Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754922-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220681323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 840 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:06:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 170,697,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11255E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8289034E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 119.489.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.489.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường có 5 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường 05 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kỹ sư xây dựng cầu đường 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đô thị.- Kỹ sư cấp thoát nước 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (hoặc hạng mục cấp thoát nước nằm trong công trình)- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện (hoặc hạng mục điện nằm trong công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng, rà soát hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,8m3, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108 CV, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kw, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng-
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng >= 12m, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 130 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị >=200KN, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
25-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
26-Pa lăng xích (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy đào công suất từ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường thị trấn Đà Bắc - Thanh Sơn, Phú Thọ
840 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thôn Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.827.145
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình giao thông 2; + Tổ chức thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2, địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thôn Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.827.145


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 02183.827.145
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V123.037,69m3
2Đắp đất nền đường (K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo chương V23.604,91m3
3Đắp đất trả rãnh và chân khay (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.365,79m3
4Đắp đất trả mươngMô tả kỹ thuật theo chương V68,75m3
5Đắp cát đen (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.916,75m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V8.122,85m2
7Cọc quan trắcMô tả kỹ thuật theo chương V72cọc
8Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
9Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V44.916,65m3
10Đào nền đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.444,52m3
11Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V66.686,52m3
12Đào phá đá C4 bằng máy khoan D76Mô tả kỹ thuật theo chương V13.506,61m3
13Đào cấp đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V4.723,59m3
14Đào cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V221,2m3
15Đào cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V226,98m3
16Đào khuôn đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V564,88m3
17Đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.187,09m3
18Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V25.444,39m3
19Đào khuôn đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,13m3
20Đào mặt cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.675,83m3
21Xáo xới nền đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V43.249,17m2
22Lu lèn nền đường (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.974,75m3
23Đào rãnh (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,74m3
24Đào rãnh (đất C2)Mô tả kỹ thuật theo chương V535,38m3
25Đào rãnh (đất C3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.548,58m3
26Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V195,46m3
27Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V351,58m3
28Đào chân khay (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo chương V782,93m3
B Gia cố mái ta luy
1Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V19.946,26m2
2Bê tông mái taluy M150Mô tả kỹ thuật theo chương V508,15m3
3Rải lưới thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V3.387,67m2
4Láng vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.387,67m2
5Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo chương V248,15m3
6Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V35,45m3
7Vữa xi măng M100 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
8Vật liệu chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
9ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V302,4md
10Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V686,88m2
11Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V29,38m3
12Đóng, nhổ cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V7.444,5md
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,2m2
14Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2.836md
15Đắp bở vâyMô tả kỹ thuật theo chương V638,1m3
16Phá dỡ bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V638,1m3
C Tường chắn
1Bê tông thân tường M150Mô tả kỹ thuật theo chương V753,7m3
2Bê tông mũ tường M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V446,93m3
4Thép liên kết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.325,42kg
5ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V484,24md
6Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V40,83m3
7Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V82,22m3
8Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V269,56m3
9Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V676,6m2
10Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.137,95m3
11Bê tông mái taluy M150Mô tả kỹ thuật theo chương V161,88m3
12Rải lưới thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,2m2
13Láng vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,47m2
14Vữa xi măng M100 khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
15Vật liệu chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
D Hạng mục khác
1Bê tông bậc nước M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m3
2Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Bê tông tứ nón M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
4Bê tông gia cố lề M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
6Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V421,59m3
7Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V703,07m3
8Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.755,58m3
9Đào rãnh (đá C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V454,94m3
10Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V11.908,19m2
11Đất cấp 3 tận dụng dùng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V104.349,35m3
12Đất cấp 2 tận dụng dùng để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.171,44m3
13Đào, xúc, vận chuyển đất đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V75.454,55m3
14Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V15.313,26m3
15Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V87.839,69m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V79.412,26m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V79.412,26m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V77.653,76m2
4Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77.653,76m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11.918,33m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21.241,77m3
7Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,73m3
8Lớp móng CPĐD loại 1 (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V850,5m3
9Lớp móng CPĐD loại 2 (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,34m3
F Vuốt đường ngang dân sinh
1Bê tông mặt đường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V79.412,26m2
2Rải giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V79.412,26m2
3Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V77.653,76m2
4Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77.653,76m2
5Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.918,33m3
6Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21.241,77m3
7Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V61,73m3
8Lớp móng CPĐD loại 1 (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V850,5m3
9Đào khuôn đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo chương V77.653,76m2
10Đắp đất nền đường = máy 25T(K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.918,33m3
G Sửa chữa hư hỏng mặt cũ
1Đào mặt cũMô tả kỹ thuật theo chương V21.241,77m3
2Đắp trả CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V61,73m3
H BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, GIẢI PHÂN CÁCH
I Bó vỉa
1Sản xuất bó vỉa (23x26x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V707md
2Lắp đặt bó vỉa (23x26x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V707md
3Sản xuất bó vỉa (23x26x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V322md
4Lắp đặt bó vỉa (23x26x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V322md
J Đan rãnh
1Sản xuất tấm đan rãnh loại A 50x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.414tấm
2Sản xuất tấm đan rãnh loại B 25x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.288tấm
3Lát đan rãnh tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V2.702tấm
K Móng viên vỉa
1Láng vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V720,3m2
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V66,89m3
L Bó vỉa đảo giao thông
1Sản xuất bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V29md
2Lắp đặt bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V29md
3Sản xuất bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V104md
4Lắp đặt bó vỉa giải phân cách giữa (18x50x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V104md
M Hè đường
1Lát gạch terrazoMô tả kỹ thuật theo chương V3.825,41m2
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V306,03m3
3Đắp cát đen tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V191,27m3
N Bó gáy hè
1Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6m3
O Hố trồng cây
1Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
3Cây Hoa banMô tả kỹ thuật theo chương V114cây
4Trồng cỏ trên đảo nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V486,48m2
5Cây Cọ cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
6Cây Ngâu trònMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
7Cây Chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V64,48md
8Cây Hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V126cây
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhật 1.5x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10biển
2Biển chữ nhật 1.4x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
3Biển chữ nhật 1.0x1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Biển chữ nhật 0.9x0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V15biển
5Biển chữ nhật 0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
6Biển báo tròn D=0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
7Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V120biển
8Biển phụ chữ nhật 0.9x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.596,25m2
10Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V448,24m2
11Sơn kẻ mặt đường dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V353,55m2
12Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
13Cọc tiêu BTCT (15x15x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V285cái
14Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
15Cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Sản xuất tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.077,94md
17Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.077,94md
Q THOÁT NƯỚC
R Đường ống kỹ thuật
1Lắp đặt ống HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.840,16md
S Hố ga kỹ thuật loại 2
1Cốt thép mũ hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V33,17kg
2Cốt thép hố thu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.376,77kg
3Cốt thép hố thu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,09kg
4Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m3
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
6Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
7Đúc tấm đan hố thu KT 80x60x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
8Lắp đặt tấm đan hố thu KT 80x60x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
T ống kỹ thuật băng đường
1Lắp đặt ống Thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,79md
2Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88m3
U Hố ga kỹ thuật loại 1
1Cốt thép mũ hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V12,96kg
2Cốt thép hố thu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V527,82kg
3Cốt thép hố thu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,54kg
4Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
6Đúc tấm đan hố thu KT 80x46x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt tấm đan hố thu KT 80x46x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
V Rãnh đỉnh
1Đúc tấm BTXM KT 50x57x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.581tấm
2Lắp đặt tấm BTXM KT 50x57x8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.581tấm
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,83m3
W Rãnh cơ
1Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V77,69m3
2Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V33,34m3
3Bậc nước loại 1aMô tả kỹ thuật theo chương V2bậc
4Bậc nước loại 2aMô tả kỹ thuật theo chương V2bậc
5Bậc nước loại 2bMô tả kỹ thuật theo chương V4bậc
X Cống dọc thoát nước trên hè
1Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V377đoạn
2Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=2.0m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
3Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=1.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
4Sản xuất, lắp đặt ống cống D800; L=1.0m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn
Y Hố thu
1Cốt thép hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V63,99kg
2Cốt thép hố thu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.430,31kg
3Cốt thép hố thu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V413,68kg
4Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68m3
5Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
6Đúc tấm đan hố thu KT 120x46x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
7Lắp đặt tấm đan hố thu KT 120x46x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
8Sản xuất cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Sản xuất viên vỉa hàm ếch 26x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V28viên
11Lắp đặt viên vỉa hàm ếch 26x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V28viên
Z Rãnh dọc B =0,6m, H=0,7m
1Bê tông tạo dốc đáy rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Rãnh dọc B=0.6m, H=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6.221md
AA Hố ga rãnh dọc B =0,6m, H =1,0m
1Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V408,36kg
2Cốt thép rãnh 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.298,72kg
3Bê tông thân rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V786,84m2
AB Rãnh dọc B =0,6m, H=0,75m
1Rãnh dọc B=0.6m, H=0.75mMô tả kỹ thuật theo chương V37md
AC Hố ga rãnh dọc B=0.6m, H=1.05m
1Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V7,38kg
2Cốt thép rãnh 10Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5kg
3Bê tông thân rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
5Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
AD Rãnh dọc B =0,6m, (H thay đổi)
1Cốt thép rãnh 10Mô tả kỹ thuật theo chương V13.784,64kg
2Bê tông thân rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V202,91m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,71m2
4Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V30,33m3
AE Hố ga rãnh dọc B=0.6m, (H thay đổi)
1Cốt thép hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V34,44kg
2Cốt thép hố thu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V323,77kg
3Bê tông hố thu M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Đúc tấm đan rãnh KT 100x90x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.115tấm
6Lắp đặt tấm đan rãnh KT 100x90x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.115tấm
7Sản xuất cống hộp 0,6x0,6m; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V74md
8Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V74md
9Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
AF Hoàn trả rãnh xây BxH=0.8x0.5m
1Xây gạch bê tông vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
2Trát Vữa xi măng M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,06m3
4Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
AG Hoàn trả rãnh xây BxH=0,4x0,5m
1Xây gạch bê tông vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,42m3
2Trát Vữa xi măng M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V189,84m2
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,34m3
4Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m3
AH Cống D800
1Sản xuất ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
2Lắp đặt ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
AI Cống D1000
1Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000; L=1m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
2Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000; L=2m (C)Mô tả kỹ thuật theo chương V119đoạn
3Sản xuất, lắp đặt ống cống D1000; L=1m (dày 12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,5đoạn
AJ Cống bản B =0,8m
1Đúc tấm bản giữa 1.2x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V62tấm
2Lắp đặt tấm bản giữa 1.2x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V62tấm
3Đúc tấm biên 1.2x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
4Lắp đặt tấm biên 1.2x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
5Đúc tấm biên 1.2x0.75x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
6Lắp đặt tấm biên 1.2x0.75x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
7Cốt thép mối nối dMô tả kỹ thuật theo chương V43,8kg
8Bê tông mối nối M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
AK Cống bản B =1,0m
1Đúc tấm bản giữa 1.4x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V97tấm
2Lắp đặt tấm bản giữa 1.4x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V97tấm
3Đúc tấm bản biên 1.4x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
4Lắp đặt tấm bản biên 1.4x1.0x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
5Đúc tấm bản biên 1.4x0.75x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
6Lắp đặt tấm bản biên 1.4x0.75x0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
7Cốt thép mối nối dMô tả kỹ thuật theo chương V89,25kg
8Bê tông mối nối M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
AL Cống bản B =1,5m
1Đúc tấm bản giữa 1.9x1.0x0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V45tấm
2Lắp đặt tấm bản giữa 1.9x1.0x0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V45tấm
3Đúc tấm bản biên 1.9x1.0x0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
4Lắp đặt tấm bản biên 1.9x1.0x0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
5Cốt thép mối nối dMô tả kỹ thuật theo chương V47,53kg
6Bê tông mối nối M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
7Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V229,44m3
8Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V436,56m3
9Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2.006,48kg
10Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V139,7m3
AM Hố thu
1Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V539,97kg
2Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
4Đúc tấm đan hố thu KT 120x46x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
5Lắp đặt tấm đan hố thu KT 120x46x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
AN Cửa thu nước
1Đúc tấm sàn CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt tấm sàn CMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đúc viên vỉa hàm ếch 26x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
4Lắp đặt viên vỉa hàm ếch 26x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
AO Hố thu BTXM
1Bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,98m3
3Đúc tấm đan hố thu KT 120x90x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt tấm đan hố thu KT 120x90x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AP Thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông thân tường M200 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,35m3
2Bê tông thân tường M200 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,19m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V398,77m3
4Bê tông sân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V199,3m3
5Bê tông mái dốc M150Mô tả kỹ thuật theo chương V145,91m3
6Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V158,9m3
7Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V45,06m3
8Đúc tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Bê tông thân tường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
AQ Khối lượng khác
1Đào móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V687,64m3
2Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V532,68m3
3Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.047,19m3
4Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
5Đào móng đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,05m3
6Đào mặt cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
7Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.338,31m3
8Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V13.152md
9Đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V106,36m3
AR Cống hộp
1Bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V118.289,93kg
2Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V118.289,93kg
3Cốt thép cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.124,42kg
4Bê tông bản nắp cống hộp M300Mô tả kỹ thuật theo chương V744,32m3
AS Thân cống
1Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V86.688,23kg
2Cốt thép cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.116,9kg
3Bê tông cống hộp M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,08m3
AT Bản đáy cống
1Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V95.976,92kg
2Bê tông bản đáy cống hộp M300Mô tả kỹ thuật theo chương V736,24m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V218,89m3
4Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V324,07m3
5Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6.409,35m2
6Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V7.444md
AU Mối nối cống hộp
1Thép liên kết D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5.091,9kg
2Khớp nối bằng tấm PVC ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V618,4md
3Vật liệu chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
4Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V726m3
AV Bản vượt
1Bê tông bản vượt M300Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m3
2Cốt thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V3.646,81kg
3Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V39,06m3
AW Ga thăm
1Bê tông ga thăm M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Cốt thép hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V43,3kg
3Cốt thép hố thu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V94,6kg
4Cốt thép hố thu d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,35kg
5Lắp đặt ga gang D65cm khung 90x90 (tải trọng B)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AX Tường cánh
1Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V4.345kg
2Bê tông thân tường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,12m3
3Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo chương V63,58m2
AY Chân khay, sân cống
1Cốt thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,36kg
2Bê tông sân cống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,18m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
4Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
AZ Tường đầu, lan can
1Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V140,94kg
2Bê tông gờ lan can M300; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
BA Gia cố đầu cống
1Bê tông sân cống M150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,29m3
2Bê tông mái dốc M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
3Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
4Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V10.602,67m3
6Đào mặt cũMô tả kỹ thuật theo chương V56,2m3
7Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6.009,52m3
8Đắp CPDD loại II bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V489,88m3
BB BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Đắp đất tạo mặt bằng (dày 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m3
2Lớp móng CPĐD loại 2 (dày 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
3Thanh thải bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V460m3
4V/c đất C3 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V460m3
5San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
BC CẦU SUỐI RIÊNG KM0+878,94
BD Kết cấu phần trên
BE Dầm I33
1Sản xuất dầm I33Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Lắp dựng dầm I33Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
BF Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
BG Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
2Cốt thép tấm bản ván khuôn sẵn, DMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
3Lắp đặt cấu kiện BTMô tả kỹ thuật theo chương V136tấm
BH Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V102,56m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V17,66tấn
3Lắp đặt ống thoát nước PVC F110Mô tả kỹ thuật theo chương V661m
BI Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V289,99m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V289,99m2
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V289,99m2
BJ Lan can cầu
1Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,88tấn
2Lắp đặt thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,88tấn
BK Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dich chuyển 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m
BL Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BM Gối cầu
1Gối cầu (350x450x78)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Gối cầu (350x450x81)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BN Kết cấu phần dưới
BO Mố cầu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,27tấn
3Bê tông mũ mố, mũ trụ 30Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Bê tông bệ mố, trụ 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V420,7m3
5Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
6Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.701,65m3
BP Thoát nước lòng mố
1Lắp đặt ống thoát nước PVC F160Mô tả kỹ thuật theo chương V24,961m
2Lắp đặt ống nhựa PVC F60Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
3Đắp đá 1x2 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V38,68m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V13,45m2
BQ Mặt đường lòng mố
1Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,01m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,01m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,01m2
4Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,01m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m3
BR Ụ chống chuyển vị
1Bê tông ụ chống chuyển vị M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển DMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Sản xuất và lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Tấm đệm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
BS Cọc khoan nhồi D=1m
1Cọc khoan nhồi D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V115md
BT Bản vượt
1Bê tông bản quá độ cầu 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V64,03m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V4,18tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,16tấn
5Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,21m
BU Gia cố tứ nón
1Bê tông chân khay cầu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66m3
2Bê tông tường chắn M150Mô tả kỹ thuật theo chương V61,49m3
3Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,66m3
4Láng vữa XM 10Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V487m2
5Đệm đá dăm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
6Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V136,37m3
7Đắp đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V366,1m3
8Lưới thép D8 đan ô 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
9Ống PVC D50 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V401m
10Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
11Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V1.925m
BV Điều phối đất
1Đào khai thác+ vận chuyển đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52100m3
BW Biện pháp thi công cầu
1Biện pháp đường tránh, cống tạm, mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
BX CẦU SUỐI CÁI KM4+116,9
BY Kết cấu phần trên
BZ Dầm I33
1Sản xuất dầm I33Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Lắp dựng dầm I33Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
CA Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang M300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
CB Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
2Cốt thép tấm bản ván khuôn, DMô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V136tấm
CC Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V96,31m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt cầu, gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V8,28tấn
3Lắp đặt ống thoát nước PVC F110Mô tả kỹ thuật theo chương V661m
CD Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V312,34m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V312,34m2
3Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V312,34m2
CE Lan can cầu
1Sản xuất thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,93tấn
2Lắp đặt thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,93tấn
CF Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dich chuyển 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,87m
CG Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
CH Gối cầu
1Gối cầu (350x450x78)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Gối cầu (350x450x81)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
CI Kết cấu phần dưới
CJ Mố cầu
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố D >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,09tấn
3Bê tông mũ mố, mũ trụ 30Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Bê tông bệ mố, trụ 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V477,87m3
5Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
6Lắp đặt ống thoát nước PVC F110Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
7Đắp vật liệu dạng hạt chọn lọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.244,9m3
CK Thoát nước lòng mố
1Lắp đặt ống thoát nước PVC F160Mô tả kỹ thuật theo chương V26,381m
2Lắp đặt ống nhựa PVC F60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m
3Đắp đá 1x2 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V45,95m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
CL Mặt đường lòng mố
1Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,46m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,46m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,46m2
4Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,46m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m3
CM Ụ chống chuyển vị
1Bê tông ụ chống chuyển vị M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển DMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ chống chuyển D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
4Sản xuất và lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Tấm đệm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
CN Cọc khoan nhồi D=1m
1Cọc khoan nhồi D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V125,5md
CO Bản vượt
1Bê tông bản quá độ cầu 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V68,94m3
2Bê tông 10Mpa tạo phẳng móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt DMô tả kỹ thuật theo chương V4,52tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1tấn
5Lắp đặt ống thoát nước PVC F70Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41m
CP Gia cố tứ nón
1Bê tông chân khay cầu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
2Bê tông tường chắn M150Mô tả kỹ thuật theo chương V69,54m3
3Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,83m3
4Láng vữa XM 10Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V661,5m2
5Đệm đá dăm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
6Đào đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V144,71m3
7Đắp đất thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V554,17m3
8Lưới thép D8 đan ô 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
9Ống PVC D50 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V541m
10Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
11Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V2.272,5m
CQ Điều phối đất
1Đào khai thác+ vận chuyển đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V34,06100m3
CR Biện pháp thi công cầu
1Biện pháp đường tránh, cống tạm,mặt bằng công trường, biện pháp thi công khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
CS CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC
CT Đường ống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V291m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 400mm chiều dày 29,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V162m
3Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V470,55m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,89m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V336,51m3
6Đào đất móng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V643,3m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,88m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V533,08m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V162m3
CU Hố ga
CV Hố ga loại 1 D300
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V176,21m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
4Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,59m3
CW Hố ga loại 2 D400
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V241,35m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
4Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
CX Tấm đan bê tông đúc sẵn và bê tông chèn ống
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
2Đổ bê tông, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
CY Đắp đất và vận chuyển
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V354,59m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
3Nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
CZ Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V965,8m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt BU đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
8Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1010 mối
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V965,8m
10Nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt ống nhựa nối dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
DA Xây lắp cấp nước
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,12m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V454,31m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V993,81m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5431100m3
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
8Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đổ bê tông bệ máy, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
DB CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG, CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
DC Móng cột đèn
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m3
2Khung móng cột đèn CS 4M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
3Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
4Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
5Bê tông lót, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
6Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11m3
7Chèn bê tông M200 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
DD Mương cáp qua đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V468,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V456,81m3
DE Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
3Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
5Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
DF Hố ga kéo cáp
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
3Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Cung cấp nắp gang đúc chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
DG Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,87m3
DH Tiếp địa
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cọc
DI Phần cáp ngầm
1Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V835m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V250,5m2
3Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V909100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1100m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
6Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,07m
7Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320,13m
8Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V739,94m
DJ Phần phụ kiện
1Cung cấp, lắp đặt Át tô mát 1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
2Cung cấp đầu cos đồng M6-25Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24,810 đầu cốt
4Cung cấp đầu cos đồng M35-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
6Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Cung cấp và lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
8Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V311 cần đèn
9Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150WMô tả kỹ thuật theo chương V311 chóa
10Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V311 bảng
12Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31Cửa
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V621 đầu cáp
14Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cột
DK Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
DL HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU VÀ CẢNH BÁO ATGT
DM Khung móng cột
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,12m3
2Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Đổ bê tông lót móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Lắp đặt Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
5Đổ bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,18m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,14m3
DN Tiếp địa
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
DO Cáp ngầm
1Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V227m
2Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1.237m2
DP Cáp tín hiệu
1Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V514,45m
2Cung cấp cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V326m
DQ Phụ kiện
1Cung cấp đầu cos đồng M1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
DR Phần cột
1Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Cung cấp thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60; dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Cung cấp bộ đèn Quang năng cảnh báo giao thông cho cột K2( cột cao 6.2m cần vươn 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
DS Tủ điều khiển
1Cung cấp vỏ tủ điều khiển ác quy 100 Ah và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
DT Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông
1Mua + Luồn dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V326m
DU Thí nghiệm lắp đặt đèn tín hiệu giao thông
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V121 vị trí
DV XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DW Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Bê tông lót móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
5Đắp đất móng cột điện TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,56m3
DX Phần tiếp địa - RC4
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V146,76kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm32,36kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
DY Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
DZ Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V419,52kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Cung cấp sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
4Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
6Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )35kV + phụ kiện 12kNMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
7Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31km/1 dây
EA Phụ kiện
1Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
3Cung cấp kẹp trung thế IPC 2 bulon 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
5Cung cấp khóa đồng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EB Thí nghiệm đz 35(22)/0,4kv
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V18bát
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông21 vị trí
EC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP PHỤC VỤ THI CÔNG
ED Phần móng MT-3:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
3Bê tông lót móng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Bê tông bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
5Đắp đất móng cột điện TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m3
EE Phần tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
3Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V313,2kg
4Cung cấp Ống nhựa HDPE 130/100 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cọc
EF Phần cột
1Cung cấp cột bê tông LT12- 190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
EG Phần xà thép
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.928,83kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
4Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
EH Sứ đứng 35kV
1Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V36Quả
2Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V361 cái
EI Dây dẫn cho TBA
1Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
6Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V141 m
EJ Phụ kiện
1Cung cấp đầu cosse đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cung cấp đầu cosse đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu cốt
4Cung cấp đầu cosse đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
6Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
8Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Cung cấp khóa đồng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
EK Lắp đặt trạm biến áp
1Chi phí lắp đặt trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
EL CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Sản xuất cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V1.354cọc
2Barie rào chắn di động KT 1,25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Nhân công lắp đặt, tháo dỡ cọc tiêu, rào chắn, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V360công
4Dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7.714m
5Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo chương V202cái
6Biển tam giác PQ KT(0,7x0,7 )m ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
7Biển chữ nhật PQ KT(0,3x0,8 )m ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
8Biển chữ nhật PQ KT(1,4x0,8 )m ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
9Biển chữ nhật PQ KT(0,3x0,5 )m ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
10Biển báo tròn phản quang D80 ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
11Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
12Đèn báo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
13Biển chữ nhật PQ KT(1,2x1,8 )m ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
14Biển chữ nhật PQ KT(1,4x0,8 )m ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
15Lắp đặt cột đỡ biển báo D80 ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
16CòiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17CờMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Máy bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Quần áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Nón bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.582công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,16%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11255E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8289034E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 119.489.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 119.489.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông cầu đường có 5 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).105
2 Cán bộ kỹ thuật 8 - Kỹ sư xây dựng cầu đường 05 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kỹ sư xây dựng cầu đường 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong đô thị.- Kỹ sư cấp thoát nước 01 người, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp thoát nước (hoặc hạng mục cấp thoát nước nằm trong công trình)- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện (hoặc hạng mục điện nằm trong công trình).75
3 Kiểm tra chất lượng, rà soát hồ sơ 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.73
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông 1 Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm. Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≥ 0,8m3, sử dụng tốt, sàng huy động6
2 Máy ủi, công suất ≥ 108 CV, sử dụng tốt, sàng huy động6
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động5
4 Máy trộn bê tông >=250 lít, sử dụng tốt, sàng huy động4
5 Máy trộn vữa >=150 lít, sử dụng tốt, sàng huy động2
6 Máy đầm dùi >=1,5 kw, sử dụng tốt, sàng huy động2
7 Máy hàn sử dụng tốt, sàng huy động2
8 Máy đầm cóc sử dụng tốt, sàng huy động2
9 Máy đầm bàn sử dụng tốt, sàng huy động2
10 Ô tô tưới nước >= 5m3, sử dụng tốt, sàng huy động1
11 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt, sàng huy động3
12 Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động2
13 Máy lu rung tự hành >= 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động2
14 Máy toàn đạc điện tử sử dụng tốt, sàng huy động1
15 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa sử dụng tốt, sàng huy động1
16 Máy phun nhựa đường sử dụng tốt, sàng huy động1
17 Thiết bị nấu nhựa sử dụng tốt, sàng huy động1
18 Máy nén khí >= 600m3/h, sử dụng tốt, sàng huy động1
19 Cần trục ô tô sức nâng >= 10 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động1
20 Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m, sử dụng tốt, sàng huy động1
21 Cần cẩu ≥ 25 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động2
22 Máy san >= 110CV, sử dụng tốt, sàng huy động2
23 Máy ép cọc >= 130 tấn, sử dụng tốt, sàng huy động1
24 Máy khoan xoay >=200KN, sử dụng tốt, sàng huy động1
25 Kích nâng sử dụng tốt, sàng huy động2
26 Pa lăng xích (hoặc tời điện) sử dụng tốt, sàng huy động2
27 Máy đào công suất từ ≥ 0,4m3, sử dụng tốt, sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->