Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791763-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220788125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:06:00 đến ngày 2022-08-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,171,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lương, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,50m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn, công suất ≥ 23,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài, công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí, công suất 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc Công an xã và các đoàn thể xã Hưng Nhân
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân , địa chỉ: Thôn An Biên, xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 914)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân , địa chỉ: Thôn An Biên, xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 914)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân (Địa chỉ: Xã Hưng Nhân, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253 884 914)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237; Fax: 0225.3884853; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3884234).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V/ E-HSMT0,3419100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V/ E-HSMT0,0984tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT5,4327m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT2,7m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT4,5406m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT0,392m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V/ E-HSMT0,6098m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/ E-HSMT4,3748m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/ E-HSMT12,6212m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,3066100m3
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/ E-HSMT6,9966100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/ E-HSMT45,1854m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/ E-HSMT130,3425100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V/ E-HSMT17,379m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V/ E-HSMT0,1504100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/ E-HSMT17,379m3
7Ván khuôn bê tông móngChương V/ E-HSMT0,7621100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,7264tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT3,1057tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/ E-HSMT2,4971tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/ E-HSMT49,3379m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT2,277m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT12m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT13,05m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT2,0184m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT0,384m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/ E-HSMT0,0427tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/ E-HSMT0,024100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/ E-HSMT61 cấu kiện
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V/ E-HSMT1,9589100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1138tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT1,3465tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1138tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT1,1394tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/ E-HSMT7,6666m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V/ E-HSMT5,053m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/ E-HSMT2,5276100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,3338tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT2,8508tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,6927tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,8558tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT1,6288tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT1,2771tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/ E-HSMT19,3064m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT31,8037m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/ E-HSMT3,2932100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT3,6468tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT1,6118m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/ E-HSMT0,2269tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/ E-HSMT0,2861100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/ E-HSMT411 cấu kiện
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/ E-HSMT36,3597m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/ E-HSMT6,7814100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/ E-HSMT0,7859100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/ E-HSMT13,1129m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/ E-HSMT0,1733100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1574tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT0,0286tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT1,6621m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn LCChương V/ E-HSMT0,0932100m2
51Sx, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn LC, fi Chương V/ E-HSMT0,0089tấn
52Sx, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn LC, fi Chương V/ E-HSMT0,0394tấn
53Đổ bê tông tay vịn, Sx bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT0,4884m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT40,4714m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT1,4128m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT53,8286m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT3,5358m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/ E-HSMT0,9438m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/ E-HSMT0,9196m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/ E-HSMT6,5387m3
61Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT43,217m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT611,5792m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT911,2561m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT150,432m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V/ E-HSMT158,522m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V/ E-HSMT155,0458m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V/ E-HSMT6,76m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V/ E-HSMT59,262m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT31,89m2
70Gián giấy dầu chống thấmChương V/ E-HSMT46,3564m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT776,8612m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT1.304,1474m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT208,86m
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/ E-HSMT12,624m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT192,4366m2
76Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x600Chương V/ E-HSMT14,9268m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Chương V/ E-HSMT20,7775m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT40,52m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/ E-HSMT1,8973tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT86,4596m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/ E-HSMT86,4596m2
82Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Chính hãng tem đỏ Quảng Đông)Chương V/ E-HSMT29,92m2
83Phụ kiện cửa KinLong + Khoá cửa đi KinLongChương V/ E-HSMT12bộ
84Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Chính hãng tem đỏ Quảng Đông)Chương V/ E-HSMT54m2
85Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm XingfaChương V/ E-HSMT17,64m2
86Goong cửaChương V/ E-HSMT120bộ
87Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa)Chương V/ E-HSMT6,88m2
88Vật liệu con tiện xi măngChương V/ E-HSMT135,84con
89Vật liệu cầu bê tông đá hình "Vòm" lắp đầu và chân con tiện xi măngChương V/ E-HSMT270cái
90Nhân công "lắp chèn" con tiện và cầu xi măng "tính 2 công bậc 3,5/7/khoang"Chương V/ E-HSMT5công
91Đắp biểu tượng công anChương V/ E-HSMT3công
92Gia công xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,6475tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,6475tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/ E-HSMT1,5357100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/ E-HSMT3,078100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V/ E-HSMT0,3427100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/ E-HSMT4,1207100m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/ E-HSMT0,66100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V/ E-HSMT8cái
100Rọ chắn rác inoxChương V/ E-HSMT8cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/ E-HSMT13cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/ E-HSMT70cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/ E-HSMT30bộ
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT300m
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương V/ E-HSMT9bộ
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/ E-HSMT200m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/ E-HSMT600m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V/ E-HSMT150m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V/ E-HSMT50m
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT27cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT4cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT5cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT3cái
114Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT1bộ
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT20cái
116Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V/ E-HSMT1sứ
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V/ E-HSMT45hộp
118Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V/ E-HSMT3cái
119Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V/ E-HSMT3cái
120Gia công và đóng cọc chống sétChương V/ E-HSMT6cọc
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V/ E-HSMT20m
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/ E-HSMT50m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT50m
124Bật thép D12Chương V/ E-HSMT5cái
125Quả cầu thu lôiChương V/ E-HSMT3quả
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V/ E-HSMT0,5100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V/ E-HSMT0,06100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V/ E-HSMT14cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V/ E-HSMT3cái
130Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V/ E-HSMT1cái
131Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmChương V/ E-HSMT3cái
132Van phao bằng đồngChương V/ E-HSMT1Cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V/ E-HSMT0,09100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V/ E-HSMT0,06100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/ E-HSMT0,18100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmChương V/ E-HSMT5cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V/ E-HSMT2cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V/ E-HSMT6cái
139Lắp đặt chậu xí bệtChương V/ E-HSMT3bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/ E-HSMT2bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namChương V/ E-HSMT2bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/ E-HSMT3cái
143Lắp đặt hộp đựngChương V/ E-HSMT3cái
144Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V/ E-HSMT2bộ
145Lắp đặt gương soiChương V/ E-HSMT2cái
146Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V/ E-HSMT3cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Chương V/ E-HSMT1bể
148Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V/ E-HSMT0,7100m
149Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V/ E-HSMT1bộ
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V/ E-HSMT0,15100m
151Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V/ E-HSMT5cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V/ E-HSMT1cái
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V/ E-HSMT2bộ
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/ E-HSMT0,1324100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V/ E-HSMT3,3088m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/ E-HSMT13,635100m
4Vét bùn đầu cọcChương V/ E-HSMT1,818m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/ E-HSMT1,818m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V/ E-HSMT0,036100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/ E-HSMT4,0234m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/ E-HSMT1,0692m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT4,914m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/ E-HSMT0,0874100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/ E-HSMT3,4278m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,1837100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/ E-HSMT0,2713100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1253tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,4185tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/ E-HSMT3,4609m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/ E-HSMT0,3032100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,3393tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT3,2m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT8,8176m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT1,6809m3
22Xây tam cấpChương V/ E-HSMT1,1496m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT27,52m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT10,272m2
25Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V/ E-HSMT18,0684m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V/ E-HSMT1,512m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT101,6776m2
28Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V/ E-HSMT9,9716m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT4,312m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT29,8524m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT115,9612m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/ E-HSMT3,1374m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT24,1982m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT7,512m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT45,6m
36Gia công xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,0723tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,0723tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/ E-HSMT0,3249100m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/ E-HSMT0,0536tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/ E-HSMT4,32m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT4,32m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm XingfaChương V/ E-HSMT6,72m2
43Phụ kiện cửa KinLongChương V/ E-HSMT4bộ
44Khoá cửaChương V/ E-HSMT1cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/ E-HSMT1cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/ E-HSMT2bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V/ E-HSMT1bộ
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V/ E-HSMT40m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V/ E-HSMT60m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V/ E-HSMT50m
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V/ E-HSMT1cái
55Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V/ E-HSMT1sứ
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V/ E-HSMT5hộp
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V/ E-HSMT0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V/ E-HSMT0,1100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V/ E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V/ E-HSMT4cái
61Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mmChương V/ E-HSMT1cái
62Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V/ E-HSMT1bộ
D SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/ E-HSMT0,08100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT12m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/ E-HSMT17,1227m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/ E-HSMT0,0364100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/ E-HSMT5,4647m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT3,8782m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT48,1832m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT17,628m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT2,1112m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/ E-HSMT0,2094tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/ E-HSMT0,1234100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/ E-HSMT581 cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,1712100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,6848100m3/1km
F HÀNG RÀO
1Đào đất móng hàng rào bằng thủ côngChương V/ E-HSMT2,7398m3
2Đào đất móng hàng rào bằng máyChương V/ E-HSMT0,1096100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V/ E-HSMT9,359100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương V/ E-HSMT1,3865m3
5Bê tông lót móng hàng rào đá 4x6 mác 100Chương V/ E-HSMT1,3865m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, chiều dày Chương V/ E-HSMT3,3026m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng hàng rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT2,306m3
8Ván khuôn giằng móng, giằng tường hàng ràoChương V/ E-HSMT0,1355100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,0312tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1405tấn
11Bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2 mác 200Chương V/ E-HSMT1,2385m3
12Xây cột hàng rào vữa xmc mác 75Chương V/ E-HSMT0,7841m3
13Xây tường hàng rào vữa xmc mác 75Chương V/ E-HSMT3,5287m3
14Trát tường ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT61,5162m2
15Trát trụ, gờ tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT15,9243m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuChương V/ E-HSMT77,44m2
17Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiChương V/ E-HSMT0,834100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/ E-HSMT0,0457m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,1827100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/ E-HSMT0,7308100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách khối lương, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
8 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 5 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,50m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)1
2 Máy lu, trọng lượng ≥ 10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)1
3 Máy ủi (hoặc máy san) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)1
4 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
5 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
6 Máy hàn, công suất ≥ 23,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
8 Máy mài, công suất ≥ 2,7kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
9 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
10 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
11 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
12 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
14 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
15 Đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
16 Máy thuỷ bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
17 Máy kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
18 Máy nén khí, công suất 360m3/h Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
19 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(Cung cấp kiểm định đối với các thiết bị bắt buộc kiểm định được ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->