Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tỉnh lộ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792276-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tỉnh lộ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220617347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2022 do Trung ương hỗ trợ (tại Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:47:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,507,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4261048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852209E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không ít hơn 7 năm kinh nghiệm trong ngành giao thong- Đã trực tiếp là vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên; Hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc hạt trưởng (đội trưởng). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Hạt trưởng (đội trưởng) theo yêu cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông trở lên- Có 05 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã làm hạt trưởng thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc đội trưởng xây dựng công trình giao thông 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình giao thong- Có 03 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã trực tiếp chỉ đạo thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc chỉ đạo về kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc nhân viên tuần đường. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân viên tuần đường theo khối lượng phân chia và đảm bảo 01 nhân viên tuần đường chỉ đảm nhận tối đa 2 tuyến
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên, hiểu biết pháp luật và có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về giao thông đường bộ.- Có 01 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân duy tu. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn đã qua đào tạo chuyên môn liên quan đến ngành cầu đường; chứng minh bằng các bản sao có công chứng về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp lái máy còn hiệu lực. (Tất cả các bằng cấp phải được phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 8Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu ≥8-10T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 06 cái
- Số lượng tối thiểu 12
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nấu nhựa + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tính và máy in
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tính và máy in
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tỉnh lộ năm 2022
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến tỉnh lộ năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2022 do Trung ương hỗ trợ (tại Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 02, Đinh Tiên Hoàng, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 02, Đinh Tiên Hoàng, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chon nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 02 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 1
1Tuần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9781km/ năm
2Đếm xeMô tả kỹ thuật theo chương V2lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V132km/ lần
4Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V0,82540km/ năm
5Cắt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,06km/ lần
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V68,34km/ lần
7Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19710m
8Vét rãnh kín bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23010m
9Thông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V161,5m dài cống
10Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 2
1Tuần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8932km/ năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V96km/ lần
3Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V0,640km/ năm
4Cắt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7km/ lần
5Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32,3km/ lần
6Vét rãnh hở hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V113,6510m
7Nắn sửa cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,65cọc
8Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95cột
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,34cột
10Vệ sinh mặt biển phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V49,8705m2
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 3
1Tuần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3277km/ năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V143,6km/ lần
3Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V0,897540km/ năm
4Cắt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25km/ lần
5Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V46,75km/ lần
6Vét rãnh hở hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V19810m
7Vét rãnh kín bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12010m
8Nắn sửa cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V72,45cọc
9Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52cột
10Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,84cột
11Vệ sinh mặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V51,7413m2
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 4B
1Tuần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0619km/ năm
2Đếm xeMô tả kỹ thuật theo chương V2lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V101,6km/ lần
4Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V0,63540km/ năm
5Cắt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,43km/ lần
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V64,77km/ lần
7Vét rãnh hở hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V640,510m
8Sửa chữa rãnh xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
9Thông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.422m dài cống
10Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V41,2902m2
11Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V99,925m2
12Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V12,571m2
13Bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
14Nắn sửa cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V28,55cọc
15Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52cột
16Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,98cột
17Bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5biển báo
18Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
19Vệ sinh mặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V86,072m2
20Hót sụt nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V254m3
21Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.020m2
22Kiểm tra cầu LMô tả kỹ thuật theo chương V2cầu/ năm
23Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão LMô tả kỹ thuật theo chương V4cầu/ năm
24Sơn lan can cầu LMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
25Kiểm tra cầu 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cầu/ năm
26Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cầu/ năm
27Sơn lan can cầu 50mMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
28Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
29Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V414,410m2
30Phát quang cây cỏ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m2
E Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 5
1Tuần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1233km/ năm
2Đếm xeMô tả kỹ thuật theo chương V2lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V170km/ lần
4Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V1,062540km/ năm
5Cắt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0575km/ lần
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V56,9925km/ lần
7Vét rãnh hở hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V1.52410m
8Vét rãnh kín bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20010m
9Thông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V256m dài cống
10Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V34,578m2
11Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V263,025m2
12Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2195m2
13Bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
14Nắn sửa cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V75,15cọc
15Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34cột
16Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,4cột
17Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100 m dài
18Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V20,4100 m dài
19Vận chuyển đất bạt lề đường đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6775100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp và đắp phụ nền, lề đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V68m3
21Vệ sinh mặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
22Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V999,996m2
23Xử lý mặt đường cao su sình lún bằng CPĐD dày 15cm, trên bằng BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5410m2
24Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,82510m2
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 6
1Tuần đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,606km/ năm
2Đếm xeMô tả kỹ thuật theo chương V2lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V219,2km/ lần
4Trực bão lũMô tả kỹ thuật theo chương V1,3740km/ năm
5Cắt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46km/ lần
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V98,94km/ lần
7Vét rãnh hở hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,029410m
8Thông cốngMô tả kỹ thuật theo chương V384m dài cống
9Sửa chữa rãnh xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V84,7m2
10Sơn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V33,2699m2
11Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V508,4179m2
12Sơn cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,9322m2
13Nắn sửa cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V145,2623cọc
14Nắn sửa cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5523cột
15Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3,2714cột
16Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
17Đào xúc đất tại mỏ, vận chuyển và đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V826,44m3
18Vệ sinh mặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V44,13m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.346,2625m2
20Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.346,2625m2
21Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.692,525m2
22Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm, trên láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
23Kiểm tra cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cầu/ năm
24Kiểm tra trước và sau mùa mưa bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2cầu/ năm
25Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V215,610m2
26Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
27Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
G Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 2
1Sửa nền móng bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V139,8m3
H Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 3
1Sửa nền móng bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V152,85m3
I Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 4B
1Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V67,696m3
2Sửa chữa đảm bảo giao thông mặt đường bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V200m3
J Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 5
1Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,9973100m3
2Đào nền đường, vận chuyển đổ thải; Lu tăng cường nền đường K98; Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V452,98m2
K Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 6
1Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V512m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4261048E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.852209E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 6.660.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 - Không ít hơn 7 năm kinh nghiệm trong ngành giao thong- Đã trực tiếp là vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên; Hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên71
2 hạt trưởng (đội trưởng). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Hạt trưởng (đội trưởng) theo yêu cầu 2 - Có bằng từ Cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông trở lên- Có 05 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã làm hạt trưởng thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc đội trưởng xây dựng công trình giao thông 01 công trình.51
3 cán bộ kỹ thuật. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu 3 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình giao thong- Có 03 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.- Đã trực tiếp chỉ đạo thực hiện công tác BDTX ít nhất 01 năm hoặc chỉ đạo về kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.31
4 nhân viên tuần đường. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải bố trí số lượng nhân viên tuần đường theo khối lượng phân chia và đảm bảo 01 nhân viên tuần đường chỉ đảm nhận tối đa 2 tuyến 3 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân từ bậc 5 trở lên, hiểu biết pháp luật và có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về giao thông đường bộ.- Có 01 năm kinh nghiệm trong ngành giao thông.11
5 công nhân duy tu. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc 20 đã qua đào tạo chuyên môn liên quan đến ngành cầu đường; chứng minh bằng các bản sao có công chứng về bằng cấp chuyên môn11
6 công nhân lái máy. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí số lượng công nhân duy tu theo khối lượng phân chia công việc 4 Có bằng cấp lái máy còn hiệu lực. (Tất cả các bằng cấp phải được phô tô công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥2,5 tấn - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
2 Ô tô tự đổ > 8Tấn - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái4
3 Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái3
4 Máy đầm cóc - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
5 Máy lu ≥8-10T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái3
6 Máy lu ≥16T - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
7 Máy cắt cỏ - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 06 cái12
8 Máy đào ≥ 0,8m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
9 Máy đào ≥ 0,3 m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
10 Máy nấu nhựa + tưới nhựa - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
11 Máy san hoặc máy ủi - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
12 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
13 Máy tính và máy in - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
14 Điện thoại thông minh kết nối mạng - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái5
15 Máy trộn bê tông 250 lít - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái2
17 Máy tính và máy in - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
18 Điện thoại thông minh kết nối mạng - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 03 cái5
19 Máy trộn bê tông 250 lít - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->