Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH QUANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:49:00 đến ngày 2022-08-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,422,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ó trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị..Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà lớp học bộ môn, tường rào, sân khấu trường THCS Minh Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; (7) Xác nhận của cơ quan thuế trong đó thể hiện nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết ngày 31/03/2022 (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Quang địa chỉ Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Minh Quang (địa chỉ: xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.832.073 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,546 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 63,8745 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 162,0611 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột sảnh, ốp cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,1013 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường tầng 1, tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 465,4238 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát mép cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,0656 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cửa sổ vách kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,87 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,679 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,8473 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,5624 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,4592 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài, ốp cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 450,7113 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong, cột trong nhà | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.179,254 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm trần cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 954,792 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 169,071 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói sảnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,5161 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cầu bê tông bản mái ngói sảnh, sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch gờ sê nô, sê nô mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5159 | m3 |
| 19 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,5087 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 225,9357 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 465,4238 | m2 |
| 22 | Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,1011 | m2 |
| 23 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,628 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,679 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,8474 | m2 |
| 26 | Trát má cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,87 | m2 |
| 27 | Trát sê nô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72,4593 | m2 |
| 28 | Xây tường thu hồi, mái chữ A bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4823 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,1889 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 175,5364 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,018 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.688,0101 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.048,9515 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch tầng 1, tầng 2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 864,8036 | m2 |
| 38 | Phá dỡ móng bê tông nền tầng 1 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,3931 | m3 |
| 39 | Đầm lại nền tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 211,9657 | m2 |
| 40 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,3931 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 864,8036 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,0206 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7893 | m3 |
| 44 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4894 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,6198 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | Công |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0813 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0813 | m2 |
| 50 | Cung cấp lan can Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96,02 | kg |
| 51 | Chụp Inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65 | cái |
| 52 | Lắp dựng lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,875 | m2 |
| 53 | Trụ thang bằng INOX 304 cao 1200mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | trụ |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 183,936 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,8725 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt ô thoáng cửa Đ1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa S1 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,0325 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt xếp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,736 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 63 | Cung cấp hoa sắt cửa INOX 304 15X15X1,2mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 829,42 | KG |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 114,8625 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Công |
| 66 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Công |
| 67 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,4068 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,2178 | tấn |
| 69 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120,862 | m2 |
| 70 | Xây cơi tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 71 | Bê tông giằng tường thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 72 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 73 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 74 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5965 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8143 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 153,37 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,5634 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Bu lông đai ốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 85 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | kg |
| 86 | Đệm chì là 40x120 dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước các phòng thí nghiệm hiện trạng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Công |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Xi phông Lavabo | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Phao điện D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Kép thép D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa - D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Đai giữ ống gắn tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt thập 45 độ uPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y thu 45 độ uPVC D90x48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 123 | Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | Công |
| 124 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m-2x18W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ốp trần Led-D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/10A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/25A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/50A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/50A-6kA-30mA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB-1p-250V/60A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat RCCB-1p-250V/60A-30mA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCB-2p-250V/16A-6kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat MCCB-3p-500V/100A-22kA | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.300 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 500 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.000 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D40 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 148 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 149 | Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa phòng tin học | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | máy |
| 151 | Lắp đặt tủ điện chống thấm nước KT: 650x550x150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp cài 08 ATM | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82 | hộp |
| B | Sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân khấu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông nền sân khấu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,2659 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông lót tam cấp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5875 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3511 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 9 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,3416 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền tam cấp độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng tam cấp M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 12 | Bê tông nền sân khấu M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,9368 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,2364 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc sân khấu, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,3792 | m2 |
| 15 | Lát nền sân khấu gạch KT 500x500mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,7788 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2032 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,2032 | m2 |
| 18 | Đào móng khung thép sân khấu- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,256 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng đào khung thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng khung thép sân khấu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng khung thép sân khấu M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 22 | Bu lông M20 dài 600mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Bản mã 200x550x10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 115,92 | kg |
| 24 | Cung cấp vì kèo thép hình | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8054 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3761 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện khung thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.181,55 | kg |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2173 | 100m2 |
| 30 | Diềm tôn khổ 400mm dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,45 | m |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,2046 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,3954 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,381 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0279 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 61,8437 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,0711 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và cận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 182,924 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,0045 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,2977 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,7716 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 13 | cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 14 | cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3292 | tấn |
| 15 | cốt thép giằng chân, giằng đỉnh ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4331 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8165 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chân, giằng đỉnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0843 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,1372 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,0722 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1068 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.029,1004 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,6968 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 461,48 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 567,1768 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Chứng thực) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | ó trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị..Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hạn. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (chứng thực)văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy tời điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi