Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Khai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:55:00 đến ngày 2022-08-08 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc thi công công trình có hạng mục điện chiếu sáng ngoài trời.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng (hoặc xe cẩu nâng người) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Khai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới hệ thống điện chiếu sáng đường GTNT trên địa bàn xã Minh Khai (giai đoạn 5) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày đóng thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu có tương đương khác nhằm chứng minh về việc hợp đồng hoàn thành toàn bộ/hoàn thành phần lớn; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Khai (Địa chỉ: xã Minh Khai, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột chiếu sáng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,816 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2509 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2509 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2509 | 100m3 |
| 7 | Đổ bằng thủ công, bêtông móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,088 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 10 cọc |
| 9 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cọc |
| 10 | Đào móng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 100m |
| 17 | Đánh số cột thép | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 10 cột |
| 18 | Ghíp bọc cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 19 | Kẹp xiết treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 20 | Cổ dề treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| B | Đèn chiếu sáng lắp trên cột bê tông | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 bộ cần đèn |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 8 | Đánh số cột BTLT | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 cột |
| 9 | Ghíp bọc cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Kẹp xiết treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 11 | Cổ dề treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| C | Kéo cáp | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | 100m |
| 2 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | 1km/1 dây |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa của cột chiếu sáng | Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc thi công công trình có hạng mục điện chiếu sáng ngoài trời.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (kèm theo tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công hệ thống điện chiếu sáng ngoài trời (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu kèm theo tài liệu để chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe nâng (hoặc xe cẩu nâng người) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi