Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác ( Năm 2022 bố trí 10 tỷ đồng tại quyết định số 1255/QĐ-UBDN ngày 23/3/2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:22:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,011,938,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,239,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu hai trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85179082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.619382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.308.357.160 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 đến 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T - 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T và |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 5 tấn- 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường từ ĐT.455 đi xã Châu Sơn, huyện Quỳnh Phụ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác ( Năm 2022 bố trí 10 tỷ đồng tại quyết định số 1255/QĐ-UBDN ngày 23/3/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.239.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86 đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vét hữu cơ + bùn bằng máy đào 0,8m3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,511 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ + bùn bằng TC (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,677 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,997 | 100m³ |
| 4 | Đào kênh mương bằng TC, đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,083 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,676 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,676 | 100m³/km |
| 7 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,788 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,788 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,788 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,232 | 100m³ |
| 11 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,85 | 100m³ |
| 12 | Đào khuôn đường + đánh cấp, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,552 | m³ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,241 | 100m³ |
| 14 | Đất mua, vận chuyển về công trình (trừ đất đào tận dụng của tuyến chính, cống, tuyến nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.247,471 | m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,434 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,278 | 100m³ |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,639 | 100m³ |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,557 | 100m² |
| 19 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,557 | 100m² |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,557 | 100m² |
| 21 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,557 | 100m² |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,391 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,391 | 100 tấn |
| 24 | Đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,391 | m³ |
| 25 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | 100m² |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | 100m² |
| 27 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | 100m² |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | 100m² |
| 29 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9697 | 100m² |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100 tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100 tấn |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m³ |
| 33 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7032 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m² |
| 36 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,876 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | 100m³ |
| 38 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4914 | 100m³ |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | 100m² |
| 40 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | 100m² |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | 100m² |
| 42 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,966 | 100m² |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | 100 tấn |
| 44 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | 100 tấn |
| 45 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,167 | 100m |
| 46 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,46 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m³ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m³ |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m³/km |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m³ |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m³ |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m² |
| 54 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 10 tấn/km |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cấu kiện |
| 58 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,26 | m² |
| 59 | Tấm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 60 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | cái |
| 61 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 62 | Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,735 | m² |
| 63 | Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2022) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,26 | m |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m³ |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,68 | m² |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7 | m² |
| 69 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m² |
| 70 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | m |
| 71 | Thuê đất ruộng 18 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.720 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | 100m³ |
| 73 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m³ |
| 74 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | 100m³ |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m² |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m² |
| 79 | Thanh thải bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | 100m³ |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | 100m³/km |
| 82 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,368 | 100m³ |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,368 | 100m³ |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,368 | 100m³/km |
| 85 | Gia công SX LD, Tháo dỡ hàng rào tôn (k tháo dỡ = 60% LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m² |
| 86 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào (1,17%*18tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,061 | kg |
| 87 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 200000đ*(1,5%*18th+5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boocđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,33 | m³ |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,534 | 100m² |
| 90 | Lắp đặt boocđuya | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753 | m |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn boocđuya, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 92 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 93 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 100m² |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7898 | 100m² |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104 | cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104 | cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2906 | 10 tấn/km |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m³ |
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m² |
| 104 | Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | m³ |
| 105 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m² |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m³ |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m³ |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | 100m² |
| 109 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m³ |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m³ |
| 111 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m³ |
| 112 | Cây xanh sao đen D>15cm, H>4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 113 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5215 | 100m² |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,22 | m³ |
| 115 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.552,15 | m² |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,17 | m³ |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,11 | m³ |
| 118 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,306 | 100m |
| 119 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,52 | m³ |
| 120 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,044 | 100m² |
| 121 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m³ |
| 122 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m³ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | 100m |
| 124 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,13 | m² |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,91 | m³ |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | 100m² |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,846 | 100m³ |
| 129 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,502 | 100m³ |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,894 | 100m³ |
| 131 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,894 | 100m³/km |
| 132 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,14 | 100m |
| 133 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,14 | kg |
| 134 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.224,37 | m2 |
| 135 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,524 | 100m² |
| 136 | Tre giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,204 | 100m |
| 137 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,612 | 100m³ |
| 138 | Phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,612 | 100m³ |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,612 | 100m³ |
| 140 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,612 | 100m³/km |
| 141 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ca |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,671 | 100m³ |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,911 | 100m³ |
| 144 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,911 | 100m³/km |
| 145 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9555 | 100m³ |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,327 | 100m³ |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,14 | m³ |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,96 | m³ |
| 149 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,737 | 100m² |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,107 | tấn |
| 151 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cái |
| 152 | Lớp vữa XMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,96 | m² |
| 153 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cấu kiện |
| 155 | Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,24 | 10 tấn/km |
| 156 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,12 | m² |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | 100m |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m³ |
| 159 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m² |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,391 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | tấn |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,19 | m³ |
| 164 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,771 | 100m² |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cấu kiện |
| 166 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cấu kiện |
| 167 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 716 | cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0475 | 10 tấn/km |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m³ |
| 170 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2525 | 100m |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m³ |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m³ |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m² |
| 174 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | 100m² |
| 175 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,24 | m³ |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,54 | m³ |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,589 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | 100m² |
| 179 | Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,35 | m³ |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198,64 | m² |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng máng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,02 | m³ |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng máng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,349 | 100m² |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m³ |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | tấn |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 187 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | 100m² |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | cấu kiện |
| 189 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | cấu kiện |
| 190 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | cấu kiện |
| 191 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,715 | 10 tấn/km |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (máng hở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m³ |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 194 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn văng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m² |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cấu kiện |
| 196 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | tấn |
| 197 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | tấn |
| 198 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 10 tấn/km |
| 199 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m³ |
| 200 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 100m |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m³ |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m³ |
| 203 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m² |
| 204 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m² |
| B | ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn + hữu cơ bằng TC (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,376 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,638 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,638 | 100m³/km |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,521 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0795 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | 100m³ |
| 10 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,031 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,013 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 800m, đất cấp I (vận chuyển tận dụng đắp vào tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,589 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | 100m³ |
| 15 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,014 | 100m³ |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | 100m² |
| 17 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | 100m² |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | 100m² |
| 19 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | 100m² |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | 100 tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | 100 tấn |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8003 | 100m² |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8003 | 100m² |
| 24 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8003 | 100m² |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8003 | 100m² |
| 26 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8003 | 100m² |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100 tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100 tấn |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | 100m³ |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m³ |
| 31 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m³ |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m² |
| 33 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m² |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m² |
| 35 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | 100m² |
| 36 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100 tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100 tấn |
| 38 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m³/km |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4872 | 100m³ |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8928 | 100m³ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0262 | 100m³ |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5131 | 100m³ |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3765 | 100m² |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3765 | 100m² |
| 47 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3765 | 100m² |
| 48 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3765 | 100m² |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100 tấn |
| 50 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | 100 tấn |
| 51 | Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m³ |
| 52 | Đào bùn + hữu cơ bằng TC (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | m³ |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m³/km |
| 55 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,657 | 100m³/km |
| 58 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m³ |
| 59 | Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,119 | 100m³ |
| 60 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,77 | m³ |
| 61 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6893 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 800m, đất cấp I (vận chuyển tận dụng đắp vào tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,819 | 100m³ |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5332 | 100m³ |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3755 | 100m³ |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1878 | 100m³ |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,751 | 100m² |
| 67 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,751 | 100m² |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,751 | 100m² |
| 69 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,751 | 100m² |
| 70 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,449 | 100 tấn |
| 71 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,449 | 100 tấn |
| 72 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | 100m² |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | 100m² |
| 74 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | 100m² |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | 100m² |
| 76 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | 100m² |
| 77 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100 tấn |
| 78 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100 tấn |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | 100m³ |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m³ |
| 81 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m³ |
| 82 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m² |
| 83 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m² |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m² |
| 85 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m² |
| 86 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100 tấn |
| 87 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100 tấn |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,395 | 100m³ |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,196 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,196 | 100m³/km |
| 91 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | 100m³ |
| 92 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,636 | 100m³ |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,19 | m³ |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,995 | 100m² |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,091 | tấn |
| 97 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | cái |
| 98 | Lớp vữa XMCV mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m² |
| 99 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 10 tấn/km |
| 102 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,07 | m² |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,546 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,646 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,17 | m³ |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,898 | 100m² |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | cấu kiện |
| 109 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | cấu kiện |
| 110 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | cấu kiện |
| 111 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7925 | 10 tấn/km |
| 112 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | 100m |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m³ |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m³ |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m³ |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m² |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m² |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,069 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,906 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | 100m³/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | 100m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,33 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,814 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,901 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,32 | m² |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0825 | 10 tấn/km |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,143 | 100m² |
| 19 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,756 | 100m |
| 20 | Đắp đất đập thi công công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m³ |
| 21 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,336 | m³ |
| 22 | Phá đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m³/km |
| 25 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | ca |
| 26 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 29 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,362 | kg |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,07 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m² |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,675 | tấn |
| 35 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,675 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7675 | 10 tấn/km |
| 37 | Mối nối, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,24 | m² |
| 38 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,185 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m² |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m³ |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m³ |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | 100m³/km |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m² |
| 50 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8783 | 100m |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m³ |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m² |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6173 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m² |
| 58 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m² |
| 62 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m³ |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,17 | m² |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,651 | 100m³ |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m³ |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng + bê tông chèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,52 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m² |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m³ |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m² |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | 100m² |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | tấn |
| 73 | Lắp dựng ống cống, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 74 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 10 tấn/km |
| 77 | Vữa xi măng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,889 | m² |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m³/km |
| D | CẦU | |||
| 1 | Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn (k tháo dỡ = 60% LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m² |
| 2 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào (1,17%*12tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,773 | kg |
| 3 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 200000đ*(1,5%*12th+5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m² |
| 4 | Đào cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m³ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,89 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m² |
| 12 | Gia công kết cấu thép dầm thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | tấn |
| 13 | Lắp đặt +tháo dỡ dầm thép bệ đúc (K=1.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | tấn |
| 14 | Thép hình khấu hao (5%LDTD + 1,5%*8 tháng) - loại từ 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.846,501 | kg |
| 15 | Thép bản khấu hao (5%LDTD + 1,5%*8tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,038 | kg |
| 16 | Bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | bộ |
| 17 | Đào lớp mặt đá dăm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m³ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m³ |
| 19 | Vận chuyển KL phá dỡ bệ đúc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m³/km |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 10 tấn/km |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông 40MPa, bê tông nhanh đông kết R7 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) - (Vận dụng AG.12234) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,79 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,62 | m² |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m |
| 29 | Lắp đặt thép CĐC 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | tấn |
| 30 | Keo epoxy quét đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m² |
| 31 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | đầu |
| 32 | Neo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200/208 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 34 | Bịt đầu ống d200 - báo giá nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su - không tính vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 36 | Gối di động kích thước (150x180x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Gối cố định kích thước (150x180x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 41 | Bê tông không co ngót M350 (30MPa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m² |
| 43 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,667 | m² |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 47 | Thép L30x15x2mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | kg |
| 48 | Máng inox 8000x175x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | kg |
| 49 | Bulong thép nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 50 | Sản xuất chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 51 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 52 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,879 | m² |
| 53 | Bitum lấp lòng chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 54 | Bê tông không co ngót đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | m³ |
| 55 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25MPa), bê tông nhanh đông kết R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m³ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,86 | 1m² |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m² |
| 59 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m² |
| 60 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100 tấn |
| 61 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100 tấn |
| 62 | Lớp phòng nước dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6 | m² |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 64 | Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | tấn |
| 66 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,47 | kg |
| 67 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 9000đồng/kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,04 | kg |
| 68 | Bu long M22 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - Bê tông nhanh đông kết R7 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,4 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 100m² |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | tấn |
| 75 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,974 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,974 | tấn |
| 77 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m³ |
| 78 | Vận chuyển BT đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển BT đập đầu cọc 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m³/km |
| 80 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 82 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | 10 tấn/km |
| 83 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mối nối |
| 84 | Thép góc mối nối cọc L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.764,8 | kg |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m² |
| 87 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,88 | m² |
| 88 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,392 | 100m |
| 89 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 100m |
| 90 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 100m |
| 91 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 92 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x8 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.718,84 | kg |
| 93 | Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,962 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | tấn |
| 96 | Khấu hao khung chống 2I300 (1,5%/tháng x8 tháng+5%x2 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.531,64 | kg |
| 97 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 98 | Đóng cọc dẫn, đất cấp I (knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 99 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m cọc |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m³ |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,465 | 100m³ |
| 102 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,948 | m³ |
| 103 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | 100m³ |
| 104 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,273 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,295 | 100m³ |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,295 | 100m³/km |
| 107 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1475 | 100m³ |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m³ |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m³ |
| 110 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông nhanh đông kết R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,82 | m³ |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,296 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | 100m² |
| 115 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,28 | m² |
| 116 | Bê tông không co ngót đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (40Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m³ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 118 | Đắp đá thải lòng mố (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m³ |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m³ |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m³ |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m² |
| 125 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,56 | m² |
| 126 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m² |
| 127 | Bitum lấp ống bọc chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 129 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 100m |
| 130 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 100m |
| 131 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 100m |
| 132 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 0,5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,382 | kg |
| 133 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,98 | m³ |
| 134 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,23 | m³ |
| 135 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,11 | m³ |
| 136 | Đào đất thi công chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5701 | 100m³ |
| 137 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | 100m³ |
| 138 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,623 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m³ |
| 140 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m³/km |
| 141 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,74 | m² |
| 142 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,075 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m |
| 144 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0742 | 100m² |
| 145 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | 100m³ |
| 146 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,88 | m3 |
| 147 | Đào khuôn + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3224 | 100m³ |
| 148 | Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | 100m³ |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | 100m³ |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | 100m³/km |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6732 | 100m³ |
| 152 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4898 | 100m³ |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8164 | 100m³ |
| 154 | LD, TD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (TD=60%LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 155 | Phá dỡ đường tránh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,981 | 100m³ |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,981 | 100m³ |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,981 | 100m³/km |
| 158 | Phá dỡ đường tránh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | 100m³ |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | 100m³ |
| 160 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | 100m³/km |
| 161 | Thuê đất làm đường tránh, cầu tạm (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| 162 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | 100m |
| 163 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 164 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | 100m cọc |
| 165 | Khấu hao cọc thép hình I350 (1.17%*12+3.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.445,539 | kg |
| 166 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | rọ |
| 167 | Tháo dỡ rọ đá 2x1x0,5m dưới nước (hệ số 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | rọ |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, vữa bê tông đá 1x2 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m³ |
| 169 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m² |
| 170 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m³ |
| 171 | Bu long M22 L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 172 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm ngang cầu thép (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,828 | tấn |
| 173 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.879,022 | kg |
| 174 | Thép bản khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.051,407 | kg |
| 175 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,828 | tấn |
| 176 | Tháo dỡ kết cấu thép dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,828 | tấn |
| 177 | Phá dỡ bê tông mố cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m³ |
| 178 | Vận chuyển BT phá dõ mố đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m³ |
| 179 | Vận chuyển 4000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m³/km |
| 180 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,938 | tấn |
| 181 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,938 | tấn |
| 182 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,938 | tấn |
| 183 | Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo (1,5%*4tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,064 | kg |
| 184 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m³ |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m³ |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m² |
| 187 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 188 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,06 | m³ |
| 189 | Tà vẹt gỗ (luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 190 | Ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,5 | kg |
| 191 | Đinh crămpông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 192 | Lập lách (KH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 193 | Đào hố thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m³ |
| 194 | Xếp, dỡ đá hộc (bốc dỡ = 60% xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m³ |
| 195 | Tà vẹt gỗ (luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 196 | Đắp đất hố thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m³ |
| 197 | Gia công cấu kiện dầm dẫn (chỉ tinh VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | tấn |
| 198 | Lắp dựng, TD dầm dẫn (TD=60%LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | tấn |
| 199 | Khấu hao dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,29 | kg |
| 200 | Gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m³ |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | m³ |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m³ |
| 203 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m³/km |
| 204 | Thuê đất ruộng 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840 | m2 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | 100m³ |
| 206 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | 100m³ |
| 207 | Đất mua, vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,64 | m3 |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | 100m³ |
| 209 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m² |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m³ |
| 211 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m² |
| 212 | Thanh thải bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | 100m³ |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | 100m³ |
| 214 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | 100m³/km |
| 215 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 100m³ |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 100m³ |
| 217 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | 100m³/km |
| 218 | Gia công SX LD, Tháo dỡ hàng rào tôn (k tháo dỡ = 60% LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m² |
| 219 | Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào (1,17%*12tháng+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,417 | kg |
| 220 | Khấu hao tôn tấm tường rào; 200000đ*(1,5%*12th+5%*1lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công bậc 3,0/7 - Nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giữ chân cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông giữ chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m² |
| 4 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 5 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m² |
| 7 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 8 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | biển |
| 9 | Rào chắn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Điện chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | Kwh |
| F | SX BTN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,704 | 100tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,04% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85179082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.619382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.308.357.160 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | - | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,5m3 đến 1,2m3 | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - | 1 |
| 7 | Máy hàn | - | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 6 T - 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T và | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 18T | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | 600 m3/h | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 14 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | - | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | - | 2 |
| 17 | Máy ủi | - | 1 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | từ 5 tấn- 10 tấn | 3 |
| 19 | Ô tô tưới nước | - | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 80T/h | 1 |
| 22 | Máy ép thủy lực | ≥ 130 T | 1 |
| 23 | Máy ép cọc trước | lực ép ≥ 200 T | 1 |
| 24 | Máy thủy bình điện tử | - | 1 |
| 25 | Cần cẩu | ≥ 25T | 1 |
| 26 | Kích | 500T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi