Gói thầu: Mua dụng cụ thủy tinh, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích môi trường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ thủy tinh, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua dụng cụ thủy tinh, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:02:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,017,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 CÁN BỘ ĐÃ CÓ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TRONG CÁC DỰ ÁN CUNG CẤP HÓA CHẤT, THIÊT BỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ, CỬ NHÂN HÓA HOẶC SINH CÓ 3 NĂM KINH NGHIỆM. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ thủy tinh, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích môi trường năm 2022 Mua dụng cụ thủy tinh, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích môi trường năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua dụng cụ thủy tinh, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ công tác phân tích môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản Scand Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản Scand hợp đồng tương tự hợp đồng này - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu ( BCTC của 3 năm liền kề) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cung cấp các giấy tờ hợp lệ để chứng minh nguồn gốc hợp pháp của hàng hóa. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng phải là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì có giấy chứng nhận xuất xưởng. (Có cam kết). - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chi tiết của từng hàng hóa đã bao gồm cả thuế và phí các loại giao tại kho Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ. Địa chỉ số 660 Trưng Nữ Vương, Thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa sử dụng được kể từ khi giao đến 365 ngày kế tiếp |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp bản cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 06 tháng kể từ ngày bàn giao cùng với E-HSDT. Chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ
ĐC: 660 Trưng Nũ Vương, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu., TP. Đà Nẵng
ĐT: 02363640708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ. Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363 640708 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Phùng Bảo. Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363640708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung Bộ. Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363 640708 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Tuyết Nga; Ông Nguyễn Minh Thiên Số 660 Trưng Nữ Vương, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363 640708 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai thủy tinh trắng đựng hóa chất 500ml | Đức | 10 | chai | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 2 | Chai BOD | Mỹ | 1 | chai | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 3 | Chai chứa mẫu nâu loại 1000ml | Đức | 5 | chai | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 4 | Micropipet 1ml | Đức | 2 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 5 | Micropipet 5ml | Đức | 2 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 6 | Ống đong 250ml | Đức | 3 | ống | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 7 | Ống đong 100ml | Đức | 3 | ống | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 8 | Pipet 5ml | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 9 | Pipet 10ml | Đức | 6 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 10 | Quả bóp cao su | VN | 7 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 11 | Bình chưng cất phenol loại 125ml | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 12 | Ống phá mẫu có nắp kín loại 15ml (phân tích COD) | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 13 | Ống chứa mẫu 15 ml (có nắp) | Đức | 15 | ống | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 14 | Ống hút | Đức | 10 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 15 | Đĩa petri | Đức | 5 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 16 | Đầu cone 5 ml | Đức | 1 | gói / 250 cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 17 | Đầu cone 1 ml | Đức | 2 | gói / 100 cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 18 | Đầu cone 0,1 ml | Đức | 1 | gói / 100 cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 19 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | Đức | 4 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 20 | Cốc thủy tinh 250ml | Nhật | 7 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 21 | Cột sắc ký thủy tinh | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 22 | Phiễu chiết có chia độ loại 100ml | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 23 | Phiễu chiết có chia độ 250ml | Đức | 3 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 24 | Phiễu chiết có chia độ 500ml | Đức | 3 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 25 | Phiễu chiết có chia độ1000ml | Đức | 4 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 26 | Phễu lọc thủy tinh 100mm | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 27 | Đũa thủy tinh | Đức | 10 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 28 | Bình nhỏ giọt | VN | 2 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 29 | Bình tia 500 ml | anh | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 30 | Buret chuẩn độ tự động | Đức | 1 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 31 | Bình định mức 1000ml | Đức | 4 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 32 | Bình định mức 500ml | Đức | 2 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 33 | Bình định mức 250ml | Đức | 4 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 34 | Bình định mức 100ml | Đức | 6 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 35 | Bình định mức 50ml | Đức | 7 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 36 | Bình định mức 25ml | Đức | 6 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 37 | Bình tam giác chịu nhiệt 250ml | Đức | 10 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 38 | Bình tam giác chịu nhiệt 100ml | Đức | 7 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 39 | Bình nhựa 2l | Ý | 16 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 40 | Bình nhựa 5l | Ý | 10 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 41 | Bình nhựa 0.5l | Ý | 15 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 42 | Đầu lọc mẫu PTFE – 0,2µm (code 17573) | Sartorius - Đức | 5 | Hộp /100 cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 43 | Giấy lau | VN | 100 | hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 44 | Giấy thử pH | Merck | 27 | hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 45 | Màng lọc xác định coliform | Đức | 2 | 100 cái hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 46 | Màng lọc xenlulo đường kính 47mm | Đức | 1 | hộp 100 tờ | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 47 | Màng lọc PTFE 47 mm | Đức | 100 | cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 48 | Giấy lọc băng xanh (hộp 100 tờ) | Trung Quốc | 60 | hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 49 | Vial 5310 (1,5ml) | Tây Ban Nha | 2 | 100c/hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 50 | Stepta cho vial | Tây Ban Nha | 2 | hộp 100cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 51 | Pin chuyên dụng cho các máy (pin tiểu 16viên, pin 9 vol 14 viên) | Việt Nam | 30 | viên | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 52 | Giấy parafilm 100mm38m | Mỹ | 1 | cuộn | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 53 | THGA AP Graphite Tubes pkg 5 (cuvet graphite) | Perkinelmer | 6 | hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 54 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | Merck | 1 | Chai /10g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 55 | 1.5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | Cica - Nhật | 1 | Chai /25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 56 | APDC (Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate) | Merck | 1 | Chai /10g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 57 | Ag2SO4 | Merck | 1 | Chai /25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 58 | Axeton | Merck | 30 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 59 | Axit ascorbic | Merck | 1 | Chai /100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 60 | Axit H2SO4 | Merck | 10 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 61 | Axit H3PO4 | Merck | 1 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 62 | Axit HCl | Merck | 18 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 63 | Axit HNO3 | Merck | 18 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 64 | Bông | Việt Nam | 2 | kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 65 | Bông thủy tinh | Merck | 2 | kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 66 | Bột Pd | Pháp | 1 | Chai / 1g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 67 | Bromothymol xanh | Merck | 2 | Chai / 5g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 68 | Canh thang BGBL | Merck | 5 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 69 | Canh thang lactose LT | Merck | 3 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 70 | CH2Cl2 | Merck | 20 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 71 | CH3COOH | Merck | 1 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 72 | CHCl3 | Merck | 20 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 73 | Chất chiết nấm men | HiMedia-ẤnĐộ | 2 | Chai /500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 74 | Chiết pha rắn SPE | Mỹ | 4 | Hộp /50 cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 75 | Cồn công nghiệp (lau dụng cụ) | VN | 40 | Chai /1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 76 | CuSO4.5H2O | Merck | 1 | Chai /250g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 77 | Dung dịch chuẩn mix 13 (hỗn hợp nhóm clo hữu cơ) | Supelco (Mỹ) code: 4S7426-U | 1 | Chai/ 1 mL | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 78 | Dung dịch chuẩn Cr (VI) | Merck | 1 | Chai / 250ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 79 | Dung dịch chuẩn F- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 80 | Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ 1000ppm (hexadecan) | Merck | 1 | Chai /5ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 81 | Dung dịch chuẩn NH4+ | Merck | 1 | Chai /500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 82 | Dung dịch chuẩn NO2- | Merck | 1 | Chai /500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 83 | Dung dịch chuẩn NO3- | Merck | 1 | Chai /500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 84 | Dung dịch chuẩn Pb | Merck | 1 | Chai /500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 85 | Dung dịch chuẩn PO43- | Merck | 1 | Chai /500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 86 | Dung dịch chuẩn SO42- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 87 | Dung dịch chuẩn Zn | Merck | 1 | Chai / 500ml | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 88 | Dung môi nbutan | Merck | 20 | Chai / 1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 89 | Giấy thử pH | Merck | 42 | Hộp / 3 cuộn | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 90 | H2O2 | Merck | 16 | Chai / 1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 91 | HgSO4 | Merck - Đức | 1 | Chai/ 25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 92 | K2S2O8 | Merck | 1 | Chai /250g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 93 | KH2PO4 | Merck | 1 | Chai / Kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 94 | Khí argon 150pa | Messer - Việt Nam | 3 | Bình | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 95 | Khí axetylen | Messer - Việt Nam | 2 | 6kg/binh | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 96 | Khí Nitơ | Messer - Việt Nam | 1 | 150pa/binh | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 97 | KI | Merck | 1 | Chai / 1kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 98 | KMnO4 | Merck | 1 | Chai / 250g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 99 | Lactoza | HiMedia-ẤnĐộ | 6 | Chai /500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 100 | Methylen xanh | Merck - Đức | 1 | Chai/ 25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 101 | MIBK (Metyl Iso butylketon) | Merck - Đức | 4 | Chai/ 1 lít | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 102 | MgCl2.6H2O | Merck | 6 | Chai / 250g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 103 | Na2CO3 | Merck | 1 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 104 | Na2S2O3 | Merck | 1 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 105 | Na2SO4 | Merck | 13 | Chai / 1kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 106 | NaBH4 | Cica - Nhật | 2 | Chai / 25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 107 | NaCl | Merck | 1 | Chai / 1kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 108 | NaOH | Merck | 16 | Chai / 1kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 109 | NH4OCl | Merck | 1 | Chai / 250g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 110 | n-Hexan | Merck | 22 | Chai / 2,5L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 111 | K2Cr2O7. | Cica - Nhật | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 112 | Pepton | HiMedia-ẤnĐộ | 3 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 113 | Phenolphtalein | Merck - Đức | 1 | Chai/ 25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 114 | Pipet Pasteur | Hirschman - Đức | 1 | Hộp/ 250 cái | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 115 | Polyseed | Hach - Mỹ | 15 | Viên | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 116 | SnCl2.2H2O | Merck | 1 | Chai / 250g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 117 | Tetrametyl-p-phenylendiamin | Merck | 4 | Chai / 5g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 118 | Axit barbituric | Merck - Đức | 2 | Chai/ 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 119 | AgNO3 | Pháp | 1 | Chai/ 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 120 | CH3COOC2H5 | Merck - Đức | 1 | Chai/ 1L | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 121 | NaHCO3 | Merck | 1 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 122 | Na2B4O7.10H2O | Merck | 1 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 123 | C12H25NaO4S (thay thế C19H32O3S) | Merck | 1 | Chai / 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 124 | K3Fe(CN)6 | Merck | 1 | Chai / 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 125 | 4-Amino-Antypyrin | Sigma (Mỹ) | 1 | Chai/ 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 126 | NaKC4H4O6 | Merck | 1 | Chai / 500g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 127 | Giấy lọc sợi thủy tinh | Whatman | 1 | 100 tờ / Hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 128 | N-(1naphyl) ethyllediamineđihydroclorua | Merck | 10 | Chai / 5g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 129 | Axit sunfanilic | Merck | 1 | Chai / 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 130 | Sulfaniamide | Merck | 1 | Chai / 100g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 131 | CDTA- C14H22N2O8 | Merck | 1 | Chai / 25g | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 132 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | Merck | 2 | Ống | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 133 | Agar | Himedia | 4 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 134 | Axit Boric | Đức | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 135 | Axit Oxalic | Đức | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 136 | BIS-TRIS ≥98.0% (titration) | Đức | 1 | 100g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 137 | 1-Butanol (C4H9OH) | Đức | 5 | 1L/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 138 | Sodium dichloroisocyanurate dihydrate (C3N3O3C12Na.2H2O) | Bỉ | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 139 | Ethanol sử dụng cho HPLC | Anh | 1 | 2,5L/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 140 | FeCl3.6H2O | Đức | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 141 | FeSO4.7H2O | Anh | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 142 | Gluco | Himedia | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 143 | Glutamic | Merck | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 144 | Kaliphtalat | Đức | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 145 | MgSO4.7H2O | Anh | 1 | 1kg/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 146 | Sodium nitroprusside dihydrate Na2[Fe(CN)5](NO) | Đức | 1 | 100g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 147 | NaClO | Tây Ban Nha | 1 | 1L/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 148 | Na2HPO4 | Anh | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 149 | NH4Cl | Đức | 1 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 150 | Phenol | Đức | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 151 | P-hydroxylbenzoic | Đức | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 152 | p-Dimetylamin benzadehyt | Đức | 1 | 100ml/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 153 | KCN (thay NaCN) | Bỉ | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 154 | NH3 | Đức | 1 | 1L/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 155 | NaBr | Anh | 1 | 100g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 156 | Phenol PESTANAL®, analytical standard | Sigma | 6 | 1g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 157 | K2C4H4O6 | Acros | 2 | 500g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 158 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) | Đức | 1 | 25g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 159 | ZrOCl2.8.H2O | Bỉ | 1 | 100g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm | |
| 160 | CaCO3 | Đức | 1 | 250g/c | Xem chi tiết tại Hồ sơ mời thầu đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 CÁN BỘ ĐÃ CÓ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TRONG CÁC DỰ ÁN CUNG CẤP HÓA CHẤT, THIÊT BỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM. | 2 | KỸ SƯ, CỬ NHÂN HÓA HOẶC SINH CÓ 3 NĂM KINH NGHIỆM. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi