Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:57:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90907E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu* Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trong 01 năm.Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Xuất xứ hàng hóa: + Nhà thầu cần nêu rõ nguồn gốc xuất xứ và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế tạo, … + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo trước khi giao hàng. + Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Tên nhà sản xuất, Nhãn mác sản phẩm; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 234 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 2 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 468 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 13 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 13 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 13 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 6 | Tủ gỗ kính | 13 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 9 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 10 | Bàn để đàn | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm. | ||
| 11 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 12 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 13 | Kệ | 2 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 14 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 16 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 17 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 18 | Giá vẽ | 35 | cái | KT : 60x120 cmVật liệu: chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen | ||
| 19 | Ghế ngồi cho học sinh | 35 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 20 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 21 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 23 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 24 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 25 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 26 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 27 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 28 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 30 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 31 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 33 | Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 34 | Ghế đọc HS | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 35 | Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người) | 10 | cái | Kích thước 450x1200mmToàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 36 | Ghế giáo viên | 21 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 37 | Tủ sách (tủ nhôm kính) | 4 | cái | Tủ hồ sơ KT (1200x400x1800)mmToàn bộ làm nhôm trắng bóng, kính trắng dày 4,8 li 03 mặt, gồm 2 cửa trên bằng kính có 2 kệ trên và 2 cửa dưới tấm nhôm lamri, có khóa. Mặt sau tấm Alu | ||
| 38 | Kệ sách (kệ sắt có lỗ) | 4 | Cái | Kích thước 2000x1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 39 | Giá treo | 4 | Cái | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động. | ||
| 40 | Tủ thư mục | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 41 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 42 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 43 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 44 | Giá treo | 4 | Cái | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động. | ||
| 45 | Bàn khách (8 người) | 1 | Cái | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 46 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 48 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 49 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 50 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 51 | Bàn lớn văn phòng (10 người) | 1 | Cái | Kích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 52 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 53 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 54 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 55 | Bàn lớn văn phòng (10 người) | 1 | Cái | Kích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 56 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 58 | Bàn họp (bàn 02 người) | 20 | cái | Kích thước 450x1200mmToàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 59 | Ghế tựa | 40 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 60 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Loại nhỏ:600x400x1150 (gỗ thao lao, sơn PU) | ||
| 61 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | KT: 800x600x1200mmToàn bộ làm gỗ MDF. Gỗ thành dưới dày 12mm, vàn thành trên dày 50mm, đố bằng gỗ thao lao tiết diện 20x30mm và 20x50mm. Tượng Bác bằng thạch cao | ||
| 62 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 63 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 64 | Giường cá nhân y tế | 2 | cái | Kích thước 1,9mx0,9mx0,54m( Inox ) | ||
| 65 | Tủ thuốc | 2 | cái | Kích thước 1,6m x 0,8m x 0,4m( Inox ) | ||
| 66 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 67 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 68 | Bàn họp (02 người) | 15 | cái | Kích thước 450x1200mmToàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềngchân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 69 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 70 | Bàn làm việc lớn | 1 | cái | Bàn làm việc 1400x700x750mmTất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng | ||
| 71 | Ghế tựa | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 72 | Bàn khách (8 người) | 1 | bộ | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 73 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 74 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 75 | Bàn làm việc lớn | 1 | cái | Bàn làm việc 1400x700x750mmTất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng | ||
| 76 | Ghế tựa | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 77 | Bàn khách (8 người) | 1 | bộ | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 78 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 79 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 80 | Bàn làm việc | 4 | cái | Bàn làm việc 1400x700x750mmTất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng | ||
| 81 | Ghế tựa | 4 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 82 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 83 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 84 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 85 | Bàn lớn (10 người) | 1 | Cái | Kích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 86 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 87 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90907E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu* Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trong 01 năm.Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi