Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792785-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL TIỀN GIANG - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20220754205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sỡ hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 12:00:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,888,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL TIỀN GIANG - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sỡ hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL TIỀN GIANG - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 66 Đinh Bộ Lĩnh, Khu phố 5, Phường 9, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, địa chỉ: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội, Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Điện Lực Việt Nam


- Bên mời thầu: VIETTEL TIỀN GIANG - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 66 Đinh Bộ Lĩnh, Khu phố 5, Phường 9, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, địa chỉ: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội, Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel, địa chỉ: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội, Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Tiền Giang – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Số 66 Đinh Bộ Lĩnh, Khu phố 5, Phường 9, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang + Điện thoại: 0273.6251111 Fax: 0273.6250604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 66 Đinh Bộ Lĩnh, Khu phố 5, Phường 9, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang Số điện thoại: 0974555050
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Số 66 Đinh Bộ Lĩnh, Khu phố 5, Phường 9, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang Số điện thoại: 0974555050
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0034, Mỹ Thịnh An - Chợ Gạo - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0786công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0786công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,14km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V140m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0038, Đăng Hưng Phước, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0429công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0429công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,12km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V120m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0089, Tân Phước - Gò Công Đông - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0108, Nguyễn Thìn, Long Thuận, Gò Công, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0778công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0778công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V180m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0137, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3072công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3072công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,34km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V340m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0196, Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1559công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1559công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,28km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V280m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0218, Ấp Tân Thuận - Xuân Đông - Chợ Gạo - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0308, Tân Hòa Đông - Tân Phước - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0613công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0613công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,14km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V140m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0382, Mỹ Phước - Tân Phước - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0383, Thạnh Mỹ - Tân Phước - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0387, Đ.Huyện 31, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6302công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6302công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V500m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0425, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7292công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7292công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,58km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V580m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0437, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,014công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,014công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V810m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0627, Ấp Nam - Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,487công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,487công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,65km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V650m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0653, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6797công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6797công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,54km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V540m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0689, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8159công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,8159công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,65km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V650m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0694, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7911công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7911công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,63km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V630m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0697, Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6348công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6348công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,85km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,821km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V850m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V54bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V27cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0705, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5559công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5559công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,44km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V440m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0708, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5807công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5807công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,46km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V460m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0739, Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0531công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0531công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,12km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,111km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V120m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG3939, TT. Cái Bè, Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0655công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0655công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,15km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,011km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V150m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0424,xã Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
X Kéo điện hạ thế cấp cho trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0366công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0366công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,06km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V4cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V60m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
13Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
16Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
20Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Y Tiếp địa trạm BA
1Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
2Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
6Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
7Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
9Kẹp WR259(50-50)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V8cái
Z Xây dựng và lắp đặt trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0819công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0819công/ tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,33m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,37m3
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
6Cống BTCT đá 1x2 D1500x1000Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,1tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V2,1tấn
9Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,0846tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,0846tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7824m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7824m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9361m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9361m3
15Trụ BTLT 12-PC 7.2 (7.2 KN, 720kgf,K=2) (Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V2cột
16Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
17Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V2cái
18Lắp biển cấm,bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
19Biến dòng Emic hạ thế 150/5ATham khảo Phần II, chương V3bộ
20Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
21Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
22Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
23Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V41 bộ cách điện
24Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V8m
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 95mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V45m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2-CadiviTham khảo Phần II, chương V15m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,023km/dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,045km/dây
29Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-2400Tham khảo Phần II, chương V2thanh
30Thanh chống composite 60x10-920Tham khảo Phần II, chương V4thanh
31Bulong 16x400/80+ đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
33Bulong VRS 16x450/450+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V5cái
34Bulong 16x120/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V6cái
35Bulong 16x100/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
36Bulong 16x100/100 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
37Bulong 16x250/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
38Bulong VRS 16x400/400+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
39Bulong VRS 16x500/500+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
40Bulong 16x40/30 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
41Bulong 16x60/40 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V13cái
42Long đền vuông D18 40x40x4Tham khảo Phần II, chương V100cái
43Ống nhựa PVC D90Tham khảo Phần II, chương V8m
44Co 90 độ ống D90Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9m
46Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V6cái
47Nối đồng C95Tham khảo Phần II, chương V4cái
48Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
49Đầu cos đồng C95Tham khảo Phần II, chương V2cái
50Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
51Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
52Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
54Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
55Gia công hệ giá đỡ máy biếp áp và bộ xàTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
56Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
57Lắp đặt giá đỡ MBA và cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
59Chi phí vận chuyển cột bê tông từ nơi mua đến địa điểm thi công(Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Công Nghiệp Viễn thông Quân đội)Tham khảo Phần II, chương V1Chuyến
60Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0888công/ tấn
61Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0888công/ tấn
62Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V90m
63Dây nhôm trần lõi thép AS 50mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V30m
64Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
65Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
66Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
AA Lắp đặt máy biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp đặt hoàn toàn thủ công, hao phí NC x 1,3)Tham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V33 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
AB Thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến cấp 3 pha lắp mới
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V11 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mmTham khảo Phần II, chương V4sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 4x35mm2 và 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv,Tham khảo Phần II, chương V3bộ
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V2cái
AC Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha AMORPHOUS 100kVA - 22/0,4kV THIBIDI theo QĐ số 1297/BG/TBĐ/2021Tham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 1560x1000x400mmTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V3cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V3cái
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới tại trạm BTS TGG0631, Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang
AE Kéo điện hạ thế cấp cho trạm
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1205công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1205công/ tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,22km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V220m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực 660v - 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V16bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AF Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
2Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
6Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
7Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
9Kẹp WR259(50-50)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V8cái
AG Xây dựng và lắp đặt trạm biến áp
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0819công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0819công/ tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,33m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,37m3
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
6Cống BTCT đá 1x2 D1500x1000Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,1tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V2,1tấn
9Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,0846tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,0846tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7824m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7824m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9361m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9361m3
15Trụ BTLT 12-PC 7.2 (7.2 KN, 720kgf,K=2) (Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V2cột
16Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
17Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V2cái
18Lắp biển cấm,bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
19Biến dòng Emic hạ thế 150/5ATham khảo Phần II, chương V3bộ
20Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
21Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
22Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
23Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V41 bộ cách điện
24Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 16mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V8m
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 95mm2 CadiviTham khảo Phần II, chương V45m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2-CadiviTham khảo Phần II, chương V15m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,023km/dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,045km/dây
29Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-2400Tham khảo Phần II, chương V2thanh
30Thanh chống composite 60x10-920Tham khảo Phần II, chương V4thanh
31Bulong 16x400/80+ đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
33Bulong VRS 16x450/450+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V5cái
34Bulong 16x120/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V6cái
35Bulong 16x100/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
36Bulong 16x100/100 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
37Bulong 16x250/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
38Bulong VRS 16x400/400+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
39Bulong VRS 16x500/500+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
40Bulong 16x40/30 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
41Bulong 16x60/40 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V13cái
42Long đền vuông D18 40x40x4Tham khảo Phần II, chương V100cái
43Ống nhựa PVC D90Tham khảo Phần II, chương V8m
44Co 90 độ ống D90Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9m
46Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V6cái
47Nối đồng C95Tham khảo Phần II, chương V4cái
48Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
49Đầu cos đồng C95Tham khảo Phần II, chương V2cái
50Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
51Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
52Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
54Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
55Gia công hệ giá đỡ máy biếp áp và bộ xàTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
56Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
57Lắp đặt giá đỡ MBA và cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
59Chi phí vận chuyển cột bê tông từ nơi mua đến địa điểm thi công(Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Công Nghiệp Viễn thông Quân đội)Tham khảo Phần II, chương V1Chuyến
60Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0888công/ tấn
61Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0888công/ tấn
62Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V90m
63Dây nhôm trần lõi thép AS 50mm2 (Cadivi)Tham khảo Phần II, chương V30m
64Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
65Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
66Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
AH Lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp đặt hoàn toàn thủ công, hao phí NC x 1,3)Tham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V33 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
AI Thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến cấp 3 pha lắp mới
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V11 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mmTham khảo Phần II, chương V4sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 4x35mm2 và 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv,Tham khảo Phần II, chương V3bộ
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V2cái
AJ Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha AMORPHOUS 100kVA - 22/0,4kV THIBIDI theo QĐ số 1297/BG/TBĐ/2021Tham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 1560x1000x400mmTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V3cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
2 Máy ép đầu cos Máy ép đầu cos3
3 Máy trộn 250l Máy trộn 250l3
4 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw3
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->