Gói thầu: Chương trình thông tin tuyên truyền khuyến nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Chương trình thông tin tuyên truyền khuyến nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 155/QĐ-SNN ngày 03/06/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 09:26:00 đến ngày 2022-08-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.306.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học. chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiếng Thái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, có chứng chỉ tiếng Thái Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học, chứng chỉ tiếng Thái. chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, có chứng chỉ biên tập viên Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học, chứng chỉ biên tập viên. chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học chuyên ngành in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hoặc bằng nghề trở lên Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, trung cấp in/bằng nghề in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình thông tin tuyên truyền khuyến nông Chương trình thông tin tuyên truyền khuyến nông, đơn vị: Trung tâm Khuyến nông tỉnh Sơn La 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 155/QĐ-SNN ngày 03/06/2022 của Sở Nông nghiệp và PTNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, chứng minh thư/Căn cước công dân, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Giấy phép hoạt động in xuất bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in với người đứng đầu cơ sở in. + Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy với cơ sở in ấn + Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2022 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh; - Với hàng hóa nhập khẩu phải có chứng nhận CO/CQ kèm theo. Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ của hàng hóa, cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bào hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong năm 2019,2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, chứng minh thư/Căn cước công dân, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Giấy phép hoạt động in xuất bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in với người đứng đầu cơ sở in. + Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy với cơ sở in ấn + Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Sơn La (địa chỉ: Số 03, ngõ 12, đường Nguyễn Lương Bằng, TP Sơn La) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In và phát hành Bản tin Khuyến nông Sơn La năm 2022 | 24.240 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 2 | In và phát hành Bản tin sản xuất & thị trường năm 2022 | 3.600 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ||
| 3 | In và phát hành Nông lịch Sơn La năm 2023 | 6.750 | Cuốn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.306.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ về thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học. chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiếng Thái | 1 | Tốt nghiệp Đại học, có chứng chỉ tiếng Thái Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học, chứng chỉ tiếng Thái. chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ biên tập | 1 | Tốt nghiệp Đại học, có chứng chỉ biên tập viên Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học, chứng chỉ biên tập viên. chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật in | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, bằng đại học chuyên ngành in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, số năm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai CV nhân sự đối với các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân in | 2 | Trung cấp hoặc bằng nghề trở lên Đính kèm các chứng từ: chứng minh nhân dân/căn cước công dân, trung cấp in/bằng nghề in, chứng nhận phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an, chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi