Gói thầu: Gói thầu số 8: Vật tư y tế trong lĩnh vực ngoại khoa sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Vật tư y tế trong lĩnh vực ngoại khoa sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp phám khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 20:50:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,080,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Vật tư y tế trong lĩnh vực ngoại khoa sử dụng năm 2022-2023 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 - 2023 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp phám khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Kít-ne các cở | 50 | Cái | Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm. (hoặc tương đương) và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Nẹp hình mắt xích (tái tạo) các cỡ | 15 | Cái | Nẹp dày 2.5mm, rộng 10mm, dùng vít xương cứng đường kính 3.5mm và 4.0mm, có từ 5 đến 22 lỗ, dài từ 58 đến 262mm. (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Nẹp tăng áp bản hẹp sử dụng vít | 10 | Cái | Bề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 11mmvà theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Nẹp lòng máng | 5 | Cái | Bề dày nẹp 1mm, rộng nẹp 9mmvà theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Vít cứng đường kính 3.5 | 100 | Cái | Đường kính mũ vít 6mmvà theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Bột bó | 700 | Cuộn | Kích thước 15cm x 4,5m và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Bột bó | 700 | Cuộn | Kích thước 10cm x 4.5m và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL) | 5 | Cái | Làm từ đệm mút, vải cotton và hệ thống băng nhám dính(hoặc tương đương) và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính. (hoặc tương đương) và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Nẹp Iselin | 100 | Cái | Theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL) | 5 | Cái | Vật liệu là vải cotton, mút xốp. (hoặc tương đương) và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | Theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Nẹp chống xoay dài các cỡ | 5 | Cái | Làm từ bản nẹp nhựa ép (hoặc tương đương) và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | 5 | Cái | Gồm bản nẹp nhựa ép, bản nẹp hợp kim nhôm và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Nẹp cổ bàn tay (S,M,L,XL ) | 5 | Cái | Theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Nẹp cổ cứng các cỡ | 6 | Cái | Theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Nẹp ngón tay cái (S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | Theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Nẹp ổn định cổ chân cỡ S/M , L/XL | 5 | Cái | Theo file đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi | 96 | sợi | Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, vòng kim 25mm.(hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi | 96 | liếp | Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, vòng kim 25mm.(hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 96 | liếp | Dafilon số 2/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 24mm, kim 3/8c. và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 180 | liếp | Dafilon số 3/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 24mm, kim 3/8c và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 960 | liếp | Dafilon số 4/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 19mm, kim 3/8c và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 260 | liếp | Dafilon số 6/0, dài 75cm không tiêu, kim tam giác vòng kim 12mm, kim 3/8c.và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 120 | liếp | Chromic Catgut số 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c .và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 48 | tép | Chromic Catgut số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 60 | tép | Chromic Catgut số 4/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 24 | liếp | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 37mm (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 120 | tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26 mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate | 96 | liếp | Số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR26 và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate | 96 | liếp | Polyglycolic acid số 1. Dài 90cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 40mm (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 96 | sợi | Số 2/0, dài 70cm, vòng kim 26mm, kim tròn đầu tròn, kim1/2c (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 96 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi 90/10 Poly (hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 96 | sợi | Vicryl số 3/0, dài 75cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 26mm.(hoặc tương đương)và theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi