Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777019 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:28:00 đến ngày 2022-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 679.287.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho cơ sở y tế.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.902.005.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.706.017.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện, quản lý chất thải y tế, giao tiếp ứng xử và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho đối tượng thuộc nhóm 2 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện, quản lý chất thải y tế, giao tiếp ứng xử và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho đối tượng thuộc nhóm 3 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã chứng thực; - Các tài liệu chứng minh khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; -Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: 82 Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043 666 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 0204 3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 0204 3854923. - Báo đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1- nhà C: Khoa Cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 2 | Tầng 2 - nhà C: Khoa sản I | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 3 | Tầng 3 - nhà C: Khoa đẻ | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 4 | Tầng 4 - nhà C: Khoa dịch vụ y tế tự nguyện | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 5 | Tầng 5 - nhà C: Khoa dịch vụ y tế tự nguyện | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 6 | Tầng 6 - nhà C: Khoa Nhi tổng hợp | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 7 | Tầng 7 - nhà C: Khoa Hô hấp và Khoa Nhi. | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 8 | Tầng 8 - nhà C: Khoa Phẫu thuật GMHS | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 9 | Tầng 9 - nhà C: Khoa Phụ | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 10 | Tầng 1- nhà A: Khoa khám bệnh, phát thuốc, thu viện phí ngoại trú | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 11 | Tầng 2- nhà A: Khoa khám bệnh | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 12 | Tầng 3- nhà A: Hội trường, phòng Điều dưỡng, Quản lý chất lượng, công tác xã hội, Đào tạo – Chỉ đạo tuyến … | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 13 | Tầng 1- nhà B: Khoa chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 14 | Tầng 2- nhà B: Khoa Hỗ trợ sinh sản | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 15 | Tầng 3- nhà B: Khoa sơ sinh | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 16 | Tầng 4- nhà B: Khoa xét nghiệm, giải phẫu bệnh | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 17 | Tầng 1 - Nhà D: Khoa Dinh dưỡng, Liên chuyên khoa, Hành chính quản trị | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 18 | Tầng 2- Nhà D: Khoa Dược, phòng vật tư TTBYT | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 19 | Tầng 3- Nhà D: Khoa Sản 2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 20 | Tầng 4- Nhà D: Khoa Sản 2 | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 21 | Tầng 5- Nhà D: Khoa Ngoại | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 22 | Tầng 6- Nhà D: Ban Giám Đốc, phòng giao ban, phòng Tổ chức cán bộ, phòng Kế toán tài chính, phòng Hành chính quản trị, … | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 23 | Tầng 7- Nhà D: Phòng Kế hoạch tổng hợp, phòng Hành chính quản trị, kho | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 24 | Khu vực khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 25 | Khu vực ngoại cảnh toàn viện | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 26 | Nhân viên tưới cây và chăm sóc cây cảnh | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 | |
| 27 | Giám sát thường xuyên | Quy định tại chương V của E-HSMT | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 679.287.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 679.287.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho cơ sở y tế.+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.902.005.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.706.017.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự giám sát | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện, quản lý chất thải y tế, giao tiếp ứng xử và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho đối tượng thuộc nhóm 2 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 35 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện, quản lý chất thải y tế, giao tiếp ứng xử và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động cho đối tượng thuộc nhóm 3 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi