Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792165-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trường Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220791755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Chương Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 12:09:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,138,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 797.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính)+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thủy lợi;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trường Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp điểm tập kết rác thải sinh hoạt tạm thời thôn Phù Yên, xã Trường Yên
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Chương Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên , địa chỉ: Xã Trường Yên, H. Chương Mỹ, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên(Địa chỉ:Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hợp Thành + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần MS Sigma


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên , địa chỉ: Xã Trường Yên, H. Chương Mỹ, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên(Địa chỉ:Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên(Địa chỉ:Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ (Đ/c: Thị trấn Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đơn vị tư vấn: Công ty TNHH xây dựng phát triển Ninh Sơn (Địa chỉ: Thôn Ninh Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Trường Yên (Địa chỉ: Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,3846100m3
2Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT43,4598m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC5%)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,046m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M95%)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1987100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2092100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2092100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6515100m3
8Mua đất đồiYêu cầu tại Chương V của E-HSMT69,7105m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,23m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,62m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1785100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1785100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,6015m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6843100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6105100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6105100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT16,275100m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,26m3
19Xây móng kè đá hộc VXM100Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,18m3
20Xây tường kè đá hộc VXM100Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,28m3
21SXLD cốt thép giằng đỉnh kè dYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0256tấn
22SXLD cốt thép giằng kè d>10Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0746tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,084100m2
24Bê tông giằng kè M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,68m3
25Khe lún bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,16m2
26Vải địa kỹ thuật KT 0,4x0,4 (m)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0064100m2
27Ống nhựa PVCD60, Ltb=0,6mYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0735100m
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2058100m3
29Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,2554m3
30Đắp móng ngoài móngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1098100m3
31Cắt mạch bê tôngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,15610m
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V của E-HSMT17,21m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1721100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1721100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,671m3
36Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5104100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5671100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5671100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,51m3
40Ván khuôn móng rãnhYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2214100m2
41Bê tông móng rãnh M150# đá 2x4Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,51m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT12,52m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,52m3
44Cốt thép mũ mố rãnh DYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2881tấn
45Ván khuôn mũ mố rãnhYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4952100m2
46Bê tông mũ mố rãnh mác 250# đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,78m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT71,35m2
48Láng đáy hố ga VXM100, dầy 2cmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT25,46m2
49Cốt thép tấm đan rãnh DYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4652tấn
50Cốt thép tấm đan rãnh D>10mmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2331tấn
51Ván khuôn tấm đan rãnhYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2312100m2
52Bê tông tấm đan rãnh mác 250# đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,51m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu tại Chương V của E-HSMT591 cấu kiện
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT6đoạn ống
55Mua ống cống BTCT D400Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15m
56Lắp đặt đế cống đúc sẵn D400, BTCTM250Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT30cái
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT5mối nối
58Mua mối nói cống D400Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5Cái
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2065100m3
60Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,3345m3
61Bê tông mác M250 tấm đan (lắp ghép)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,04m3
62Bê tông mác M200 đáy bể (đổ tại chỗ)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,76m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,54m3
64Trát VXM M75# dày 1.5cmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT24,94m2
65Đá dăm đệm dày 10cmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,88m3
66Cốt thép tấm đan bể, DYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
67Cốt thép tấm đan bể, D>10Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0899tấn
68Ván khuôn tấm đanYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0535100m2
69Ván khuôn móng bểYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0252100m2
70Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0015100m3
71Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0029100m3
72Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0044100m3
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0044100m3
74Lưới lọc Inox chặn các lớp vật liệu trong bể lọcYêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,84m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,075100m
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
77Mua ống cống D300Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,5m
78Cắt mạch bê tôngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,1810m
79Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,52m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0152100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0152100m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,27m3
83Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2043100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,227100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,227100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1036100m3
87Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,7068m3
88Lắp dựng tấm đan bể P = 326KgYêu cầu tại Chương V của E-HSMT8cái
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT2đoạn ống
90Mua cống D300Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5m
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,453m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,4908100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5453100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5453100m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1148100m2
96Bê tông lót M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,39m3
97Xây móng gạch không nung VXM75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT24,04m3
98SXLD cốt thép giằng móng DYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0471tấn
99SXLD cốt thép giằng móng D>10Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2038tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2296100m2
101Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,3m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT27,84m3
103Xây tường gạch không nung VXM75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT21,58m3
104Xây trụ gạch không nung VXM75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,76m3
105SXLD cốt thép giằng đỉnh tường DYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,12tấn
106Ván khuôn giằng đỉnh tườngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,243100m2
107Bê tông giằng đỉnh tường M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,72m3
108Trát tường VXM75 dầy 1,5cmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT329,73m2
109Trát trụ VXM75 dầy 1,5cmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT24,02m
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại Chương V của E-HSMT353,75m2
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,288m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0259100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0288100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0288100m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0096100m2
116Bê tông lót M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,29m3
117SXLD cốt thép móng dYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0164tấn
118SXLD cốt thép cột dYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0115tấn
119SXLD cốt thép cột d>10Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0512tấn
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,072100m2
121Bê tông móng M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,8m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0798100m2
123Bê tông cột M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,7m3
124Xây trụ gạch không nung VXM75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,35m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,68m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,68m2
127Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (TC10%)Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT6,212m3
128Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,5591100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6212100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,6212100m3
131Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,0295100m3
132Đệm cát dầy 3cmYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2059100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT137,268m3
134Cây keo đường kính D6-10cm, H2-3mYêu cầu tại Chương V của E-HSMT90Cây
B MÁI CHE RÁC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,5210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,04m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0704100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0704100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,4419m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0704100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,0704100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,814m3
9Mua đất đồi đắp K95Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,417m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,2344m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,7199m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1312tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,1404tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,2647100m2
15Thép bu lông chân cột M22Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT60cái
16Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,972tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,972tấn
18Thép bu lông chân cột M18Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT60cái
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,6768tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,6768tấn
21Gia công xà gồ thépYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,7525tấn
22Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,7525tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu tại Chương V của E-HSMT343,0692m2
24Sản xuất và lắp dựng tôn úp nócYêu cầu tại Chương V của E-HSMT61,83m
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,3476100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính) Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 797.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính)+ Bản sao: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thủy lợi;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Kèm theo các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính);+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23KW hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->