Gói thầu: Gói số 6: Mua sắm vật tư cơ khí cho các hệ thống thành phần và cơ khí tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312368-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói số 6: Mua sắm vật tư cơ khí cho các hệ thống thành phần và cơ khí tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20220150075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSKH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:55:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,931,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7898E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có thông tin phản hồi yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói số 6: Mua sắm vật tư cơ khí cho các hệ thống thành phần và cơ khí tổng hợp
Hợp đồng 1067/2020/HĐKHCN ngày 20/5/2020
120 Ngày
E-CDNT 3 NSKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516.122. Fax: 0243.7564290.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516.122. Fax: 0243.7564290.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Các giấy tờ, văn bản, tài liệu cần thiết kèm theo.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu [25]. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516.122. Fax: 0243.7564290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: ố 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.516.127. Fax: 0243.7564290
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tổng hợp/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: ố 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.516.122. Fax: 0243.7564290
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Khoa học Công nghệ/ Viện KH&CN quân sự Địa chỉ: ố 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội;
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống cơ khí RSA1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
2Cụm vỏ hộp composite của RSA3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật- Yêu cầu KT:+ Đảm bảo chịu được sức gió đến cấp 10.+ Vật liệu composite ( 5 lớp Fiber Glass) đảm bảo trong suốt điện từ.+ Mặt ngoài sơn màu xanh quân sự, chịu được khí hậu biển đảo
3Cụm khung xương3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu: Aluminium Honeycomb. Bề mặt anot hóa, không dẫn điện, chịu được môi trường khí hậu biển đảo.
4Cụm đỡ anten3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu :Aluminium Honeycomb.- Bề mặt anot hóa, không dẫn điện, chịu được môi trường khí hậu biển đảo.
5Cụm gá lắp mặt bảo vệ trong suốt điện từ3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu:Nhựa dạng tấm Rohacell 51HF ( 3 lớp), chịu nhiệt độ cao, chống cháy- Mặt ngoài sơn tĩnh điện màu xanh quân sự.
6Cụm gá lắp hệ thống RFE3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu: Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22.- Bề mặt được mạ theo tiêu chuẩn MIL-A-8625D; TYPE II CLASS 1
7Cụm gá lắp hệ thống TRX3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu:Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22- Bề mặt được mạ theo tiêu chuẩn MIL-A-8625D; TYPE II CLASS 1
8Cụm gá lắp hệ thống PA3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu:Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22- Bề mặt được mạ theo tiêu chuẩn MIL-A-8625D; TYPE II CLASS 1
9Cụm gá lắp PSU3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu:Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22- Bề mặt được mạ theo tiêu chuẩn MIL-A-8625D; TYPE II CLASS 1
10Hệ thống tản nhiệt cho RSA3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu: Divinyl Cell MX 7-7- Bề mặt được sơn lớp PVA.
11Cụm điều chỉnh chúc ngẩng RSA3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu: Inox AISI 316; BS1400 PB1 Phosphor bronze
12Cụm lắp đậy phía sau hộp composite3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu:Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22- Bề mặt ngoài được mạ theo tiêu chuẩn MIL-C-5541D CLASS -1A- ALODINE, sơn tĩnh điện màu xanh quân sự, chịu được khí hậu biển đảo.
13Cơ khí RFE1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
14Nắp khoang LNA6Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Bề mặt: Bạc- Kích thước và dung sai: Theo bản vẽ kỹ thuật
15Nắp khoang Nguồn9Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Bề mặt: Bạc- Kích thước và dung sai: Theo bản vẽ kỹ thuật
16Nắp khoang Tách sóng12Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Bề mặt: Bạc- Kích thước và dung sai: Theo bản vẽ kỹ thuật
17Khung lắp RFE + Phụ kiện cơ khí4Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Bề mặt: Anod hóa- Kích thước và dung sai: Theo bản vẽ kỹ thuật
18Cơ khí KĐCS1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
19Cơ khí hộp PA8Cái- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: theo bản vẽ gia công đính kèm;- Yêu cầu kỹ thuật của từng chi tiết: Theo bản vẽ gia công đính kèm
20Cơ khí gá lắp6bộ- Vật liệu: Nhôm;- Kích thước: theo bản vẽ gia công đính kèm;- Yêu cầu kỹ thuật của từng chi tiết: Theo bản vẽ gia công đính kèm
21Hệ thống dẫn, tản nhiệt6bộ- Đặc tính ống dẫn nhiệt: COPPER-WATER VAPOUR Đường kính: 8 mm; Chiều dài: 200mm; Loại CRS-5000,ST hoặc tương đương; Dải nhiệt độ: + 5° C to +170° C;- Tấm tản nhiệt làm bằng nhôm Độ dày: 0.3mm; Xử lý bề mặt: Alcrom 1200; Khoảng cách giữa các tấm: 1.4 mm;- Ghép nối giữa ống dẫn nhiệt và các tấm tản nhiệt phải đảm bảo tính dẫn nhiệt.
22Cơ khí TRX1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
23Hộp cơ khí RX-RF9Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
24Hộp cơ khí RX-PSU12Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
25Hộp cơ khí LJFD3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
26Hộp cơ khí LO1_RF3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
27Hộp cơ khí LO1_PSU3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
28Hộp cơ khí LO1D3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
29Hộp cơ khí LO2 MB_RF3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
30Hộp cơ khí LO2 MB_PSU3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
31Hộp cơ khí LO2 DB3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
32Hộp cơ khí UPC_MB_RF3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
33Hộp cơ khí UPC MB_PSU3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Xử lý bề mặt: Mạ crom- Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
34Tấm mặt trước mô đun RX9Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Chế tạo trên tấm vật liệu tiêu chuẩn 3U 4HP CPCI/VM64X. - Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
35Tấm mặt trước mô đun TRC3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Chế tạo trên tấm vật liệu tiêu chuẩn 3U 8HP CPCI/VM64X. - Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
36Tấm mặt trước mô đun LO23Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Chế tạo trên tấm vật liệu tiêu chuẩn 3U 8HP CPCI/VM64X. - Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
37Tấm mặt trước mô đun LO13Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Chế tạo trên tấm vật liệu tiêu chuẩn 3U 4HP CPCI/VM64X. - Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
38Tấm mặt trước mô đun LO1D3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Chế tạo trên tấm vật liệu tiêu chuẩn 3U 4HP CPCI/VM64X. - Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
39Tấm mặt trước mô đun UPC3Cái- Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061- Chế tạo trên tấm vật liệu tiêu chuẩn 3U 8HP CPCI/VM64X. - Kích thước: theo bản vẽ kỹ thuật
40Hệ thống cơ khí ROT1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
41Cụm thân vỏ hộp điện tử của ROT3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 6082-T6;- Bề mặt ngoài được mạ theo tiêu chuẩn MIL-C-5541D CLASS -1A- ALODINE, sơn tĩnh điện màu xanh quân sự, chịu được khí hậu biển đảo.
42Cụm gá lắp các thiết bị điện- điện tử của ROT3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu: Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22- Bề mặt được mạ theo tiêu chuẩn MIL-A-8625D; TYPE II CLASS 1
43Cụm đỡ RSA3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22- Bề mặt ngoài được mạ theo tiêu chuẩn MIL-C-5541D CLASS -1A- ALODINE, sơn tĩnh điện màu xanh quân sự, chịu được khí hậu biển đảo.
44Hệ thống PPG1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
45Tủ Rack3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .- Vật liệu: Nhôm 6061 T6; Nhôm 5754 H22Thép nhẹ SABS 1431 GR300WA
46Cụm khung vỏ PDU3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22
47Cụm khung vỏ PCU3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22
48Cụm mặt sau tủ PPG3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 6082-T6;Nhôm 5754 H22
49Cụm khung vỏ cho bộ lưu điện3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 6082-T6; Nhôm 5754 H22
50Hệ thống làm mát cho PPG3Bộ- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Composite
51Thùng vỏ đóng gói RSA1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
52Thùng vỏ đóng gói hộp anten2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Gỗ thông
53Thùng vỏ đóng gói PSU2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7
54Thùng vỏ đóng gói TRX2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7
55Thùng vỏ đóng gói PA2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7
56Thùng vỏ đóng gói RFE2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7
57Thùng vỏ đóng gói ROT1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
58Thùng vỏ đóng gói khung ROT2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Gỗ thông, chống mối mọt.- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
59Thùng vỏ đóng gói Khối điện tử2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
60Thùng vỏ đóng gói động cơ2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
61Thùng vỏ đóng gói cụm đỡ tổ hợp anten-thu phát2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
62Thùng vỏ đóng gói PPG1Hệ thốngNhư mô tả dưới đây cho từng tiểu mục:
63Thùng vỏ đóng gói vỏ PPG2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Gỗ thông, chống mối, mọt- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
64Thùng vỏ đóng gói PCU2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Xốp- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
65Thùng vỏ đóng gói PDU2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
66Thùng vỏ đóng gói RPA2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
67Thùng vỏ đóng gói khối chuyển mạch ethernet2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
68Thùng vỏ đóng gói UPS2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
69Thùng vỏ đóng gói cáp hệ thống2Cái- Kích thước theo bản vẽ kỹ thuật .-Vật liệu: Nhôm 5754 H22; Divinycell MX 7-7- Chịu va đập khi vận chuyển thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7898E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có thông tin phản hồi yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học32
3 Hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->