Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục vật kiến trúc (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục vật kiến trúc (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí SXKD của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:05:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà cửa – vật kiến trúc trong các nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 30MW.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Bộ dàn giáo (1.000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn BS 1139 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10 l/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đo nhiệt độ môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo chiều dày sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục vật kiến trúc (đợt 2) Công trình: Sửa chữa thường xuyên nhà cửa - vật kiến trúc NMNĐ Nông Sơn năm 2022 (đợt 2) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí SXKD của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quốc Long – Giám đốc Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHE QUẠT KHÓI (NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 5,148 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 514,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 264,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,4032 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 866,34 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,6618 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,6618 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LEVIS | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 972,96 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,217 | 100m2 |
| B | SƠN SI LÔ ĐÁ VÔI TRONG LÒ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 384 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 86,9374 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LEVIS | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 86,9374 | m2 |
| C | SƠN NHÀ NGHIỀN THAN, NHÀ NGHIỀN ĐÁ VÔI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 15,5795 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.557,95 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.456,815 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.456,815 | m2 |
| D | NHÀ DẪN KHÓI (HỆ THỐNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,2918 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 225,6434 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 225,6434 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐM 235/QĐ-BXD ngày 04/04/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 84,48 | m2 |
| E | NHÀ ÉP BÙN (NHÀ LỌC ÉP) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,8905 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 389,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 389,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 389,05 | m2 |
| F | NHÀ DẦU DO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4,3599 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 435,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 435,99 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 435,99 | m2 |
| G | NHÀ KHÍ NÉN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 7,2129 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 721,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 721,29 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 721,29 | m2 |
| H | NHÀ ĐIỀU KHIỂN ESP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 6,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 684 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 611,925 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 611,925 | m2 |
| I | VỎ CHE TUABIN (NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 40,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,1956 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm bằng vữa thông thường, chiều dày 7,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,7079 | m3 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,9035 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,7244 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao để hoàn thiện - Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 2,7244 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao để hoàn thiện - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1,9035 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 7 | m2 |
| 10 | Khóa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LEVIS | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 272,44 | m2 |
| J | MÁI LÒ HƠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 100 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,7368 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,7368 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,408 | 100m2 |
| 6 | Tôn tè quanh ống thoát khí | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 34 | m |
| K | NHÀ KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4,701 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 470,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 470,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 470,1 | m2 |
| L | NHÀ BƠM HỖN HỢP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 6,3428 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 634,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.542,46 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 1.268,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 908,18 | m2 |
| M | NHÀ BƠM NƯỚC LÀM MÁT | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 9,7444 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 974,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 899,38 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LEVIS | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 899,38 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 285 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 285 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LEVIS | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 201 | m2 |
| 8 | Sửa chữa tôn diềm vị trí mối nối và chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 142,4 | m |
| 9 | Tháo dỡ, sản xuất lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 36 | m |
| 10 | Gia công, lắp đặt ống thu nước D114 (Hàn cút D90 kẽm vào máng xối, lắp đặt ống nước D114) | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,14 | 100m |
| N | NHÀ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 5,535 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới an toàn, lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 553,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 329,01 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn LEVIS | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 501,05 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 50,22 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 50,22 | m2 |
| 7 | Sửa chữa tôn diềm vị trí mối nối và chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 134,1 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 14,4 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 3,2852 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt máng tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 24 | m |
| 11 | Tháo dỡ, sản xuất lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 72 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,443 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Phần 2 Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà cửa – vật kiến trúc trong các nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 30MW.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/hoá đơn GTGT/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên- Có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | 10T | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | 2,5tấn | 2 |
| 3 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng 0,5T | 3 |
| 4 | Bộ dàn giáo (1.000m2) | Theo tiêu chuẩn BS 1139 | 1 |
| 5 | Máy phun sơn | >10 l/phút | 4 |
| 6 | Máy đo nhiệt độ môi trường | Không | 2 |
| 7 | Máy đo chiều dày sơn | Không | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi