Gói thầu: Gói thầu SXKD2022-20DH: Cung cấp vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa cho NMNĐ DH1,DH3 và DH3MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD2022-20DH: Cung cấp vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa cho NMNĐ DH1,DH3 và DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20220705668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:23:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,152,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư/thiết bị cơ khí được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối/nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 441.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD2022-20DH: Cung cấp vật tư cơ khí phục vụ sửa chữa cho NMNĐ DH1,DH3 và DH3MR
Dự toán các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện (đợt 4DH) năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
4 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Ngay sau khi giao nhận nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 0247.3089.789).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ xích nhựa1BộBộ xích nhựa cuốn cáp EChain Series E4.42- Mã hiệu mắt xích: E4.42.06.200.0- Mã hiệu vách ngăn:42.5- Mã hiệu đầu cuối của xích: E4.421.06.1.12- Chiều dài: L = 5.5mTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Igus
2Cánh quạt2CáiCánh quạt làm mát động cơ- Đường kính cốt: 55mm - Đường kính ngoài: 300mm-Vật liệu: Nhựa
3Co20CáiCo đồng (Cút đồng) Φ 28,58mm
4Co20CáiCo đồng (Cút đồng) Φ 34,93mm
5Cuộn vòi rulo2CáiCuộn Vòi rulo (Hose Reel) DN20- Kích thước: DN20- Chiều dài: 30 métTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Eversafe/ Malaysia
6Cút thép5CáiCo thép hàn 90 độ- Kích thước: Ø114x4,775mm- Tiêu chuẩn dộ dày: SCH30- Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng
7Đá lọc20Cái- Đá lọc máy lạnh Model: 48-DC solid core (code no:023U4381) hoặc tương đương.Replaceable filter direr core foe DCR 0485Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Danfoss/ Đan Mạch
8Dây curoa24SợiDây curoa SPA 1000
9Gas nén lạnh5BìnhGas nén lạnh R22. Quy cách: 22,7kg/ bình.Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Bestgas/Ấn Độ
10Keo dán5HộpKeo dán ống PVC 500g/hộp
11Lọc khô4BộLọc khô gas lạnh Hermetic filter drier DML/DCL 307S (22mm ỏ 7/8in. ODF gas R22 (Solder connection))Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Danfoss/ Đan Mạch
12Lưỡi cưa máy2CáiLưỡi cưa máy dạng vòng NC-ß- Kích thước: 3505x27x0.9mm - Vât liệu: M51Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất JMG/Japan
13Lưỡi cưa máy2CáiLưỡi cưa máy dạng vòng NC-ß- Kích thước: 3560x27x0.9mm - Vât liệu: M51Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất JMG/Japan
14Máng cáp9CáiMáng cáp trượt - Loại: MLT-N - Chiều dài: 2,9 mét- Quy cách: (50-46-29-2) (A=50mm, H=46mm, C=29mm, S=2mm)
15Mặt nạ phòng độc10CáiMặt nạ phòng độc nguyên mặt Sorbent Unix 5100Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất ISAFE
16Nối giảm thẳng uPVC20CáiNối giảm thẳng uPVC- Kích thước: Ø49- 34
17Nối T uPVC20CáiNối chữ T uPVC- Kích thước: Ø49 mm
18Ống nẹp dây hình bán nguyệt30Cây- Loại: Sino DL40- Quy cách: 1,2 mét/cây
19Ống nhựa lưới dẻo450Mét- Kích thước: Ø34mm (DN25)- Chiều dày: 2,9mm- Quy cách: 45 mét/cuộn- Màu xanh
20Ống nước uPVC700MétỐng nước uPVC - Kích thước: Ø49 x 2,5 mm - Quy cách: 4 mét/cây
21Ống nước uPVC20MétỐng nước uPVC - Kích thước: Ø34 x 2,2 mm - Quy cách: 4 mét/cây
22Ống vải1BộỐng vải vòi rót tro khô - Đường kính: Ø955mm- Chiều dài: 7000mm- Vật liệu: vải PVC simili- Độ dày: 1 mm- Đường kính vòng tăng cứng dọc thân: 955mm- Vật liệu vòng tăng cứng: inox 304 Ø6mm- Bước vòng : 350mm, số vòng : 21 vòng- Hai đầu ống gấp mép siết cổ dê
23Phao quay thấm dầu50CáiPhao quay thấm dầu - Mã sản phấm: N-FIBER B420- Kích thước: L 400cm x D 20cm- Khả năng quay chặn, thấm hút: 250L- Vật liệu: Polypropylen
24Phao cứu hộ bể bơi40CáiPhao cứu hộ bể bơi- Loại: WYC5556- Đường kính ngoài: 720mm- Đường kính trong: 460mm- Dày: 125mm- Trọng lượng: ≥2,5kg- Sức nổi: ≥14,5kg (142N)- Bên ngoài: Nhựa Polyethylene có tỷ trọng cao, chịu được các tia tử ngoại, dầu mỡ, hóa chất, Có băng phản quang kèm dây giữ- Vật liệu nổi bên trong phao: Polyurethane Foam siêu bền, chịu được dầu mỡ và hóa chất- Màu sắc: Da cam- Nhiệt độ sử dụng: -10°C ÷ 65°C
25Phin lọc bụi50CặpPhin lọc 3M 2097, Quy cách: 1 cặp trong bao đóng gói màu hồng, Chất liệu: cấu tạo từ lõi than hoạt tính và màng poly size : Free size, Tính năng : Loại trừ bụi dầu, bụi hàn, hơi hữu cơ tiêu chuẩn: NIOSH P100.Quy cách: 01 cặp bao gồm: bên phải và bên tráiTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất 3M
26Phốt chặn dầu1CáiPhốt chặn dầu MSS LR 155-150/190-24
27Phốt chặn dầu1CáiPhốt chặn dầu RWDP KOMB 150-225-12/24
28Phốt chắn bụi2CáiJ75(75x85x7), NBRTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Turbo (Sichuan) Co.,Ltd/ Trung Quốc
29Phốt chắndầu2CáiPU75x90x12, NBRTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Turbo (Sichuan) Co.,Ltd/ Trung Quốc
30Que hàn1KgQue hàn vẩy bạc - Kích thước: 1.3x3.2x457mmTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Harris/Mỹ
31Rắc-co uPVC20CáiRắc-co, bộ khớp nối sống uPVC- Kích thước: Ø34 mm
32Ròng rọc8CáiRòng rọc có bánh xe (bánh xe treo cửa lùa xoay GHP-1428)
33Thép ống210MétThép ống mạ kẽm- Kích thước: Ø114x4,775mm- Tiêu chuẩn dộ dày: SCH30- Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng- Quy cách: 6 mét/cây
34Thép ống42MétThép ống mạ kẽm- Kích thước: Ø27x2,6mm- Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng- Quy cách: 6 mét/cây
35Thép ống6MétThép ống mạ kẽm- Kích thước: Ø34x3,2mm- Vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng- Quy cách: 6 mét/cây
36Van bi tay gạt10CáiVan bi tay gạt DN25 (1 inch)- Kiểu kết nối: ren trong- Vật liệu: Inox 304
37Van chặn20CáiVan chặn, Shut-off valves- Model: BML 22 hoặc tương đương, (for HC refrigerants R22)- Code: 009G0194- Môi chất áp dụng: FREON- Áp lực tối đa: 28 bar- Áp lực test tối đa: 36,4 bar- Kiểu kết nối ống: đầu hàn- Kích thước ngõ vào: 22mm (7/8 inch)- Kích thước ngõ ra: 22mm (7/8 inch)- Chất liệu thân van: đồng thau- Chất liệu ống nối: đồng thau- Nhiệt độ hoạt động: -55 … 100 °C- Lưu lượng tối đa: 2,9 m³/h- Hướng van: van thẳng- Dụng cụ dùng đóng mở: vặn tay (trang bị sẵn núm vặn)- Trọng lượng tổng: 820 grTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Danfoss
38Van tiết lưu2BộVan tiết lưuModel: TGEX 15 TR, R22/R407C hoặc tương đương, 54KW, -40/+10 độ C/-40/+50 độ F, PS 46bar/MWP 667 psig BE 4913C, ống kết nối: 7/8 x 1-1/8(inch)/ 22 x 28 (mm), No: 067N2162, D40Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất Danfoss
39Van uPVC20CáiVan uPVC- Kích thước: Ø49mm (1 1/2'')- Vật liệu: Nhựa uPVC
40Vòng bi1CáiVòng bi 6408 2RS1/C3 hoặc tương đương- Tải trọng động (kN): 63,7- Tải trọng tĩnh (kN): 36,5- Vận tốc than khảo (r/min): 14000- Vận tốc giới hạn (r/min): 9000- Trọng lượng (Kg): 1,26
41Vòng bi1CáiVòng bi 6315 2Z/C3 hoặc tương đương- Tải trọng động (kN): 119- Tải trọng tĩnh (kN): 76,5- Vận tốc than khảo (r/min): 9000- Vận tốc giới hạn (r/min): 4500- Trọng lượng (Kg): 3,17
42Vòng bi1CáiVòng bi 6222 2Z/C3 hoặc tương đương- Tải trọng động (kN): 151- Tải trọng tĩnh (kN): 118- Vận tốc than khảo (r/min): 6700- Vận tốc giới hạn (r/min): 4300- Trọng lượng (Kg): 4,45
43Vòng bi1CáiVòng bi 6221 2Z/C3 hoặc tương đương- Tải trọng động (kN): 140- Tải trọng tĩnh (kN): 104- Vận tốc than khảo (r/min): 7000- Vận tốc giới hạn (r/min): 4500- Trọng lượng (Kg): 3,8
44Vòng bi2CáiVòng bi 6218 2Z/C3 hoặc tương đương- Tải trọng động (kN): 101- Tải trọng tĩnh (kN): 73,5- Vận tốc than khảo (r/min): 8500- Vận tốc giới hạn (r/min): 5300- Trọng lượng (Kg): 2,2
45Bộ dụng cụ1BộBộ dụng cụ Loe và Dao cắt ống đồng (Bộ loe TB 550-Pluss, Dao cắt ống TB30T, dao cắt mini TB20T, dụng cụ nạo ống bavia TB35Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất TASCO
46Xích con lăn 2 dãy2SợiXích con lăn 2 dãy - Loại: 80-2R- Bước xích P: 25,4mm- Trục lăn w: 15.88mm- Đường kính D:15;88mm- Chốt d: 7.94mm- Má xích T: 3.2mm- Chiều cao.H: 23mm- Bề rộng xích L2:64.7,- Khoảng cách tâm: 29.3mm- Lực kéo trung bình (KN): 145- Tải trọng max: 25.01 (KN)- Khối lượng: 4.96Kg - Quy cách: 3 mét/sợiTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất KANA/Japan
47Van một chiều2CáiModel: HGL-3/8-B (530032) hoặc tương đương+ Chân răng đường ống ngoài: G3/8+ Chân răng đường ống trong: G3/8+ Ren đường kính kết nối không khí: G1/4Tham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất FESTO
48Bộ sạc gas2BộBộ sạc gas lạnh Model: TB125BV dùng cho các loại gas (R22, R32 , R134A, R410A, R404A,R407C,R448A) hoặc tương đươngTham khảo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất TASCO
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các vật tư/thiết bị cơ khí được ký bởi nhà sản xuất/các đại lý hợp pháp của nhà sản xuất/nhà phân phối/nhà thầu trực tiếp với bên mua là các nhà máy công nghiệp.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 441.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành hàng hóa theo quy định, đại lý/đại diện của nhà thầu phải thực hiện việc bảo hành hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->