Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tỉnh lộ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tỉnh lộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2022 do Trung ương hỗ trợ (tại Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:47:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,507,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4261048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852209E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không ít hơn 7 năm kinh nghiệm trong ngành giao thong- Đã trực tiếp là vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên; Hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | hạt trưởng (đội trưởng). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Hạt trưởng (đội trưởng) theo yêu cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông trở lên- Có 05 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã làm hạt trưởng thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc đội trưởng xây dựng công trình giao thông 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình giao thong- Có 03 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã trực tiếp chỉ đạo thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc chỉ đạo về kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân viên tuần đường. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân viên tuần đường theo khối lượng phân chia và đảm bảo 01 nhân viên tuần đường chỉ đảm nhận tối đa 2 tuyến |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên, hiểu biết pháp luật và có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về giao thông đường bộ.- Có 01 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân duy tu. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua đào tạo chuyên môn liên quan đến ngành cầu đường; chứng minh bằng các bản sao có công chứng về bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân lái máy. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp lái máy còn hiệu lực. (Tất cả các bằng cấp phải được phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 8Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 06 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nấu nhựa + tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tính và máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tính và máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tỉnh lộ năm 2022 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến tỉnh lộ năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2022 do Trung ương hỗ trợ (tại Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 1 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9781 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5 | m dài cống |
| 10 | Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 2 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8932 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 40km/ năm |
| 4 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | km/ lần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | km/ lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,65 | 10m |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | cọc |
| 8 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | cột |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | cột |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8705 | m2 |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 3 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3277 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | 40km/ năm |
| 4 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | km/ lần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | km/ lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 10m |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 10m |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | cọc |
| 9 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | cột |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | cột |
| 11 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7413 | m2 |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 4B | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0619 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,77 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,5 | 10m |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422 | m dài cống |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2902 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,925 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,571 | m2 |
| 13 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | cột |
| 17 | Bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển báo |
| 18 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,072 | m2 |
| 20 | Hót sụt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m3 |
| 21 | Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.020 | m2 |
| 22 | Kiểm tra cầu L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 23 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cầu/ năm |
| 24 | Sơn lan can cầu L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 25 | Kiểm tra cầu 50m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/ năm | |
| 26 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm | |
| 27 | Sơn lan can cầu 50m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 | |
| 28 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 29 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | 10m2 |
| 30 | Phát quang cây cỏ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 5 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1233 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0575 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9925 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m dài cống |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,578 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,025 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2195 | m2 |
| 13 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,15 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | cột |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100 m dài |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100 m dài |
| 19 | Vận chuyển đất bạt lề đường đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6775 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp và đắp phụ nền, lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 22 | Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,996 | m2 |
| 23 | Xử lý mặt đường cao su sình lún bằng CPĐD dày 15cm, trên bằng BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 10m2 |
| 24 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,825 | 10m2 |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 6 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,94 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,0294 | 10m |
| 8 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m dài cống |
| 9 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m2 |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2699 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,4179 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9322 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2623 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2714 | cột |
| 16 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất tại mỏ, vận chuyển và đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,44 | m3 |
| 18 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,13 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.346,2625 | m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.346,2625 | m2 |
| 21 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.692,525 | m2 |
| 22 | Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 23 | Kiểm tra cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/ năm |
| 24 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 25 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | 10m2 |
| 26 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 27 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| G | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 2 | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| H | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 3 | |||
| 1 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,85 | m3 |
| I | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 4B | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,696 | m3 |
| 2 | Sửa chữa đảm bảo giao thông mặt đường bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| J | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 5 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9973 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,98 | m2 |
| K | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 6 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4261048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852209E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng | 1 | - Không ít hơn 7 năm kinh nghiệm trong ngành giao thong- Đã trực tiếp là vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên; Hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên | 7 | 1 |
| 2 | hạt trưởng (đội trưởng). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Hạt trưởng (đội trưởng) theo yêu cầu | 2 | - Có bằng từ Cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông trở lên- Có 05 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã làm hạt trưởng thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc đội trưởng xây dựng công trình giao thông 01 công trình. | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu | 3 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình giao thong- Có 03 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã trực tiếp chỉ đạo thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc chỉ đạo về kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | nhân viên tuần đường. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân viên tuần đường theo khối lượng phân chia và đảm bảo 01 nhân viên tuần đường chỉ đảm nhận tối đa 2 tuyến | 3 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên, hiểu biết pháp luật và có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về giao thông đường bộ.- Có 01 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông. | 1 | 1 |
| 5 | công nhân duy tu. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc | 20 | đã qua đào tạo chuyên môn liên quan đến ngành cầu đường; chứng minh bằng các bản sao có công chứng về bằng cấp chuyên môn | 1 | 1 |
| 6 | công nhân lái máy. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc | 4 | Có bằng cấp lái máy còn hiệu lực. (Tất cả các bằng cấp phải được phô tô công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥2,5 tấn | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 8Tấn | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái | 4 |
| 3 | Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 5 | Máy lu ≥8-10T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 3 |
| 6 | Máy lu ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Máy cắt cỏ | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 06 cái | 12 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,3 m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 10 | Máy nấu nhựa + tưới nhựa | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 11 | Máy san hoặc máy ủi | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 13 | Máy tính và máy in | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 14 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái | 5 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 17 | Máy tính và máy in | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 18 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái | 5 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi