Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 840 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:06:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,697,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11255E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8289034E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 119.489.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.489.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường có 5 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 05 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kỹ sư xây dựng cầu đường 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đô thị.- Kỹ sư cấp thoát nước 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (hoặc hạng mục cấp thoát nước nằm trong công trình)- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện (hoặc hạng mục điện nằm trong công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng, rà soát hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,8m3, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108 CV, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kw, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng- | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng >= 12m, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200KN, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Pa lăng xích (hoặc tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy đào công suất từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường thị trấn Đà Bắc - Thanh Sơn, Phú Thọ 840 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.827.145 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123.037,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường (K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.604,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả rãnh và chân khay (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.365,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,75 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.916,75 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.122,85 | m2 |
| 7 | Cọc quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cọc |
| 8 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 9 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.916,65 | m3 |
| 10 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.444,52 | m3 |
| 11 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66.686,52 | m3 |
| 12 | Đào phá đá C4 bằng máy khoan D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.506,61 | m3 |
| 13 | Đào cấp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.723,59 | m3 |
| 14 | Đào cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,2 | m3 |
| 15 | Đào cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,98 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,88 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,09 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.444,39 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,13 | m3 |
| 20 | Đào mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,83 | m3 |
| 21 | Xáo xới nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43.249,17 | m2 |
| 22 | Lu lèn nền đường (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.974,75 | m3 |
| 23 | Đào rãnh (đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,74 | m3 |
| 24 | Đào rãnh (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,38 | m3 |
| 25 | Đào rãnh (đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.548,58 | m3 |
| 26 | Đào rãnh đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,46 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,58 | m3 |
| 28 | Đào chân khay (đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,93 | m3 |
| B | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.946,26 | m2 |
| 2 | Bê tông mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,15 | m3 |
| 3 | Rải lưới thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.387,67 | m2 |
| 4 | Láng vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.387,67 | m2 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,15 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Vật liệu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 9 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | md |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,88 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 12 | Đóng, nhổ cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.444,5 | md |
| 13 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,2 | m2 |
| 14 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.836 | md |
| 15 | Đắp bở vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | m3 |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông thân tường M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,7 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ tường M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,93 | m3 |
| 4 | Thép liên kết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325,42 | kg |
| 5 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,24 | md |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,22 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,56 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,95 | m3 |
| 11 | Bê tông mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,88 | m3 |
| 12 | Rải lưới thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,2 | m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,47 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Vật liệu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| D | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông bậc nước M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tứ nón M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,59 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,07 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,58 | m3 |
| 9 | Đào rãnh (đá C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,94 | m3 |
| 10 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.908,19 | m2 |
| 11 | Đất cấp 3 tận dụng dùng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104.349,35 | m3 |
| 12 | Đất cấp 2 tận dụng dùng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.171,44 | m3 |
| 13 | Đào, xúc, vận chuyển đất đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75.454,55 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.313,26 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87.839,69 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.412,26 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.412,26 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77.653,76 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77.653,76 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.918,33 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.241,77 | m3 |
| 7 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,73 | m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,5 | m3 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại 2 (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,34 | m3 |
| F | Vuốt đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.412,26 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79.412,26 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77.653,76 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77.653,76 | m2 |
| 5 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.918,33 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.241,77 | m3 |
| 7 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,73 | m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,5 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77.653,76 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường = máy 25T(K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.918,33 | m3 |
| G | Sửa chữa hư hỏng mặt cũ | |||
| 1 | Đào mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.241,77 | m3 |
| 2 | Đắp trả CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,73 | m3 |
| H | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa (23x26x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | md |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa (23x26x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | md |
| 3 | Sản xuất bó vỉa (23x26x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | md |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa (23x26x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | md |
| J | Đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan rãnh loại A 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414 | tấm |
| 2 | Sản xuất tấm đan rãnh loại B 25x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288 | tấm |
| 3 | Lát đan rãnh tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702 | tấm |
| K | Móng viên vỉa | |||
| 1 | Láng vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,3 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,89 | m3 |
| L | Bó vỉa đảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | md |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | md |
| 3 | Sản xuất bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | md |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | md |
| M | Hè đường | |||
| 1 | Lát gạch terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825,41 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,03 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,27 | m3 |
| N | Bó gáy hè | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| O | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Cây Hoa ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cây |
| 4 | Trồng cỏ trên đảo nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,48 | m2 |
| 5 | Cây Cọ cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | Cây Ngâu tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 7 | Cây Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | md |
| 8 | Cây Hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cây |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chữ nhật 1.5x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật 1.4x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật 1.0x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật 0.9x0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | biển |
| 5 | Biển chữ nhật 0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 6 | Biển báo tròn D=0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 7 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | biển |
| 8 | Biển phụ chữ nhật 0.9x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.596,25 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,24 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,55 | m2 |
| 12 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 13 | Cọc tiêu BTCT (15x15x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| 14 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 15 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,94 | md |
| 17 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,94 | md |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| R | Đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.840,16 | md |
| S | Hố ga kỹ thuật loại 2 | |||
| 1 | Cốt thép mũ hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,17 | kg |
| 2 | Cốt thép hố thu 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,77 | kg | |
| 3 | Cốt thép hố thu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,09 | kg |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 7 | Đúc tấm đan hố thu KT 80x60x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố thu KT 80x60x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| T | ống kỹ thuật băng đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống Thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,79 | md |
| 2 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| U | Hố ga kỹ thuật loại 1 | |||
| 1 | Cốt thép mũ hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | kg |
| 2 | Cốt thép hố thu 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,82 | kg | |
| 3 | Cốt thép hố thu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,54 | kg |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Đúc tấm đan hố thu KT 80x46x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố thu KT 80x46x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| V | Rãnh đỉnh | |||
| 1 | Đúc tấm BTXM KT 50x57x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.581 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm BTXM KT 50x57x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.581 | tấm |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,83 | m3 |
| W | Rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m3 |
| 3 | Bậc nước loại 1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bậc |
| 4 | Bậc nước loại 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bậc |
| 5 | Bậc nước loại 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bậc |
| X | Cống dọc thoát nước trên hè | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | đoạn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=2.0m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=1.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=1.0m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| Y | Hố thu | |||
| 1 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,99 | kg |
| 2 | Cốt thép hố thu 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.430,31 | kg | |
| 3 | Cốt thép hố thu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,68 | kg |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 6 | Đúc tấm đan hố thu KT 120x46x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố thu KT 120x46x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Sản xuất cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Sản xuất viên vỉa hàm ếch 26x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | viên |
| 11 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch 26x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | viên |
| Z | Rãnh dọc B =0,6m, H=0,7m | |||
| 1 | Bê tông tạo dốc đáy rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Rãnh dọc B=0.6m, H=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.221 | md |
| AA | Hố ga rãnh dọc B =0,6m, H =1,0m | |||
| 1 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,36 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.298,72 | kg | |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,84 | m2 |
| AB | Rãnh dọc B =0,6m, H=0,75m | |||
| 1 | Rãnh dọc B=0.6m, H=0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | md |
| AC | Hố ga rãnh dọc B=0.6m, H=1.05m | |||
| 1 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | kg | |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| AD | Rãnh dọc B =0,6m, (H thay đổi) | |||
| 1 | Cốt thép rãnh 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.784,64 | kg | |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,71 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m3 |
| AE | Hố ga rãnh dọc B=0.6m, (H thay đổi) | |||
| 1 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | kg |
| 2 | Cốt thép hố thu 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,77 | kg | |
| 3 | Bê tông hố thu M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Đúc tấm đan rãnh KT 100x90x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.115 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 100x90x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.115 | tấm |
| 7 | Sản xuất cống hộp 0,6x0,6m; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | md |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | md |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| AF | Hoàn trả rãnh xây BxH=0.8x0.5m | |||
| 1 | Xây gạch bê tông vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 2 | Trát Vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| AG | Hoàn trả rãnh xây BxH=0,4x0,5m | |||
| 1 | Xây gạch bê tông vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m3 |
| 2 | Trát Vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,84 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,34 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| AH | Cống D800 | |||
| 1 | Sản xuất ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| AI | Cống D1000 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000; L=1m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000; L=2m (C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000; L=1m (dày 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5 | đoạn |
| AJ | Cống bản B =0,8m | |||
| 1 | Đúc tấm bản giữa 1.2x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm bản giữa 1.2x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | tấm |
| 3 | Đúc tấm biên 1.2x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm biên 1.2x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 5 | Đúc tấm biên 1.2x0.75x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm biên 1.2x0.75x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 7 | Cốt thép mối nối d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | kg |
| 8 | Bê tông mối nối M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| AK | Cống bản B =1,0m | |||
| 1 | Đúc tấm bản giữa 1.4x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm bản giữa 1.4x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | tấm |
| 3 | Đúc tấm bản biên 1.4x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm bản biên 1.4x1.0x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 5 | Đúc tấm bản biên 1.4x0.75x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm bản biên 1.4x0.75x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 7 | Cốt thép mối nối d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | kg |
| 8 | Bê tông mối nối M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| AL | Cống bản B =1,5m | |||
| 1 | Đúc tấm bản giữa 1.9x1.0x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm bản giữa 1.9x1.0x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 3 | Đúc tấm bản biên 1.9x1.0x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm bản biên 1.9x1.0x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 5 | Cốt thép mối nối d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,53 | kg |
| 6 | Bê tông mối nối M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,44 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,56 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,48 | kg |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | m3 |
| AM | Hố thu | |||
| 1 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,97 | kg |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Đúc tấm đan hố thu KT 120x46x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố thu KT 120x46x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| AN | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đúc tấm sàn C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm sàn C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đúc viên vỉa hàm ếch 26x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch 26x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| AO | Hố thu BTXM | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m3 |
| 3 | Đúc tấm đan hố thu KT 120x90x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố thu KT 120x90x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AP | Thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường M200 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường M200 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,77 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3 | m3 |
| 5 | Bê tông mái dốc M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,91 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m3 |
| 8 | Đúc tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông thân tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| AQ | Khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,64 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,68 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047,19 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 5 | Đào móng đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,05 | m3 |
| 6 | Đào mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,31 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.152 | md |
| 9 | Đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,36 | m3 |
| AR | Cống hộp | |||
| 1 | Bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118.289,93 | kg |
| 2 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118.289,93 | kg |
| 3 | Cốt thép cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.124,42 | kg |
| 4 | Bê tông bản nắp cống hộp M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,32 | m3 |
| AS | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86.688,23 | kg |
| 2 | Cốt thép cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.116,9 | kg |
| 3 | Bê tông cống hộp M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,08 | m3 |
| AT | Bản đáy cống | |||
| 1 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95.976,92 | kg |
| 2 | Bê tông bản đáy cống hộp M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,89 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,07 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.409,35 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.444 | md |
| AU | Mối nối cống hộp | |||
| 1 | Thép liên kết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.091,9 | kg |
| 2 | Khớp nối bằng tấm PVC ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,4 | md |
| 3 | Vật liệu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m3 |
| AV | Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.646,81 | kg |
| 3 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m3 |
| AW | Ga thăm | |||
| 1 | Bê tông ga thăm M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | kg |
| 3 | Cốt thép hố thu 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | kg | |
| 4 | Cốt thép hố thu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,35 | kg |
| 5 | Lắp đặt ga gang D65cm khung 90x90 (tải trọng B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AX | Tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.345 | kg |
| 2 | Bê tông thân tường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m2 |
| AY | Chân khay, sân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,36 | kg | |
| 2 | Bê tông sân cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| AZ | Tường đầu, lan can | |||
| 1 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,94 | kg | |
| 2 | Bê tông gờ lan can M300; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| BA | Gia cố đầu cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,29 | m3 |
| 2 | Bê tông mái dốc M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 5 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.602,67 | m3 |
| 6 | Đào mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.009,52 | m3 |
| 8 | Đắp CPDD loại II bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,88 | m3 |
| BB | BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng (dày 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD loại 2 (dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Thanh thải bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m3 |
| 4 | V/c đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m3 |
| 5 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| BC | CẦU SUỐI RIÊNG KM0+878,94 | |||
| BD | Kết cấu phần trên | |||
| BE | Dầm I33 | |||
| 1 | Sản xuất dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| BF | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| BG | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ván khuôn sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | tấm |
| BH | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1m |
| BI | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,99 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,99 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,99 | m2 |
| BJ | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| BK | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dich chuyển 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m |
| BL | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BM | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu (350x450x78)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Gối cầu (350x450x81)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BN | Kết cấu phần dưới | |||
| BO | Mố cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ 30Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố, trụ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,7 | m3 |
| 5 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701,65 | m3 |
| BP | Thoát nước lòng mố | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 3 | Đắp đá 1x2 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m2 |
| BQ | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,01 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,01 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,01 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,01 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| BR | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông ụ chống chuyển vị M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Tấm đệm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| BS | Cọc khoan nhồi D=1m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | md |
| BT | Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ cầu 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,03 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m |
| BU | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông chân khay cầu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,49 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,66 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM 10Mpa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,37 | m3 |
| 7 | Đắp đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,1 | m3 |
| 8 | Lưới thép D8 đan ô 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 9 | Ống PVC D50 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.925 | m |
| BV | Điều phối đất | |||
| 1 | Đào khai thác+ vận chuyển đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | 100m3 |
| BW | Biện pháp thi công cầu | |||
| 1 | Biện pháp đường tránh, cống tạm, mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| BX | CẦU SUỐI CÁI KM4+116,9 | |||
| BY | Kết cấu phần trên | |||
| BZ | Dầm I33 | |||
| 1 | Sản xuất dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| CA | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| CB | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ván khuôn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | tấm |
| CC | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1m |
| CD | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,34 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,34 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,34 | m2 |
| CE | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | tấn |
| CF | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dich chuyển 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m |
| CG | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| CH | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu (350x450x78)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Gối cầu (350x450x81)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CI | Kết cấu phần dưới | |||
| CJ | Mố cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,09 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ 30Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố, trụ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,87 | m3 |
| 5 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,9 | m3 |
| CK | Thoát nước lòng mố | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 1m |
| 3 | Đắp đá 1x2 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,95 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| CL | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,46 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m3 |
| CM | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông ụ chống chuyển vị M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Tấm đệm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| CN | Cọc khoan nhồi D=1m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | md |
| CO | Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ cầu 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,94 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 1m |
| CP | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Bê tông chân khay cầu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,83 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM 10Mpa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,5 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,17 | m3 |
| 8 | Lưới thép D8 đan ô 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 9 | Ống PVC D50 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,5 | m |
| CQ | Điều phối đất | |||
| 1 | Đào khai thác+ vận chuyển đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,06 | 100m3 |
| CR | Biện pháp thi công cầu | |||
| 1 | Biện pháp đường tránh, cống tạm,mặt bằng công trường, biện pháp thi công khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| CS | CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC | |||
| CT | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,55 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,51 | m3 |
| 6 | Đào đất móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,3 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m3 |
| CU | Hố ga | |||
| CV | Hố ga loại 1 D300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| CW | Hố ga loại 2 D400 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m3 |
| CX | Tấm đan bê tông đúc sẵn và bê tông chèn ống | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| CY | Đắp đất và vận chuyển | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 3 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| CZ | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,8 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 8 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 mối |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,8 | m |
| 10 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| DA | Xây lắp cấp nước | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5431 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đổ bê tông bệ máy, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| DB | CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG, CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| DC | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,51 | m3 |
| 2 | Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 4 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 5 | Bê tông lót, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m3 |
| 7 | Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m3 |
| DD | Mương cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,81 | m3 |
| DE | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| DF | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| DG | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m3 |
| DH | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cọc |
| DI | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,07 | m |
| 7 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,13 | m |
| 8 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,94 | m |
| DJ | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cần đèn |
| 9 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 chóa |
| 10 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cửa |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cột |
| DK | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| DL | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO ATGT | |||
| DM | Khung móng cột | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m3 |
| DN | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| DO | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 2 | Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237 | m2 |
| DP | Cáp tín hiệu | |||
| 1 | Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,45 | m |
| 2 | Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| DQ | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp đầu cos đồng M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| DR | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| DS | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| DT | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Mua + Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| DU | Thí nghiệm lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 vị trí |
| DV | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DW | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột điện TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| DX | Phần tiếp địa - RC4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,76 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 32,36 | kg | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| DY | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| DZ | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 4 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 6 | Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1km/1 dây |
| EA | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EB | Thí nghiệm đz 35(22)/0,4kv | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | 1 vị trí | |
| EC | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| ED | Phần móng MT-3: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột điện TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m3 |
| EE | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2 | kg |
| 4 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| EF | Phần cột | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT12- 190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| EG | Phần xà thép | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,83 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| EH | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Quả |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cái |
| EI | Dây dẫn cho TBA | |||
| 1 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 6 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| EJ | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| EK | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| EL | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354 | cọc |
| 2 | Barie rào chắn di động KT 1,25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ cọc tiêu, rào chắn, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 4 | Dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.714 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 6 | Biển tam giác PQ KT(0,7x0,7 )m ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 7 | Biển chữ nhật PQ KT(0,3x0,8 )m ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 8 | Biển chữ nhật PQ KT(1,4x0,8 )m ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 9 | Biển chữ nhật PQ KT(0,3x0,5 )m ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 10 | Biển báo tròn phản quang D80 ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 12 | Đèn báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 13 | Biển chữ nhật PQ KT(1,2x1,8 )m ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 14 | Biển chữ nhật PQ KT(1,4x0,8 )m ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 16 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Quần áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Nón bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,16% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11255E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8289034E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 119.489.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.489.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường có 5 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường 05 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kỹ sư xây dựng cầu đường 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đô thị.- Kỹ sư cấp thoát nước 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (hoặc hạng mục cấp thoát nước nằm trong công trình)- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện (hoặc hạng mục điện nằm trong công trình). | 7 | 5 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng, rà soát hồ sơ | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất ≥ 0,8m3, sử dụng tốt, sàng huy động | 6 |
| 2 | Máy ủi, | công suất ≥ 108 CV, sử dụng tốt, sàng huy động | 6 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, sử dụng tốt, sàng huy động | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=150 lít, sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >=1,5 kw, sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | >= 5m3, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt, sàng huy động | 3 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | >= 16 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy lu rung tự hành | >= 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy nén khí | >= 600m3/h, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô | sức nâng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 20 | Xe nâng- | chiều cao nâng >= 12m, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 21 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 22 | Máy san | >= 110CV, sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 23 | Máy ép cọc | >= 130 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 24 | Máy khoan xoay | >=200KN, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
| 25 | Kích nâng | sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 26 | Pa lăng xích (hoặc tời điện) | sử dụng tốt, sàng huy động | 2 |
| 27 | Máy đào công suất từ | ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi