Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790504-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220773099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:57:00 đến ngày 2022-08-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, cống máng thoát nước tổ dân phố Ao Mây, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu (địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.853.092)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại Minh Châu Vĩnh phúc + Tư vấn hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và ĐTXD Hưng Vượng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDTM Minh Vũ + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu (địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.853.092)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu(6)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) (7) Các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu (địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.853.092)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Châu (địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.853.092)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại 02113.853.092
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Tam Đảo
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT117,62m3
2Đào bùn lẫn rác bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT103,59m3
3Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT225,23m3
4Đào khuôn đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT782,91m3
5Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT282,57m3
6Đắp nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT338,95m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT282,46m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT472,46m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.129,84m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.129,84m2
11Rải lớp vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.681,82m2
12Ván khuôn mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT196,75m2
13Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT336,36m3
B Cống thoát nước
1Tháo dỡ cấu kiện bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cấu kiện
2Đào móng cống đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT74,46m3
3Thi công lớp đá đệm móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,28m3
4Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT41,75m3
5Xây tường cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,3m3
6Cung cấp ống cống D1500Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT84,78m2
8Lắp đặt cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18cái
9Bê tông chèn công M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,7m3
10Đắp đất hoàn trả công độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT68,5m3
C Kè đá
1Đào móng chân khay kè Đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT900m3
2Thi công lớp đá đệm móng kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27,2m3
3Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT244,8m3
4Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT306m3
5Ván khuôn mũ tường kèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,4m2
6Bê tông mũ tường kè M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,6m3
7Đắp đất hoàn trả kè độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT461,41m3
D Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông đáy mương cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,865m3
2Phá dỡ kết cấu xây gạch mương cũ bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,4282m3
3Đào móng rãnh thoát nước, kênh mương Đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT452,03m3
4Đắp đất hoàn trả rãnh, kênh mương độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT144,03m3
5Thi công lớp đá đệm móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,03m3
6Ván khuôn móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT127,84m2
7Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,5847m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT132,5966m3
9Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT798,0016m2
10Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT208,464m2
11Ván khuôn mũ tường rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT206m2
12Bê tông mũ tường rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,862m3
13Ván khuôn tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT112,14m2
14Cốt thép tấm đan rãnh - ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,7004100kg
15Cốt thép tấm đan rãnh - ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,4868100kg
16Bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,3172m3
17Lắp đặt tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT298Tấm
18Cung cấp lắp đặt ống cống D30cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46cái
19Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,46m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự;33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ đại học (kỹ sư) chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. Kèm theo bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
2 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy phun nhựa đường Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->