Gói thầu: Gói thầu số 04: Chỉnh lý tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791508-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện uỷ Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chỉnh lý tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758430 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 4612/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 về việc giao dự toán thu, chi ngân sách đại phương năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:51:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,703,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Huyện uỷ Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chỉnh lý tài liệu Chỉnh lý tài liệu Văn phòng Huyện ủy huyện Than Uyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 4612/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 về việc giao dự toán thu, chi ngân sách đại phương năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | m | 29,9 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | m | 29,9 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | m | 29,9 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông;- Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông;- Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | m | 29,9 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | m | 29,9 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | m | 29,9 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,11,13, 14) | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9,11,13, 14) | m | 29,9 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | m | 29,9 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | m | 29,9 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | m | 29,9 | |
| 11 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | m | 29,9 | |
| 12 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | m | 29,9 | |
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | m | 29,9 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | m | 29,9 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | m | 29,9 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | m | 29,9 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | m | 29,9 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | m | 29,9 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | m | 29,9 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | m | 29,9 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | m | 29,9 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | m | 29,9 | |
| 23 | Viết lời nói đầu | Viết lời nói đầu | m | 29,9 | |
| 24 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lập bảng tra cứu bổ trợ | m | 29,9 | |
| 25 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | m | 29,9 | |
| 26 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | m | 29,9 | |
| 27 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | m | 29,9 | |
| 28 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Viết thuyết minh tài liệu loại | m | 29,9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi