Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,946,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa > 7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,3941 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2576 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,695 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất ra bãi thải bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,7121 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,7121 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,8795 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1624 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,765 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6595 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9614 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,304 | m3 |
| 13 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,76 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,12 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,109 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3862 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,2292 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2726 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,6732 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,9024 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8818 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m2 |
| 23 | Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,206 | m2 |
| 24 | Đắp nổi chi tiết trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m |
| 25 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5106 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,726 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,2552 | 1m2 |
| 28 | Cổng điện INOX 304 cao 1,6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 29 | Mô tơ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,994 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,622 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,68 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,56 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,56 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,316 | m3 |
| 39 | Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,4 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,5 | m3 |
| 41 | Lát gạch TEZZARO 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 màu đỏ, vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 710 | m2 |
| 42 | Lát gạch TEZZARO 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 màu xám | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 445 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2436 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GARA THÀNH NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 275,1588 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,2474 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lưới thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,576 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9958 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,7888 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà (=80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,1552 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8394 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,0463 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà ( = 80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,3576 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,1852 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,1896 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,686 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7798 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7798 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | 1m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7136 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( 600x600 mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 296,329 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4176 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,7142 | m3 |
| 20 | Xây ốp cột bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8085 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2933 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1279 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2208 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,728 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1,2 đến 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1,2 đến 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,04 | m2 |
| 29 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1,2 đến 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m2 |
| 30 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 31 | Gia công hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0598 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,4 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,7878 | 1m2 |
| 34 | Thi công trần nhôm AUSTRONG (hoặc tương đương) 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 245,5368 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3297 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9892 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0711 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,2288 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,0074 | m2 |
| 40 | Trát ốp trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5669 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,0463 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 212,7456 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 246,1064 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2386 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2566 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,2474 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2478 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 358 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn P=18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn+ đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+ đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 4 hạt+ đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 5 hạt+ đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 69 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 70 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | hạt |
| 71 | Hộp đựng SINO (hoặc tương đương) 8-12 át | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 72 | Tủ điện SINO (hoặc tương đương) lắp nổi 300x400x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa Nhà khách trung tâm | |||
| 1 | Vệ sinh lại toàn bộ diện tích ốp đá mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1214 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3643 | 1m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4858 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9343 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2331 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1344 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (Mặt trong tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,1479 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường (Mặt trong tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,1518 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường (Mặt trong tầng 3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,5383 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (Trát trong tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4312 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trần (trần tầng 1,2,3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,8649 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.375,7841 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường (Tường mặt ngoài tầng 1,2,3,4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,8575 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt toàn bộ tường trong và ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3.936,5658 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường tầng 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,66 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 348,7164 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,4458 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,203 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,2803 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,2803 | m3 |
| 24 | Khoan lỗ thép chịu lực 18mm, D=22mm, sâu 180mm (tính công 3,5/7-mỗi cột tính 1 công) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | công |
| 25 | Khoan lỗ thép chịu lực 20mm, D=25mm, sâu 200mm (tính công 3,5/7-mỗi cột tính 1,5 công) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | công |
| 26 | Keo Rámet Epcon G5 (giá 700.000vnđ/tuýp 650ml) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.940 | ml |
| 27 | Công tra keo vào lỗ khoan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 28 | Đục bê tông tại các vị trí cần liên kết dầm, sàn mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 29 | Hàn thép liên kết cấu kiện cũ và mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 30 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bó |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,034 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1137 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4957 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7192 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,554 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2051 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6194 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,926 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,104 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,167 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4701 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0453 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,59 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4472 | 100m2 |
| 45 | Lưới chống nứt liên kết cũ và mới câug thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8174 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0685 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,704 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3449 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0773 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3235 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4054 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1702 | m3 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | m |
| 56 | Xây tường thẳng bằng không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7877 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,378 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,8575 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 898,575 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,378 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,1502 | m2 |
| 62 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325,2692 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 347,01 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,8649 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220,51 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182,61 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.781,341 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 941,2802 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300*300 gạch chống trơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,8736 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300*600m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,26 | m2 |
| 71 | Cửa thủy lực kính dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,418 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa thủy lực (bao gồm bản lề, tay nắm khóa...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 73 | SX cửa đi kính khôn nhôm (nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương)-kính dày 6,38ly 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,154 | m2 |
| 74 | Khoá đa điểm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 75 | SX cửa sổ kính khôn nhôm (nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương)-kính dày 6,38ly 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,823 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,395 | m2 |
| 77 | SX vách kính khôn nhôm (nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) - kính dày 6,38 ly 2 lớp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,127 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,127 | m2 |
| 79 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (đá granit màu đen kim sa dày 2cm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,764 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,22 | kg |
| 81 | Trụ Inox D100, cao 1,1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Nắp Chụp Inox 304-D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Nắp Chụp Inox 304-D40*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông đặc 14*14) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7311 | tấn |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7962 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200,8638 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 203,1318 | 1m2 |
| 88 | Lát nền gạch lát men mài bóng mặt phẳng 800*800- mã TSB/FSB80-0001.1 vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 348,7164 | m2 |
| 89 | Gia công khung thép cho vách tôn xốp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung thép cho vách tôn xốp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | tấn |
| 91 | Vách nhẹ bằng tôn xốp + khung thép (2 mặt tôn, lõi trong bằng xốp dày 5cm, rộng 1,02m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4587 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0998 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0998 | tấn |
| 94 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5764 | tấn |
| 95 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5764 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,871 | tấn |
| 97 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,871 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260,0579 | 1m2 |
| 99 | Lợp lại mái tôn Suntex (hoặc tương đương) 0,4ly chống nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 324 | m2 |
| 100 | Mái kính lấy sáng, kính 2 lớp dày 8,38ly màu trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,66 | m2 |
| 101 | Keo Silicone Apolo A500 (lọ 300ml) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137 | lọ |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhôm AUSTRONG (hoặc tương đương) khung xương 600*600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,0024 | m2 |
| 103 | Máng tôn dày 0,42ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,85 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,18 | m |
| 107 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 108 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 111 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 112 | Phá dỡ phần điện cũ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 0.0 |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*16mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*10mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 245 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*1mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 564 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 716 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn P=36w; ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (rạng đông (hoặc tương đương)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần tròn rạng đông (hoặc tương đương); P=18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần tròn rạng đông (hoặc tương đương); P=14w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led panel rạng đông (hoặc tương đương) 600*600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 129 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 1 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 2 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 3 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 132 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 4 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 133 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 6 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 134 | Mặt SINO (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 135 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 136 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 137 | Hộp đựng SINO (hoặc tương đương) 8-12 át | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Hộp điện si nô 300*400*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 140 | Tháo dỡ chậu rửa (tháo dỡ để tiến hành ốp lát lại nền - wc tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại sau khi ốp lát xong - wc tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ bệ xí (tháo dỡ để tiến hành ốp lát lại nền - wc tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt (lắp lại sau khi ốp lát xong - wc tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ chậu tiểu (tháo dỡ để tiến hành ốp lát lại nền - wc tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp lại sau khi ốp lát xong - wc tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 146 | Chậu Rửa Lavabo Âm Bàn Inax L-2395V (hoặc tương đương) Dương Vành | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Vòi Lavabo Inax LFV-1112S (hoặc tương đương) Nóng Lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Chậu rửa cao cấp Sơn Hà S82 (hoặc tương đương) Inox 304 (820x440x220 mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Vòi rửa bát 1 đường nóng lạnh Inax SFV-802S (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 151 | Dây cấp nước bọc inox chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Xi phông chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn đứng-Tân Á) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR -D50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR -D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR -D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa - cửa hàm ếch tay nhựa-Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa - cửa hàm ếch tay nhựa- Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa - cửa hàm ếch tay nhựa- Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van phao đồng- Đường kính =21mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50*1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32*1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR-D25*1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm (90 độ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D25mm (90 độ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50*50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 177 | Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1545 | m2 |
| 178 | Giá đỡ bàn đá châu rửa bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 180 | Tủ đựng bình chữ cháy vách tường 600*800*180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 181 | Bình ABC-MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 182 | Bình CO2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống điện nhà kỹ túc xá | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*35mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*10mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 610 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 8 | Hộp điện si nô 300*400*150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Điều Hòa Daikin 12000Btu 2 Chiều Inverter FTHF35VAVMV/RHF35VAVMV (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1467 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,256 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,0716 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6875 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1252 | m2 |
| 14 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0075 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,432 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,216 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3832 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1626 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7414 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,24 | m |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,0716 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,0716 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,0716 | m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,3276 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,2752 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6875 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 169,9455 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Inax L-2395 Dương vành (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lanh Inax LFV-1112S (hoặc tương đương) nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Dây cấp nước bọc inox chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Xi phông chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504VAN (C504VAN) Hai Khối Nắp Êm +L-284V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt VÒI XỊT VỆ SINH INAX CFV-102A (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn inox D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 38 | Bộ van xả nhấn bồn tiểu inax UF7V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 40 | Rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 44 | Cút ren trong D25*1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 45 | Cút ren ngoài D25*1/2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Tê 3 đầu ren ngoài D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Tê PPR 90 độ D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê 90 độ, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 60 | Phá dỡ phần điện cũ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*1mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn P=36w; ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (rạng đông (hoặc tương đương)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 66 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 1 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Mặt SINO (hoặc tương đương) 3 lỗ + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Mặt SINO (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn compac 15w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa > 7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi