Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790472-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH QUANG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220726766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:49:00 đến ngày 2022-08-04 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,422,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ó trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị..Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà lớp học bộ môn, tường rào, sân khấu trường THCS Minh Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng DCC (địa chỉ: số 38 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam (địa chỉ: thôn Nhật Tiến, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Quang , địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Xác nhận của cơ quan thuế trong đó thể hiện nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang địa chỉ Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học bộ môn
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,546100m2
2Phá lớp vữa trát cổ móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT63,8745m2
3Phá lớp vữa trát tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT162,0611m2
4Phá lớp vữa trát cột sảnh, ốp cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,1013m2
5Phá lớp vữa trát tường tầng 1, tầng 2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT465,4238m2
6Phá lớp vữa trát mép cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0656m2
7Phá lớp vữa trát cửa sổ vách kínhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,87m2
8Phá lớp vữa trát dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,679m2
9Phá lớp vữa trát trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,8473m2
10Phá lớp vữa trát cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,5624m2
11Phá lớp vữa trát sê nô máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,4592m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, ốp cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT450,7113m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.179,254m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT954,792m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT169,071m2
16Tháo dỡ mái ngói sảnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,5161m2
17Phá dỡ kết cầu bê tông bản mái ngói sảnh, sê nô máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,083m3
18Phá dỡ kết cấu gạch gờ sê nô, sê nô máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5159m3
19Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,5087m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT225,9357m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT465,4238m2
22Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,1011m2
23Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,628m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,679m2
25Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,8474m2
26Trát má cửa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT67,87m2
27Trát sê nô vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72,4593m2
28Xây tường thu hồi, mái chữ A bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4823m3
29Bê tông giằng tường thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,107m3
30Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0139tấn
31Ván khuôn giằng tường thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0101100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,1889m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT175,5364m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,018m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.688,0101m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.048,9515m2
37Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT864,8036m2
38Phá dỡ móng bê tông nền tầng 1 bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,3931m3
39Đầm lại nền tầng 1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT211,9657m2
40Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,3931m3
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT864,8036m2
42Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,0206m2
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7893m3
44Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4894m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,6198m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,928m2
47Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1Công
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0813m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0813m2
50Cung cấp lan can Inox 304Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT96,02kg
51Chụp InoxPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65cái
52Lắp dựng lan canPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,875m2
53Trụ thang bằng INOX 304 cao 1200mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1trụ
54Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT183,936m2
55Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,8725m2
56Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa Đ1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
57Tháo dỡ hoa sắt cửa S1Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33bộ
58Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,2m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT76,8m2
60Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,0325m2
61Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,736m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,08m2
63Cung cấp hoa sắt cửa INOX 304 15X15X1,2mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT829,42KG
64Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT114,8625m2
65Tháo dỡ hệ thống chống sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3Công
66Tháo dỡ ống thoát nước máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3Công
67Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4068100m2
68Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2178tấn
69Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120,862m2
70Xây cơi tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,87m3
71Bê tông giằng tường thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,001m3
72Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2412tấn
73Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0026tấn
74Ván khuôn giằng tường thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,182100m2
75Cung cấp xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5965tấn
76Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,8143tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT153,37m2
78Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,5634100m2
79Cung cấp kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT120m
82Kẹp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
83Bu lông đai ốcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
84Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sétPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT60cái
85Que hànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,5kg
86Đệm chì là 40x120 dày 3mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,117100m
88Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các phòng thí nghiệm hiện trạngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Công
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
91Xi phông LavaboPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3bộ
92Phao điện D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
93Lắp đặt ống nhựa PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,54100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,12100m
95Lắp đặt van ren PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
96Lắp đặt rắc co PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
97Lắp đặt van ren PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
98Lắp đặt rắc co PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
99Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
100Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
101Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
103Kép thép D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT27cái
104Lắp đặt cút PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
105Lắp đặt cút PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
106Lắp đặt chếch PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
107Lắp đặt chếch PPR D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
108Lắp đặt côn thu PPR D32x25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa - D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
110Lắp đặt tê PPR D32Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30cái
111Lắp nút bịt nhựa D25Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
112Đai giữ ống gắn tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,44100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6100m
115Lắp đặt chếch uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
116Lắp đặt cút uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
117Lắp đặt tê uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3cái
118Lắp đặt thập 45 độ uPVC D90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
119Lắp đặt Y thu 45 độ uPVC D90x48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
120Lắp đặt côn thu uPVC D90x48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26cái
121Lắp đặt Y 45 độ uPVC D48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
122Lắp đặt cút uPVC D48Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35cái
123Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5Công
124Tháo dỡ máy điều hoà cục bộPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
125Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-2x18WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT72bộ
126Lắp đặt đèn ốp trần Led-D220x48-14WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
127Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
128Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
130Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62cái
132Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/10A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8cái
133Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/25A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
134Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/50A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
135Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/50A-6kA-30mAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
136Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/60A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
137Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/60A-30mAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
138Lắp đặt các automat MCB-2p-250V/16A-6kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20cái
139Lắp đặt các automat MCCB-3p-500V/100A-22kAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.300m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT700m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT500m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.000m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200m
147Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48cái
148Móc treo quạt trần D18 mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48cái
149Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa phòng tin họcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
150Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2máy
151Lắp đặt tủ điện chống thấm nước KT: 650x550x150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hộp
152Lắp đặt hộp cài 08 ATMPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6hộp
153Lắp đặt đế âm tường các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82hộp
B Sân khấu
1Phá dỡ nền gạch sân khấuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61,71m2
2Phá dỡ móng bê tông nền sân khấuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,171m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,16m2
4Phá dỡ kết cấu gạch tam cấpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,2659m3
5Phá dỡ móng bê tông lót tam cấpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,5875m3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7038100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3511tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1323tấn
9Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,3416m3
10Đắp cát nền tam cấp độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1312100m3
11Bê tông lót móng tam cấp M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,546m3
12Bê tông nền sân khấu M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,9368m3
13Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,2364m3
14Lát đá bậc sân khấu, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT33,3792m2
15Lát nền sân khấu gạch KT 500x500mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,7788m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2032m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,2032m2
18Đào móng khung thép sân khấu- Đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,2561m3
19Đắp đất hoàn trả móng đào khung thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,416m3
20Ván khuôn móng khung thép sân khấuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1728100m2
21Bê tông móng khung thép sân khấu M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,84m3
22Bu lông M20 dài 600mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36cái
23Bản mã 200x550x10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT115,92kg
24Cung cấp vì kèo thép hìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8054tấn
25Lắp đặt vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8054tấn
26Cung cấp xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3761tấn
27Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3761tấn
28Sơn tĩnh điện khung thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.181,55kg
29Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2173100m2
30Diềm tôn khổ 400mm dày 0,45mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,45m
C Tường rào
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,2046m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,3954m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,381m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,0279m3
5Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT61,8437m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,0711m3
7Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT182,924m3
8Đắp cát tôn nền độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4332100m3
9Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,0045m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,2977m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30,7716m3
12Đắp đất hoàn trả móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,305100m3
13cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,217tấn
14cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3292tấn
15cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4331tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,8165m3
17Ván khuôn giằng chân, giằng đỉnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0843100m2
18Bê tông giằng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,1372m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,0722m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,1068m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.029,1004m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT105,6968m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT461,48m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT567,1768m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 ó trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53
3 Cán bộ lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị..Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy nén khí Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy tời điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->