Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch DXI800, máy nước tiểu lan Ureader Plus 2, máy sinh hóa AU480, máy đông máu ACL Top 550 CTS, máy huyết học DXH800 cho Bệnh viện Ung Bướu TP.HCM – Cơ sở 2 năm 2022 – Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch DXI800, máy nước tiểu lan Ureader Plus 2, máy sinh hóa AU480, máy đông máu ACL Top 550 CTS, máy huyết học DXH800 cho Bệnh viện Ung Bướu TP.HCM – Cơ sở 2 năm 2022 – Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:02:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,775,068,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3662603125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.042.548.125 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng tối đa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo dự trù của Bệnh viện Ung Bướu, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu- Cam kết nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, hồ sơ mời thầu và hồ sơ thầu dự thầu của nhà thầu, trong vòng tối đa 48 giờ, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch DXI800, máy nước tiểu lan Ureader Plus 2, máy sinh hóa AU480, máy đông máu ACL Top 550 CTS, máy huyết học DXH800 cho Bệnh viện Ung Bướu TP.HCM – Cơ sở 2 năm 2022 – Đợt 1 Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho máy miễn dịch DXI800, máy nước tiểu Lan Ureader Plus 2, máy sinh hóa AU480, máy đông máu ACL Top 550 CTS, máy huyết học DXH800 cho Bệnh viện Ung Bướu TP. HCM – Cơ sở 2 năm 2022 – Đợt 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt (nếu có); + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel tài liệu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung Bướu, Địa chỉ: Số 03 đường Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng CEA | 90 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Định lượng Free T3 | 90 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Chất chuẩn Free T3 | 7 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Định lượng Free T4 | 600 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Chất chuẩn Free T4 | 25 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phát hiện HBs Ag | 90 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Chất chuẩn HBs Ag | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 8 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Định tính HCV Ab | 50 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Chất chuẩn HCV Ab | 8 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 | 8 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Định tính HIV (Ag/Ab) | 130 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Chất chuẩn HIV Combo | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Định lượng CA 125 | 70 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chất chuẩn CA 125 | 10 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Cơ chất phát quang | 80 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Định lượng Thyroglobulin | 90 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Định lượng Thyroglobulin Ab | 70 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Định lượng TPO Ab | 40 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Định lượng TSH (3rd IS) | 400 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 20 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | 300 | Túi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dung dịch rửa dòng máy DxI | 200 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Định lượng total PSA | 10 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Chất chuẩn Hybritech PSA | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Định lượng CA 15-3 | 100 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Chất chuẩn CA 15-3 | 8 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Định lượng CA 19-9 | 30 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chất chuẩn CA 19-9 | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Định lượng hFSH | 15 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Chất chuẩn hFSH | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phát hiện HBc Ab | 150 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Chất chuẩn HBc Ab | 8 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Chất kiểm tra xét nghiệm HBc Ab | 12 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ống lấy mẫu 2.0 mL | 4 | Túi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ống lấy mẫu 0.5 mL | 2 | Túi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 80 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Định lượng Protein | 3 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 120 | Bình | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 70 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 70 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 10 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3662603125E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.042.548.125 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng tối đa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo dự trù của Bệnh viện Ung Bướu, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu- Cam kết nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, hồ sơ mời thầu và hồ sơ thầu dự thầu của nhà thầu, trong vòng tối đa 48 giờ, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi