Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:03:00 đến ngày 2022-08-04 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥837.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >2,5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trung tâm công tác xã hội Quảng Nam; Hạng mục: Sửa chữa khu nhà bếp, khu vệ sinh và đóng tôn chống thấm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý I/2022; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công tác Xã hội Quảng Nam; Địa chỉ: Phường An Mỹ, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam: 0235 3829609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công tác Xã hội Quảng Nam; Địa chỉ: Phường An Mỹ, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam: 0235 3829609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147, Tôn Đức Thắng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hành chính kế toán - Trung tâm Công tác Xã hội Quảng Nam; Phường An Mỹ, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại (Fax): 0235 3829609 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà bếp - Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1062 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3038 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,94 | m2 |
| B | Khu nhà bếp - Cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0025 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0465 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1398 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,759 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1398 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3551 | 100m2 |
| 8 | Lợp tấm cách nhiệt 2 lớp bạc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3551 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 213 | cái |
| 10 | Lắp dựng quả cầu thoát nhiệt trên mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Làm trần bằng tôn lạnh khung đà kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 31,59 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,331 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,435 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,3575 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,05 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,5585 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6185 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi bằng nhôm kính mờ cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,95 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sổ bằng nhôm kính mờ cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,2 | m2 |
| 20 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 21 | GCLD cửa tủ bếp bằng nhôm kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,25 | md |
| 22 | GCLD tủ bếp treo bằng nhôm kính, cao 78cm rộng 35cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,45 | md |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4921 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 6x10cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led 12W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | Khu vệ sinh số 1 - Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,005 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,1125 | m2 |
| D | Khu vệ sinh số 1 - Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,1125 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,3675 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,745 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi bằng nhôm kính mờ cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ bằng nhôm kính mờ cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,405 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0684 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,408 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0684 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 10 | Lợp tấm cách nhiệt 2 lớp bạc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 12 | Làm trần bằng tôn lạnh khung đà kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,77 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,1 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led 12W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 6x10cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| E | Khu vệ sinh số 1 - Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,486 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,4953 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng xây Gạch đặc blook không nung 5x9x18cm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,1256 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,204 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,204 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,04 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4688 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0348 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| F | Khu vệ sinh số 2 - Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,04 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0419 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,38 | m2 |
| G | Khu vệ sinh số 2 - Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,38 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,18 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,2 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi bằng nhôm kính mờ cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,96 | m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ bằng nhôm kính mờ cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 77,06 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,35 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,1 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,1 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | Chống thấm khu nhà hành chính | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5495 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,45 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7618 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,45 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥837.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >2,5T. | Hoạt động tốt. Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi