Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728637-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220656691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:47:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hoặc bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.795.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm quản lý an toàn lao động của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,4m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi bánh xích ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san bánh lốp ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chuyển trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn 1KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥5kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
15-01 bộ máy kinh vĩ + máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng đường bê tông xi măng nội Buôn Ea Sút, thị trấn Ea Pốk
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng VK; Địa chỉ: Số 44/16 Trần Quý Cáp, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng P-T; Địa chỉ: Số 45 Lê Anh Xuân, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V17gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5gốc cây
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V23,086100m2
6Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,394100m3
7Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,931100m3
8Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (Đổ thải)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,112100m3
9Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp III (T/d đắp lề + đắp bù 2 bên mang rãnh trục 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,092100m3
10Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp II (Đổ thải)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,865100m3
11Vận chuyển đất đào nền đường & rãnh dọc đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,977100m3
12Đắp đất nền đường + đắp lề đường bằng máy lu bánh thép, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V5,386100m3
13Đắp đất bù 2 bên mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,178100m3
14Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V38,275100m2
B Hạng mục 2: Móng, mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 12cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,729100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,558100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,181100m2
4Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 (bằng bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V615,74m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,311100m3
C Hạng mục 3: Cống bản BTCT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,02m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,9797100m2
3Bê tông đá đá 2x4, vữa bê tông mác 150 móng cống + Móng HT, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44,12m3
4Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Thân cống, H/thu, T/cánh, Ch/khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V45,38m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,231tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK > 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,826tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,4207100m2
8Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn, BT đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,21m3
9Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V53cấu kiện
10Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,3m3
11Bê tông phủ mặt bản đá 0,5x1, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,7m3
12Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,22100m3
13Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,5331100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,6869100m3
D Hạng mục 4: Rãnh dọc tấm đan lắp ghép
1Đắp cát đệm móng rãnh dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,06m3
2Bê tông đáy rãnh đổ bằng thủ công, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,74m3
3Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,267100m2
4Bê tông tấm đan đúc sẵn lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V38,4m3
5Vữa xi măng M100 chít mạch, giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,44m3
6Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V84,48tấn
7Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,44810 tấn/1km
8Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V84,48tấn
9Lắp đặt tấm lát bê tông KT(40x57x7)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.4061 cấu kiện
E Hạng mục 5: Mương hộp bê tông
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,44m3
2Bê tông mương sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,242m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
4Ván khuôn thép thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,711100m2
F Hạng mục 6: Tấm đan BTCT:
1Sản xuất tấm đan đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V19,53m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,594tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,833tấn
4Ván khuôn thép nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,831100m2
5Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,825tấn
6Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,88310 tấn/1km
7Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V48,825tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V188cấu kiện
G Hạng mục 7: Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,75m3
2Bê tông cửa xả đổ bằng thủ công, đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16,48m3
3Ván khuôn thép thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,942100m2
4Đào đất thi công bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,422100m3
5Đắp đất hoàn thiện, đất cấp 3 bằng đầm cóc K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,242100m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hoặc bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.795.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm quản lý an toàn lao động của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,4m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
3 Máy lu rung 25 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
4 Máy ủi bánh xích ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
5 Máy san bánh lốp ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
7 Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự). Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
8 Ô tô chuyển trộn bê tông. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
9 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
10 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
11 Máy đầm bàn 1KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
12 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
13 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
14 Máy phát điện ≥5kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
15 01 bộ máy kinh vĩ + máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa. Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->