Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,342,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp III, có giá trị tối thiểu là 3,74 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước sinh hoạt, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộngNhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giaothông cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấpthoát nước. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặccấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện điện kỹ thuật. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện sinh hoạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoăc an toàn laođộng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV (CPĐD, BTN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng (có thùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: ≥6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác đo góc ≥2” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường Chu Văn An (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập), thành phố Buôn Ma Thuột 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn đường, đất cấp 3 vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.610 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, đất cấp 2, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670,78 | m3 |
| 3 | Lu nguyên thổ nền đào vỉa hè đạt đô chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.110,24 | m2 |
| 4 | Lu nguyên thổ nền đào lòng đường K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.377,04 | m2 |
| 5 | Đắp đất vỉa hè K>=0,95 (tận dụng từ đào khuôn đường), đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,75 | m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 839,8 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,17 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.541,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5) đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,04 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình (BTNC 19) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,41 | Tấn |
| 6 | Rải mặt đường BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.541,6 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.541,6 | m2 |
| 8 | Rải mặt đường BTNC 12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.541,6 | m2 |
| 9 | Bê tông đá vỉa M250# đá 1x2 đỗ tại chổ bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,26 | m3 |
| 10 | Lấp giếng nước bằng đất cấp 3 tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,51 | m3 |
| C | VỈA HÈ – CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông bó hè M200# đá (1x2) đỗ tại chỗ bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,87 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50#, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,23 | m3 |
| 3 | Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.552,28 | m2 |
| 4 | Đào hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố trồng cây K>=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 6 | Bê tông bồn cây M200# đá (1x2) bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m3 |
| 7 | Trồng cây Sao đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1 cây/90 ngày |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,92 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc, vận chuyển đất thừa đổ đi (Đất cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,92 | m3 |
| 2 | Đắp phạm vi cống dọc đất cấp 3; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,98 | m3 |
| 3 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 đệm móng cống dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,77 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống dọc BT Þ 80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 đoạn/4m |
| 5 | Nối ống cống BT Þ 80cm_bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | mối nối |
| 6 | Đào đất thi công giếng thăm, vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,25 | m3 |
| 7 | Đá dăm cát đệm móng giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 8 | Cốt thép giếng thăm D8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4509 | tấn |
| 9 | Cốt thép giếng thăm D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9721 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng giếng thăm M250# đá (1x2) đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông thân giếng thăm M250# đá 1x2 (đổ tại chổ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất cấp 3 phạm vi giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm gang chịu lực giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Bê tông M300# đá 0,5x1 chèn mặt giếng thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 thi công giếng thu, vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi qui định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,7 | m3 |
| 16 | Đá dăm cát đệm móng giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 17 | Cốt thép giếng thu D8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3827 | tấn |
| 18 | Thép góc 70x70x6 mạ kẽm miệng giếng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ tông móng giếng thu M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ tông thân giếng thu M250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,28 | m3 |
| 21 | Đắp đất cấp 3 phạm vi giếng thu; K=>0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,01 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 3, vận chuyển đất thừa đổ đi thi công cống ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,14 | m3 |
| 23 | Đắp đất cấp 3 phạm vi cống ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,63 | m3 |
| 24 | Đá dăm cát đệm móng cống ngang đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ tông móng cống M150# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m3 |
| 26 | Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống ngang BTLT Þ 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đoạn/4m |
| 27 | Nối ống cống BT Þ 40cm_bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 28 | Cắt ống cống D40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,05 | m |
| 29 | Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2968 | tấn |
| 30 | Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2932 | tấn |
| 31 | Lưới chắn rác bằng thép tròn D8-12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 32 | Đào đường cũ phạm vi đấu nối vận chuyển đổ đi (đường Lý Thái Tổ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,72 | m3 |
| 33 | Cắt bỏ cống D60 hiện hữu đường Lý Thái Tổ để đấu nối thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m |
| 34 | Đục bỏ 1 phần giếng thăm hiện hữu để đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 35 | Bê tông chèn vào vị trí đấu nối cống M250# đá (1x2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7 | m |
| 37 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cm, phạm vi hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,09 | m3 |
| 38 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, phạm vi hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,05 | m3 |
| 39 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 phạm vi hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3 | m2 |
| 40 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,73 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 19) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,35 | Tấn |
| 42 | Rải mặt đường BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3 | m2 |
| 43 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3 | m2 |
| 44 | Rải mặt đường BTNC 12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,3 | m2 |
| F | THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ DI CHUYỂN HỆ THỐNG CÔNG TƠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT cao 10,5B. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Tháo Cáp LV ABC-4x95mm2 (không tính lắp lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | km |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 4 | Tháo và lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,588 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,044 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,704 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,652 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 15 | Hệ thống tiếp địa LR-4 (bộ 4 cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện BTLT, loại 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 18 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | kg |
| 20 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 21 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x120mm², vỏ cách điện XLPE: LV ABC-4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,4 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | km |
| 25 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 26 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính 120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp 120mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm², cáp 4 lõi Knc=1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | v,trí |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KẾT HỢP | |||
| 1 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC cấp điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tiếp địa cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đèn LED công suất 120W/220V. Nhiệt độ màu 5.000K, độ kín khối quang học IP66, cấp bảo vệ chống va đập cơ học của kính đèn IK09, hiệu suất phát quang 120lm/W, Dimming điều kiển 5 cấp công suất. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², vỏ cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,274 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 8 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (25-35)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (3-25)mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm² (Knc=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,052 | m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 250x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen Đường kính 80x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cút gang FF D150, 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút gang FF D200, 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt KN1ĐRT PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt KN1ĐRN HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang FFF D200/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang FFF D200/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang FFF D300/200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386 | m |
| 33 | Khử trùng ống nước - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403 | m |
| 36 | Lắp côliê gang D300/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp côliê HDPE D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp côliê PVC D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp côliê PVC D150/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp côliê PVC D200/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt KN1ĐRN PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt KN1ĐRN HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt KN1ĐRN PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE- Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D50mm, L=0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D32mm, L=0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 53 | Lắp đặt chụp vang gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 55 | Đắp nền móng công trình đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0855 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 59 | tháo dỡ và di chuyển lắp đặt lại các phụ kiện ( van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đồng hồ cơ, bu, măng sông, tủ điện ....) chỉ tính nhân công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,408 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,584 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,56 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 68 | Thủ tục đấu nối lại nguồn điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hạng mục |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CVV nối từ trụ điện tới hố van ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 75 | Lắp đặt chụp vang gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0855 | m3 |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt KN1ĐRN PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt mối nối mềm PVC - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chụp vang gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ côn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2564 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 ( gỗi đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ cụm đồng hồ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cụm |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1792 | m3 |
| 93 | Lắp đặt tê PVC D50/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt KN1ĐRT PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt KN1ĐRN HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp III, có giá trị tối thiểu là 3,74 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước sinh hoạt, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộngNhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giaothông cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấpthoát nước. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặccấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện sinh hoạt | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện điện kỹ thuật. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện sinh hoạt | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoăc an toàn laođộng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 1,6m3 | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 2 |
| 12 | Xe tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng: | ≥10T | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | ≥190CV | 1 |
| 15 | Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp | ≥130CV (CPĐD, BTN) | 1 |
| 16 | Xe nâng (có thùng) | chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 17 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất: 23,0 kW | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5,0 kW | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | công suất > 80 tấn/giờ | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: ≥6 T | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | độ chính xác đo góc ≥2” | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi