| 6 | Cung cấp tấm tôn đệm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Cung cấp mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông D16, L=180mm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông D16, L=40mm | Chương V của E-HSMT | 264 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| N | B. PHẦN CẦU | |||
| O | Kết Cấu Phần Trên | |||
| P | Dầm BTCT DUL | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=18,6m | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I BTCT DUL, L=24,54m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm L | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su 500x300x52mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x350x52mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| Q | Dầm Ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5678 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D | Chương V của E-HSMT | 0,5917 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3934 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 1,3211 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 14,3757 | m3 |
| 6 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi 20mm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| R | Chi tiết bao che | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 2 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 0,0354 | m3 |
| S | Bản Mặt Cầu, Lớp Phòng Nước, Lớp Phủ | |||
| 1 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 0,3729 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 18,2909 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,7813 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 75,4834 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 3,4574 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,4574 | 100m2 |
| 7 | Lớp chống nước dạng phun #7 | Chương V của E-HSMT | 345,7408 | m2 |
| T | Bản Liên Tục Nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D | Chương V của E-HSMT | 3,3123 | tấn |
| 3 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6307 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,6292 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 28,1576 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 1,4418 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,4418 | 100m2 |
| 8 | Lớp chống nước dạng phun #7 | Chương V của E-HSMT | 144,176 | m2 |
| 9 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,092 | m2 |
| U | Lan Can Cầu | |||
| V | Lan can cầu đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 1,1629 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D>10mm | Chương V của E-HSMT | 4,274 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,855 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 22,3897 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| W | Gờ lan can đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7978 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6815 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lan can, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 15,1384 | m3 |
| X | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 2,0983 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can cầu bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 2,895 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm thép | Chương V của E-HSMT | 4,9933 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can (đã bao gồm bu lông) | Chương V của E-HSMT | 4,9933 | tấn |
| Y | Thoát Nước Mặt Cầu | |||
| Z | Thoát nước loại 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,3152 | 100m |
| 2 | Lắp đặt T nối PVC DN150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nối 90 độ PVC DN150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp ống thoát nước mặt cầu (cửa thu, phễu thu) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp bịt đầu ống D150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp kẹp ống D150 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| AA | Thoát nước loại 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 2 | Cung cấp ống thoát nước mặt cầu (cửa thu, phễu thu) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp kẹp ống D150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AB | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M6 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C35 | Chương V của E-HSMT | 2,7658 | m3 |
| AC | Kết Cấu Phần Dưới | |||
| AD | Mố Cầu, Bản Quá Độ | |||
| AE | Kết cấu móng - Thi công trên cạn | |||
| AF | Kết cấu móng cọc vuông 40x40 | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,6676 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,0728 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 38,5271 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 232,3585 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12,039 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 2,1287 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 2,1287 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 40x40cm (96,71kg/mn) | Chương V của E-HSMT | 72 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 96,768 | m2 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, L>24m, kích thước cọc 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, L>24m, kích thước cọc 40x40cm (đóng xiên) | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp thép neo đầu cọc D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2135 | tấn |
| 15 | Thử cọc 40x40cm (vỗ lại sau 7 ngày) | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| AG | Cọc dẫn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm (KHVLC=1,5%*2th+5%*76 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,8972 | tấn |
| AH | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C12 | Chương V của E-HSMT | 8,07 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,9358 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,918 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,1981 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 120,636 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 111,87 | m3 |
| 8 | Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 9 | Vữa sika grout không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 188,96 | m2 |
| AI | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C12 | Chương V của E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5328 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,432 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 31,512 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 42,32 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 129,0793 | m2 |
| AJ | Trụ Trên Cạn - Trụ T1, T2 | |||
| AK | Kết cấu móng | |||
| AL | Kết cấu móng cọc vuông 40x40 | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 8,2749 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 40,5361 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 245,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12,7491 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 2,3652 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 2,3652 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 40x40cm (96,71kg/mn) | Chương V của E-HSMT | 80 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, L>24m, kích thước cọc 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 7,66 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, L>24m, kích thước cọc 40x40cm (đóng xiên) | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp thép neo đầu cọc D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 15 | Thử cọc 40x40cm (vỗ lại sau 7 ngày) | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| AM | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,7956 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,6443 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 19,906 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 186,522 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Chương V của E-HSMT | 34,914 | m3 |
| 7 | Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 8 | Vữa sika grout không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 196,0779 | m2 |
| AN | Kết Cấu Phụ Trợ | |||
| AO | Mặt bằng công trường, Đường công vụ | |||
| AP | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,88 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C12 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| AQ | Trụ tạm lao lắp dầm | |||
| AR | Hệ sàn đạo trụ | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (KHVLC=1,5%*1th+5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 1,0292 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,0292 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,0292 | tấn |
| AS | Cột thép hình I300x150x8, L=24m | |||
| 1 | Khấu hao cọc I300x150x8 (KH= 1,17%*1 lần *1th+3,5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,3184 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất HS=0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m cọc |
| AT | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,819 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 18,1176 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,838 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,2169 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 1,0056 | 100m3 |
| AU | Mố nhô | |||
| AV | Cọc thép hình I300, L=10m | |||
| 1 | Khấu hao cọc I300 (KH= 1,17%*12th+3,5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 12,87 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L | Chương V của E-HSMT | 1,8815 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L | Chương V của E-HSMT | 0,3185 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,8815 | 100m cọc |
| AW | Thép hình thanh giằng | |||
| 1 | Khấu hao hệ thanh giằng, thép hình (KH=1,5%*12th+5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 6,2307 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 7,5186 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6,2307 | tấn |
| 4 | Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 1,2879 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 2,2798 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3592 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,3592 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3592 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ dừa, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 12,0563 | 100m |
| 13 | Đóng cừ dừa, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,6637 | 100m |
| 14 | Đóng cừ dừa, ngập đất (chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 7,76 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| AX | Phụ trợ thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,5858 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9224 | 100m3 |
| AY | Cọc định vị I250x125x7,5, L=9m | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị I250x150x8 (KH=1,5%*1th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 4,1364 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L | Chương V của E-HSMT | 1,6944 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L | Chương V của E-HSMT | 0,4656 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,6944 | 100m cọc |
| AZ | Hệ thùng chụp | |||
| 1 | Khấu hao hệ thanh giằng, thép tấm (KH=1,5%*1th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 5,3855 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10,771 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10,771 | tấn |
| BA | Phụ trợ thi công trụ trên cạn | |||
| BB | Hệ vòng vây khung chống | |||
| BC | Cọc định vị I300x150x8, L=12m | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị I300x150x8 (KH=1,5%*2th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 5,796 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất HS=0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,059 | 100m cọc |
| BD | Cừ Larsen IV, L=12m | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*2 lần *1th+3,5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 12,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 21,0018 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 3,4782 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 21,0018 | 100m cọc |
| BE | Hệ khung chống | |||
| 1 | Khấu hao hệ thanh giằng, thép tấm (KH=1,5%*2th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 6,8779 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13,7558 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13,7558 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,5906 | 100m3 |
| 5 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ trên cạn | Chương V của E-HSMT | 417,496 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,175 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2 C16 | Chương V của E-HSMT | 235,976 | m3 |
| BF | Sàn đạo thi công đóng cọc trụ | |||
| BG | Cọc định vị I300x150x8, L=9m | |||
| 1 | Khấu hao cọc định vị I300x150x8 (KH=1,5%*2th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,6082 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L | Chương V của E-HSMT | 0,6174 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L | Chương V của E-HSMT | 0,4626 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,6174 | 100m cọc |
| BH | Hệ khung chống | |||
| 1 | Khấu hao hệ thanh giằng, thép tấm (KH=1,5%*2th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 7,1623 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 14,3246 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 14,3246 | tấn |
| BI | Sàn đạo đổ bê tông thi công trên cạn | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (KHVLC=1,5%*2th+5%*2 lần) | Chương V của E-HSMT | 6,0793 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12,5597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12,1586 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép neo để lại | Chương V của E-HSMT | 0,4011 | tấn |
| BJ | Đường Đầu Cầu | |||
| BK | Gia cố mái dốc tứ nón sau mố | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 4.426 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 35,408 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 3,9157 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,2819 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm M100 | Chương V của E-HSMT | 1,1065 | m3 |
| BL | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 31,598 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,3202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,3196 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 47,52 | 100m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,111 | 100m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 25 | rọ |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Vữa đệm M100 | Chương V của E-HSMT | 21,2362 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 53,7511 | m3 |
| BM | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,4751 | m3 |
| BN | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,6105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,7187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,4546 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 5,2515 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật dệt gia cường 200KN/m | Chương V của E-HSMT | 18,68 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 7,715 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 263,2 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 45,12 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 2,256 | 100m |
| 10 | Thép giằng đầu cừ D6 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | kg |
| BO | Mặt Đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,5074 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 4,4418 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,4584 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 0,9168 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,056 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,056 | 100m2 |
| BP | Đảm Bảo ATGT Thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển báo giao thông thủy 1200x1200mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn báo hiệu BH140 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông neo M12 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 8,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5447214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.603081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.532.941.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên hoặc cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên hoặc cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên hoặc cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rungCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 2 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 3 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 63 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 11 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 12 | Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 13 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 14 | Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 16 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 17 | Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi