Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789509-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220789068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác ( Năm 2022 bố trí 10 tỷ đồng tại quyết định số 1255/QĐ-UBDN ngày 23/3/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:22:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,011,938,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 780,239,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu hai trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85179082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.619382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.308.357.160 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 đến 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6 T - 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T và
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị từ 5 tấn- 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Kích
- Đặc điểm thiết bị 500T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường từ ĐT.455 đi xã Châu Sơn, huyện Quỳnh Phụ
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác ( Năm 2022 bố trí 10 tỷ đồng tại quyết định số 1255/QĐ-UBDN ngày 23/3/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái, địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61 đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.239.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86 đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Vét hữu cơ + bùn bằng máy đào 0,8m3 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,511100m³
2Vét hữu cơ + bùn bằng TC (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,677
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,997100m³
4Đào kênh mương bằng TC, đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,083
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,676100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,676100m³/km
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,788100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,788100m³
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,788100m³/km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V20,232100m³
11Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,85100m³
12Đào khuôn đường + đánh cấp, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V320,552
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,241100m³
14Đất mua, vận chuyển về công trình (trừ đất đào tận dụng của tuyến chính, cống, tuyến nhánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.247,471
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,434100m³
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,278100m³
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,639100m³
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,557100m²
19Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,557100m²
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,557100m²
21Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,557100m²
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,391100 tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,391100 tấn
24Đá vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V51,391
25Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9697100m²
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9697100m²
27Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9697100m²
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9697100m²
29Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9697100m²
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100 tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100 tấn
32Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m³
33NilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7032100m²
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,55
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m²
36Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,876100m³
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,983100m³
38Thi công lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4914100m³
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,966100m²
40Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,966100m²
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,966100m²
42Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,966100m²
43Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991100 tấn
44Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,991100 tấn
45Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,167100m
46Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,46m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m³
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m³/km
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1387tấn
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m²
54Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5tấn
55Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5tấn
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5510 tấn/km
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V88cấu kiện
58Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V44,26
59Tấm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
60Đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V704cái
61Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm (báo giá HN quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
62Biển chỉ dẫn phản quang (báo giá HN quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,735
63Cột biển báo D88 (báo giá HN quý I/2022)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,26m
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Đào đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17
67Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V745,68
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,7
69Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m²
70Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V362m
71Thuê đất ruộng 18 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V1.720m2
72Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,168100m³
73Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m³
74Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V132m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,042100m³
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V500
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m²
79Thanh thải bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m³
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m³
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m³/km
82Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,368100m³
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,368100m³
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,368100m³/km
85Gia công SX LD, Tháo dỡ hàng rào tôn (k tháo dỡ = 60% LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320
86Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào (1,17%*18tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,061kg
87Khấu hao tôn tấm tường rào; 200000đ*(1,5%*18th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boocđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,33
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,534100m²
90Lắp đặt boocđuyaMô tả kỹ thuật theo Chương V753m
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn boocđuya, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
92Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
93Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428tấn
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,47
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,498100m²
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh vét đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh vétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7898100m²
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V351cấu kiện
99Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.104cấu kiện
100Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.104cấu kiện
101Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,290610 tấn/km
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39
103Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m²
104Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,21
105Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,95
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776100m²
109Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,21
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V40
111Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V40
112Cây xanh sao đen D>15cm, H>4mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
113NilongMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5215100m²
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,22
115Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.552,15
116Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,17
117Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,11
118Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V318,306100m
119Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,52
120Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,044100m²
121Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m³
122Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m³
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,648100m
124Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V65,13
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,91
126Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,796100m²
127Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
128Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,846100m³
129Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,502100m³
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,894100m³
131Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,894100m³/km
132Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V66,14100m
133Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V210,14kg
134Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.224,37m2
135Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,524100m²
136Tre giằng dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,204100m
137Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,612100m³
138Phá bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,612100m³
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,612100m³
140Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,612100m³/km
141Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13ca
142Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,671100m³
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,911100m³
144Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,911100m³/km
145San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9555100m³
146Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,327100m³
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,14
148Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,96
149Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,737100m²
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,107tấn
151Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V716cái
152Lớp vữa XMCV mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,96
153Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V716cấu kiện
154Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V716cấu kiện
155Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2410 tấn/km
156Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V130,12
157Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,466100m
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8
159Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
160Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m²
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,391tấn
162Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,389tấn
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,19
164Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,771100m²
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V716cấu kiện
166Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V716cấu kiện
167Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V716cấu kiện
168Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,047510 tấn/km
169Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13
170Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2525100m
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756100m²
174Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m²
175Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,24
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,54
177Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,589tấn
178Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,362100m²
179Xây tường máng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,35
180Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.198,64
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng máng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,02
182Gia công, lắp dựng cốt thép giằng máng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04tấn
183Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mángMô tả kỹ thuật theo Chương V3,349100m²
184Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,86
185Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,787tấn
186Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
187Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,456100m²
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V371cấu kiện
189Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V371cấu kiện
190Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V371cấu kiện
191Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,71510 tấn/km
192Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông văng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (máng hở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55
193Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn văng chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
194Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn văng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m²
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V26cấu kiện
196Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375tấn
197Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,375tấn
198Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137510 tấn/km
199Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68
200Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,565100m
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57
203Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005100m²
204Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m²
B ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,274100m³
2Đào bùn + hữu cơ bằng TC (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,376
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,638100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,638100m³/km
5Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0795100m³
9Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,293100m³
10Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,031
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,013100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 800m, đất cấp I (vận chuyển tận dụng đắp vào tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,589100m³
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,028100m³
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,027100m³
15Thi công lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,014100m³
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,054100m²
17Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,054100m²
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,054100m²
19Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,054100m²
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,668100 tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,668100 tấn
22Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8003100m²
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8003100m²
24Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8003100m²
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8003100m²
26Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8003100m²
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100 tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100 tấn
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,297100m³
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,659100m³
31Thi công lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m³
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,317100m²
33Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,317100m²
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,317100m²
35Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,317100m²
36Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100 tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100 tấn
38Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,592100m³
39Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,592100m³
40Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,592100m³/km
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4872100m³
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8928100m³
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0262100m³
44Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5131100m³
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3765100m²
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3765100m²
47Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3765100m²
48Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3765100m²
49Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100 tấn
50Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100 tấn
51Đào bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m³
52Đào bùn + hữu cơ bằng TC (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,272
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m³
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m³/km
55Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,657100m³
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,657100m³
57Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,657100m³/km
58San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,492100m³
59Đào khuôn đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,119100m³
60Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,77
61Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6893100m³
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 800m, đất cấp I (vận chuyển tận dụng đắp vào tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,819100m³
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5332100m³
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3755100m³
65Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1878100m³
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,751100m²
67Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,751100m²
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,751100m²
69Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,751100m²
70Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,449100 tấn
71Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,449100 tấn
72Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7088100m²
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7088100m²
74Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7088100m²
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7088100m²
76Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7088100m²
77Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100 tấn
78Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100 tấn
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,473100m³
80Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748100m³
81Thi công lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m³
82Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495100m²
83Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,495100m²
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,495100m²
85Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495100m²
86Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100 tấn
87Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100 tấn
88Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,395100m³
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,196100m³
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,196100m³/km
91San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,098100m³
92Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,636100m³
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,19
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V352
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V59,995100m²
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,091tấn
97Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cái
98Lớp vữa XMCV mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V352
99Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cấu kiện
100Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cấu kiện
101Vận chuyển thân rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8810 tấn/km
102Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V259,07
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,546tấn
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,646tấn
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,17
107Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,898100m²
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cấu kiện
109Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cấu kiện
110Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408cấu kiện
111Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,792510 tấn/km
112Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,678100m
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65
116Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m²
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m²
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,069100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,906100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,772100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,772100m³/km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,013100m³
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,54
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,33
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,814tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,901tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V105,32
12Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12100m²
13Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,082510 tấn/km
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,143100m²
19Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,756100m
20Đắp đất đập thi công công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m³
21Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,336
22Phá đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m³
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m³
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m³/km
25Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5ca
26Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74100m
27Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,74100m
28Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
29Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,362kg
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,07
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,341tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m²
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V104cấu kiện
34Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,675tấn
35Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,675tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,767510 tấn/km
37Mối nối, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,24
38Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,185100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,12
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m²
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m²
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V31,44
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V30,43
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619100m³
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619100m³/km
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông máng nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ máng nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m²
50Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8783100m
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,95
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,27
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m²
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6173tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m²
58Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14
60Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797tấn
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m²
62Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,17
64Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651100m³
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng + bê tông chèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,52
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m²
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,658100m²
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,002tấn
73Lắp dựng ống cống, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
74Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
75Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
76Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0710 tấn/km
77Vữa xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,889
78Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184100m³
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m³
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349100m³/km
D CẦU
1Gia công SX, Tháo dỡ hàng rào tôn (k tháo dỡ = 60% LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132
2Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,773kg
3Khấu hao tôn tấm tường rào; 200000đ*(1,5%*12th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132
4Đào cátMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,89
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bệ đỡ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m²
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đúc dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m²
12Gia công kết cấu thép dầm thép (chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,651tấn
13Lắp đặt +tháo dỡ dầm thép bệ đúc (K=1.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,651tấn
14Thép hình khấu hao (5%LDTD + 1,5%*8 tháng) - loại từ 4-6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.846,501kg
15Thép bản khấu hao (5%LDTD + 1,5%*8tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V742,038kg
16Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V384bộ
17Đào lớp mặt đá dăm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m³
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12
19Vận chuyển KL phá dỡ bệ đúc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m³
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m³/km
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
22Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
23Vận chuyển tấm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82510 tấn/km
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông 40MPa, bê tông nhanh đông kết R7 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) - (Vận dụng AG.12234)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,79
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,46tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V231,62
28Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016100m
29Lắp đặt thép CĐC 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3tấn
30Keo epoxy quét đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,12
31Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V378đầu
32Neo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
33Lắp đặt ống nhựa PVC D200/208Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
34Bịt đầu ống d200 - báo giá nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
35Lắp đặt gối cầu bằng cao su - không tính vật liệu chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
36Gối di động kích thước (150x180x30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Gối cố định kích thước (150x180x30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12≤L≤22mMô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
39Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
40Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
41Bê tông không co ngót M350 (30MPa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m²
43Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,667
44Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
47Thép L30x15x2mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6kg
48Máng inox 8000x175x0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34kg
49Bulong thép nở D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
50Sản xuất chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
51Lắp đặt chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
52Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,879
53Bitum lấp lòng chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
54Bê tông không co ngót đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25Mpa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008
55Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bản mặt cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25MPa), bê tông nhanh đông kết R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,28
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,861m²
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,016100m²
59Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016100m²
60Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100 tấn
61Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 26km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100 tấn
62Lớp phòng nước dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V101,6
63Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
64Sản xuất kết cấu lan can thép , thép đúc mạ kẽm - Chỉ tính sản xuất cột lan can, thép bản (Không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,612tấn
65Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,612tấn
66Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V609,47kg
67Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 9000đồng/kgMô tả kỹ thuật theo Chương V894,04kg
68Bu long M22 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
69Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
70Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - Bê tông nhanh đông kết R7 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,4
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,392100m²
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,88tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,14tấn
75Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,974tấn
76Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,974tấn
77Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94
78Vận chuyển BT đập đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m³
79Vận chuyển BT đập đầu cọc 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m³/km
80Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
81Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
82Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,610 tấn/km
83Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96mối nối
84Thép góc mối nối cọc L100x100x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.764,8kg
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
86Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V96
87Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,88
88Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,392100m
89Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4100m
90Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4100m
91Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
92Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x8 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.718,84kg
93Gia công khung chống - chỉ tính vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,962tấn
94Lắp dựng kết cấu thép khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92tấn
95Tháo dỡ kết cấu thép khung chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92tấn
96Khấu hao khung chống 2I300 (1,5%/tháng x8 tháng+5%x2 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.531,64kg
97Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
98Đóng cọc dẫn, đất cấp I (knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m
99Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m cọc
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m³
101Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,465100m³
102Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V82,948
103Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,684100m³
104Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V185,273m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,295100m³
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,295100m³/km
107San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1475100m³
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78
110Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bê tông nhanh đông kết R7Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,82
111Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
112Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,296tấn
113Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,388tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925100m²
115Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V256,28
116Bê tông không co ngót đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (40Mpa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2
117Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
118Đắp đá thải lòng mố (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344100m³
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1
121Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,635tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,832tấn
124Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m²
125Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,56
126Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,94
127Bitum lấp ống bọc chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
128Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
129Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26100m
130Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất Knc,mtc=0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9100m
131Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,26100m
132Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 0,5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V630,382kg
133Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,98
134Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,23
135Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,11
136Đào đất thi công chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5701100m³
137Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5693100m³
138Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V172,623m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m³
140Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m³/km
141Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,74
142Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V71,075100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715100m
144Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0742100m²
145Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,308100m³
146Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V473,88m3
147Đào khuôn + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3224100m³
148Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,813100m³
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,136100m³
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,136100m³/km
151Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6732100m³
152Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4898100m³
153Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8164100m³
154LD, TD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (TD=60%LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
155Phá dỡ đường tránh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,981100m³
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,981100m³
157Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,981100m³/km
158Phá dỡ đường tránh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,306100m³
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,306100m³
160Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,306100m³/km
161Thuê đất làm đường tránh, cầu tạm (12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m2
162Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18100m
163Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
164Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18100m cọc
165Khấu hao cọc thép hình I350 (1.17%*12+3.5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.445,539kg
166Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V153rọ
167Tháo dỡ rọ đá 2x1x0,5m dưới nước (hệ số 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153rọ
168Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, vữa bê tông đá 1x2 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58
169Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m²
170Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06
171Bu long M22 L=35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
172Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, dầm ngang cầu thép (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,828tấn
173Thép hình khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V6.879,022kg
174Thép bản khấu haoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.051,407kg
175Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V38,828tấn
176Tháo dỡ kết cấu thép dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V38,828tấn
177Phá dỡ bê tông mố cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58
178Vận chuyển BT phá dõ mố đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m³
179Vận chuyển 4000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m³/km
180Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,938tấn
181Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,938tấn
182Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,938tấn
183Khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo (1,5%*4tháng +5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,064kg
184Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2
185Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15
186Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m²
187Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
188Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,06
189Tà vẹt gỗ (luân chuyển 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
190RayMô tả kỹ thuật theo Chương V266,5kg
191Đinh crămpôngMô tả kỹ thuật theo Chương V380cái
192Lập lách (KH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
193Đào hố thếMô tả kỹ thuật theo Chương V20
194Xếp, dỡ đá hộc (bốc dỡ = 60% xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20
195Tà vẹt gỗ (luân chuyển 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
196Đắp đất hố thếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m³
197Gia công cấu kiện dầm dẫn (chỉ tinh VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,466tấn
198Lắp dựng, TD dầm dẫn (TD=60%LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,466tấn
199Khấu hao dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V550,29kg
200Gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5
201Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,18
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m³
203Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418100m³/km
204Thuê đất ruộng 12 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V1.840m2
205Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,336100m³
206Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024100m³
207Đất mua, vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V332,64m3
208Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,042100m³
209Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V500
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30
211Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m²
212Thanh thải bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m³
213Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m³
214Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492100m³/km
215Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36100m³
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36100m³
217Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36100m³/km
218Gia công SX LD, Tháo dỡ hàng rào tôn (k tháo dỡ = 60% LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320
219Thép góc 75x75 dày 6mm làm cột hàng rào (1,17%*12tháng+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,417kg
220Khấu hao tôn tấm tường rào; 200000đ*(1,5%*12th+5%*1lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công bậc 3,0/7 - Nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.680công
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giữ chân cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông giữ chân cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m²
4Ống nhựa D75 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
5Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6
7Dây căngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
8Biển báo thi công (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12biển
9Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đèn nhấp nháy bằng quang năngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Điện chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V960Kwh
F SX BTN THÀNH PHỐ
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V21,704100tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,04%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85179082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.619382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, thảm mặt đường Asphal, kè đá, cống bê tông cốt thép ngang đường...- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.308.357.160 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.53
2 Chỉ huy phó công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành sau đây: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình.Trong đó phải có ít nhất 1 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Cầu đường.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 10T1
2 Máy cắt uốn cốt thép -1
3 Máy dầm dùi -1
4 Máy đầm bàn -1
5 Máy đào 0,5m3 đến 1,2m33
6 Máy đầm đất cầm tay -1
7 Máy hàn -1
8 Máy lu bánh hơi 16T1
9 Máy lu bánh thép 6 T - 10 T1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10T và 1
11 Máy lu rung ≥ 18T1
12 Máy nén khí diezel 600 m3/h1
13 Máy phun nhựa đường 190 CV1
14 Máy rải 50-60m3/h1
15 Máy trộn bê tông -2
16 Máy trộn vữa -2
17 Máy ủi -1
18 Ô tô vận chuyển từ 5 tấn- 10 tấn3
19 Ô tô tưới nước -1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch -1
21 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h1
22 Máy ép thủy lực ≥ 130 T1
23 Máy ép cọc trước lực ép ≥ 200 T1
24 Máy thủy bình điện tử -1
25 Cần cẩu ≥ 25T1
26 Kích 500T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->