Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:06:00 đến ngày 2022-08-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,171,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lương, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,50m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn, công suất ≥ 23,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài, công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí, công suất 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã và các đoàn thể xã Hưng Nhân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 914) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237; Fax: 0225.3884853; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3884234). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/ E-HSMT | 0,3419 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/ E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 5,4327 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 4,5406 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V/ E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/ E-HSMT | 4,3748 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/ E-HSMT | 12,6212 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/ E-HSMT | 6,9966 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/ E-HSMT | 45,1854 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/ E-HSMT | 130,3425 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/ E-HSMT | 17,379 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V/ E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/ E-HSMT | 17,379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V/ E-HSMT | 0,7621 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,7264 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 3,1057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/ E-HSMT | 2,4971 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/ E-HSMT | 49,3379 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 12 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 2,0184 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/ E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/ E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/ E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/ E-HSMT | 1,9589 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 1,3465 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 1,1394 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/ E-HSMT | 7,6666 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/ E-HSMT | 2,5276 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 2,8508 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,6927 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,8558 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 1,6288 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 1,2771 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 19,3064 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 31,8037 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/ E-HSMT | 3,2932 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 3,6468 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 1,6118 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/ E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/ E-HSMT | 0,2861 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/ E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 36,3597 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/ E-HSMT | 6,7814 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/ E-HSMT | 0,7859 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/ E-HSMT | 13,1129 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/ E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1574 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 1,6621 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn LC | Chương V/ E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 51 | Sx, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn LC, fi | Chương V/ E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 52 | Sx, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn LC, fi | Chương V/ E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông tay vịn, Sx bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 0,4884 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 40,4714 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 1,4128 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 53,8286 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 3,5358 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 0,9438 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 0,9196 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 6,5387 | m3 |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 43,217 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 611,5792 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 911,2561 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 150,432 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V/ E-HSMT | 158,522 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V/ E-HSMT | 155,0458 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V/ E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V/ E-HSMT | 59,262 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 31,89 | m2 |
| 70 | Gián giấy dầu chống thấm | Chương V/ E-HSMT | 46,3564 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 776,8612 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 1.304,1474 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 208,86 | m |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/ E-HSMT | 12,624 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 192,4366 | m2 |
| 76 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x600 | Chương V/ E-HSMT | 14,9268 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Chương V/ E-HSMT | 20,7775 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 40,52 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/ E-HSMT | 1,8973 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 86,4596 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/ E-HSMT | 86,4596 | m2 |
| 82 | Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Chính hãng tem đỏ Quảng Đông) | Chương V/ E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa KinLong + Khoá cửa đi KinLong | Chương V/ E-HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Chính hãng tem đỏ Quảng Đông) | Chương V/ E-HSMT | 54 | m2 |
| 85 | Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa | Chương V/ E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 86 | Goong cửa | Chương V/ E-HSMT | 120 | bộ |
| 87 | Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa) | Chương V/ E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 88 | Vật liệu con tiện xi măng | Chương V/ E-HSMT | 135,84 | con |
| 89 | Vật liệu cầu bê tông đá hình "Vòm" lắp đầu và chân con tiện xi măng | Chương V/ E-HSMT | 270 | cái |
| 90 | Nhân công "lắp chèn" con tiện và cầu xi măng "tính 2 công bậc 3,5/7/khoang" | Chương V/ E-HSMT | 5 | công |
| 91 | Đắp biểu tượng công an | Chương V/ E-HSMT | 3 | công |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V/ E-HSMT | 0,6475 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/ E-HSMT | 0,6475 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/ E-HSMT | 1,5357 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/ E-HSMT | 3,078 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/ E-HSMT | 0,3427 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 4,1207 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/ E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V/ E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác inox | Chương V/ E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/ E-HSMT | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/ E-HSMT | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/ E-HSMT | 30 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/ E-HSMT | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V/ E-HSMT | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 600 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/ E-HSMT | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/ E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/ E-HSMT | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V/ E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/ E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V/ E-HSMT | 1 | sứ |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V/ E-HSMT | 45 | hộp |
| 118 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V/ E-HSMT | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V/ E-HSMT | 20 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V/ E-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/ E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Bật thép D12 | Chương V/ E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Quả cầu thu lôi | Chương V/ E-HSMT | 3 | quả |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V/ E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V/ E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V/ E-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Van phao bằng đồng | Chương V/ E-HSMT | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V/ E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V/ E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/ E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V/ E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/ E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Chương V/ E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V/ E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 149 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V/ E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V/ E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V/ E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/ E-HSMT | 0,1324 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V/ E-HSMT | 3,3088 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/ E-HSMT | 13,635 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/ E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/ E-HSMT | 1,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V/ E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/ E-HSMT | 4,0234 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 1,0692 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/ E-HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/ E-HSMT | 3,4278 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 0,1837 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/ E-HSMT | 0,2713 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,4185 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 3,4609 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/ E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 8,8176 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 1,6809 | m3 |
| 22 | Xây tam cấp | Chương V/ E-HSMT | 1,1496 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 10,272 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V/ E-HSMT | 18,0684 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V/ E-HSMT | 1,512 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 101,6776 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V/ E-HSMT | 9,9716 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 4,312 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 29,8524 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 115,9612 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/ E-HSMT | 3,1374 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 24,1982 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 7,512 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 45,6 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/ E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/ E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/ E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa | Chương V/ E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa KinLong | Chương V/ E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Khoá cửa | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/ E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/ E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/ E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/ E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V/ E-HSMT | 1 | sứ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V/ E-HSMT | 5 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V/ E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V/ E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V/ E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V/ E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mm | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/ E-HSMT | 1 | bộ |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/ E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 12 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/ E-HSMT | 17,1227 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/ E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/ E-HSMT | 5,4647 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 3,8782 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 48,1832 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 17,628 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 2,1112 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/ E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/ E-HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/ E-HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 0,6848 | 100m3/1km |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công | Chương V/ E-HSMT | 2,7398 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hàng rào bằng máy | Chương V/ E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V/ E-HSMT | 9,359 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/ E-HSMT | 1,3865 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 1,3865 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 3,3026 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường hàng rào | Chương V/ E-HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2 mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 1,2385 | m3 |
| 12 | Xây cột hàng rào vữa xmc mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 13 | Xây tường hàng rào vữa xmc mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 3,5287 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 61,5162 | m2 |
| 15 | Trát trụ, gờ tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 15,9243 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V/ E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V/ E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/ E-HSMT | 0,0457 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 0,1827 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 0,7308 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lương, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 5 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,50m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 1 |
| 2 | Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 1 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 6 | Máy hàn, công suất ≥ 23,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 8 | Máy mài, công suất ≥ 2,7kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 14 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 15 | Đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 18 | Máy nén khí, công suất 360m3/h | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi