Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790973-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210155354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:57:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90907E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu* Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trong 01 năm.Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị
Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán (tư vấn thẩm định giá thiết bị): Công ty trách nhiệm hữu hạn thẩm định giá Gia Thành, địa chỉ: Số 1066, Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Xuất xứ hàng hóa: + Nhà thầu cần nêu rõ nguồn gốc xuất xứ và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế tạo, … + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo trước khi giao hàng. + Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Tên nhà sản xuất, Nhãn mác sản phẩm; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có);
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo quy định
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)234CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
2Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)468CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
3Bảng chống lóa13CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
4Bàn giáo viên13CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
5Ghế giáo viên13CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
6Tủ gỗ kính13CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
7Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
8Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
9Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
10Bàn để đàn18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm.
11Ghế học sinh36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
12Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
13Kệ2CáiKích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
14Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
15Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
16Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
17Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
18Giá vẽ35cáiKT : 60x120 cmVật liệu: chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen
19Ghế ngồi cho học sinh35CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
20Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
21Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
22Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
23Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
24Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
25Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
26Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
27Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
28Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
29Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
30Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
31Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
32Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
33Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh)18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
34Ghế đọc HS36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
35Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người)10cáiKích thước 450x1200mmToàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
36Ghế giáo viên21CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
37Tủ sách (tủ nhôm kính)4cáiTủ hồ sơ KT (1200x400x1800)mmToàn bộ làm nhôm trắng bóng, kính trắng dày 4,8 li 03 mặt, gồm 2 cửa trên bằng kính có 2 kệ trên và 2 cửa dưới tấm nhôm lamri, có khóa. Mặt sau tấm Alu
38Kệ sách (kệ sắt có lỗ)4CáiKích thước 2000x1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
39Giá treo4CáiKhung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động.
40Tủ thư mục1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
41Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
42Kệ sắt có lỗ4CáiKích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
43Tủ gỗ kính4CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
44Giá treo4CáiKhung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động.
45Bàn khách (8 người)1CáiKích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
46Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
47Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
48Ghế giáo viên9CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
49Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
50Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
51Bàn lớn văn phòng (10 người)1CáiKích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
52Tủ gỗ kính4CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
53Ghế giáo viên10CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
54Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
55Bàn lớn văn phòng (10 người)1CáiKích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
56Tủ gỗ kính2CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
57Ghế giáo viên10CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
58Bàn họp (bàn 02 người)20cáiKích thước 450x1200mmToàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
59Ghế tựa40CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
60Bục phát biểu1CáiLoại nhỏ:600x400x1150 (gỗ thao lao, sơn PU)
61Bục để tượng Bác1cáiKT: 800x600x1200mmToàn bộ làm gỗ MDF. Gỗ thành dưới dày 12mm, vàn thành trên dày 50mm, đố bằng gỗ thao lao tiết diện 20x30mm và 20x50mm. Tượng Bác bằng thạch cao
62Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
63Ghế giáo viên4CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
64Giường cá nhân y tế2cáiKích thước 1,9mx0,9mx0,54m( Inox )
65Tủ thuốc2cáiKích thước 1,6m x 0,8m x 0,4m( Inox )
66Kệ sắt có lỗ4CáiKích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
67Tủ gỗ kính2CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
68Bàn họp (02 người)15cáiKích thước 450x1200mmToàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềngchân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
69Ghế giáo viên30CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
70Bàn làm việc lớn1cáiBàn làm việc 1400x700x750mmTất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng
71Ghế tựa1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
72Bàn khách (8 người)1bộKích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
73Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
74Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
75Bàn làm việc lớn1cáiBàn làm việc 1400x700x750mmTất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng
76Ghế tựa1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
77Bàn khách (8 người)1bộKích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
78Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
79Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
80Bàn làm việc4cáiBàn làm việc 1400x700x750mmTất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng
81Ghế tựa4CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
82Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
83Tủ gỗ kính4CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
84Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
85Bàn lớn (10 người)1CáiKích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
86Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
87Ghế giáo viên10CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90907E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu* Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trong 01 năm.Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->