Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778667-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220220591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,342,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp III, có giá trị tối thiểu là 3,74 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước sinh hoạt, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộngNhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giaothông cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấpthoát nước. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặccấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện điện kỹ thuật. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện sinh hoạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoăc an toàn laođộng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng:
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV (CPĐD, BTN)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng (có thùng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị công suất > 80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác đo góc ≥2”
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường Chu Văn An (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập), thành phố Buôn Ma Thuột
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Đắk Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lưu Quốc Bảo; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thanh Bách; 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 0262.3951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường + đào khuôn đường, đất cấp 3 vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.610m3
2Vét hữu cơ, đất cấp 2, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt670,78m3
3Lu nguyên thổ nền đào vỉa hè đạt đô chặt K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.110,24m2
4Lu nguyên thổ nền đào lòng đường K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.377,04m2
5Đắp đất vỉa hè K>=0,95 (tận dụng từ đào khuôn đường), đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,75m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt839,8m3
2Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt412,17m3
3Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.541,6m2
4Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5) đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308,04Tấn
5Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình (BTNC 19)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt422,41Tấn
6Rải mặt đường BTNC 19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.541,6m2
7Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.541,6m2
8Rải mặt đường BTNC 12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.541,6m2
9Bê tông đá vỉa M250# đá 1x2 đỗ tại chổ bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,26m3
10Lấp giếng nước bằng đất cấp 3 tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,51m3
C VỈA HÈ – CÂY XANH
1Bê tông bó hè M200# đá (1x2) đỗ tại chỗ bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,87m3
2Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50#, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,23m3
3Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.552,28m2
4Đào hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3m3
5Đắp đất hố trồng cây K>=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m3
6Bê tông bồn cây M200# đá (1x2) bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m3
7Trồng cây Sao đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt351 cây/90 ngày
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,6m2
2Sơn vạch giảm tốc 02 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,92m2
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống dọc, vận chuyển đất thừa đổ đi (Đất cấp 3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt592,92m3
2Đắp phạm vi cống dọc đất cấp 3;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350,98m3
3Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 đệm móng cống dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,77m3
4Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống dọc BT Þ 80cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt481 đoạn/4m
5Nối ống cống BT Þ 80cm_bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43mối nối
6Đào đất thi công giếng thăm, vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,25m3
7Đá dăm cát đệm móng giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45m3
8Cốt thép giếng thăm D8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4509tấn
9Cốt thép giếng thăm D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9721tấn
10Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng giếng thăm M250# đá (1x2) đổ tại chổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,81m3
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông thân giếng thăm M250# đá 1x2 (đổ tại chổ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7m3
12Đắp đất cấp 3 phạm vi giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,59m3
13Lắp đặt tấm gang chịu lực giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
14Bê tông M300# đá 0,5x1 chèn mặt giếng thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34m3
15Đào đất cấp 3 thi công giếng thu, vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi qui địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,7m3
16Đá dăm cát đệm móng giếng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82m3
17Cốt thép giếng thu D8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3827tấn
18Thép góc 70x70x6 mạ kẽm miệng giếng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2072tấn
19Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ tông móng giếng thu M250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,41m3
20Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ tông thân giếng thu M250# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,28m3
21Đắp đất cấp 3 phạm vi giếng thu; K=>0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,01m3
22Đào đất cấp 3, vận chuyển đất thừa đổ đi thi công cống ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,14m3
23Đắp đất cấp 3 phạm vi cống ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,63m3
24Đá dăm cát đệm móng cống ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,77m3
25Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ tông móng cống M150# đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,57m3
26Sản xuất, vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt ống cống ngang BTLT Þ 40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131 đoạn/4m
27Nối ống cống BT Þ 40cm_bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6mối nối
28Cắt ống cống D40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,05m
29Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2968tấn
30Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2932tấn
31Lưới chắn rác bằng thép tròn D8-12 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0764tấn
32Đào đường cũ phạm vi đấu nối vận chuyển đổ đi (đường Lý Thái Tổ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,72m3
33Cắt bỏ cống D60 hiện hữu đường Lý Thái Tổ để đấu nối thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m
34Đục bỏ 1 phần giếng thăm hiện hữu để đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
35Bê tông chèn vào vị trí đấu nối cống M250# đá (1x2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
36Cắt mặt đường bê tông nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,7m
37Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 30cm, phạm vi hoàn trả mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,09m3
38Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, phạm vi hoàn trả mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,05m3
39Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 phạm vi hoàn trả mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,3m2
40Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 12,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,73Tấn
41Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa (BTNC 19)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,35Tấn
42Rải mặt đường BTNC 19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,3m2
43Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,3m2
44Rải mặt đường BTNC 12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,3m2
F THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP VÀ DI CHUYỂN HỆ THỐNG CÔNG TƠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột BTLT cao 10,5B. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
2Tháo Cáp LV ABC-4x95mm2 (không tính lắp lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156km
3Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
4Tháo và lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,588m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,044m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,704m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,652m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616m3
10Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,68m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
13Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
15Hệ thống tiếp địa LR-4 (bộ 4 cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp tiếp địa cột điện BTLT, loại 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
18Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Lắp tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4kg
20Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
21Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
22Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
23Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x120mm², vỏ cách điện XLPE: LV ABC-4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228,4m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228km
25Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m
26Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
27Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
28Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
29Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
30Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
31Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính 120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Nắp bịt đầu cáp 120mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
33Thí nghiệm cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm², cáp 4 lõi Knc=1,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
34Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2v,trí
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KẾT HỢP
1Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC cấp điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Tiếp địa cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Bộ đèn LED công suất 120W/220V. Nhiệt độ màu 5.000K, độ kín khối quang học IP66, cấp bảo vệ chống va đập cơ học của kính đèn IK09, hiệu suất phát quang 120lm/W, Dimming điều kiển 5 cấp công suất.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
6Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², vỏ cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,274100m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
8Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m
9Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
10Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
11Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
13Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (25-35)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (3-25)mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
16Nắp bịt đầu cáp 25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm² (Knc=1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1sợi
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,381m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,052m3
3Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
4Lắp đặt ống thép đen Đường kính 250x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
5Lắp đặt ống thép đen Đường kính 80x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt364m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
10Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 đoạn ống
11Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
12Lắp đặt cút gang FF D150, 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt cút gang FF D200, 45 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt KN1ĐRT PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt KN1ĐRN HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp nút bịt PVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp nút bịt PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp nút bịt PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt tê gang FFF D200/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt tê gang FFF D200/150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt tê gang FFF D300/200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt tê HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt tê PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt tê PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt386m
33Khử trùng ống nước - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt205m
35Khử trùng ống nước - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt403m
36Lắp côliê gang D300/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp côliê HDPE D100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp côliê PVC D100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp côliê PVC D150/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp côliê PVC D200/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt KN1ĐRN PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt KN1ĐRN HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt KN1ĐRN PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE- Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, 90 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Lắp đặt ống PVC D50mm, L=0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48Lắp đặt ống PVC D32mm, L=0,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt măng sông - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m
53Lắp đặt chụp vang gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
55Đắp nền móng công trình đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
56Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0855m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m2
59tháo dỡ và di chuyển lắp đặt lại các phụ kiện ( van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đồng hồ cơ, bu, măng sông, tủ điện ....) chỉ tính nhân côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4081m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,596m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,584m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,56m2
67Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0414tấn
68Thủ tục đấu nối lại nguồn điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hạng mục
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (CVV nối từ trụ điện tới hố van )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
71Lắp đặt măng sông gang - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt BU gang - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m
75Lắp đặt chụp vang gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
79Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0855m3
80Lắp đặt van ren - Đường kính50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
81Lắp đặt KN1ĐRN PVC D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
82Lắp đặt mối nối mềm PVC - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
84Lắp đặt chụp vang gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ cônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864m3
88Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2564m3
89Sản xuất, lắp dựng ván khuôn, đổ bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 ( gỗi đỡ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042m3
90Tháo dỡ cụm đồng hồ hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cụm
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
92Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1792m3
93Lắp đặt tê PVC D50/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
94Lắp đặt KN1ĐRT PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
95Lắp đặt KN1ĐRN HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình đường giao thông, cấp III, có giá trị tối thiểu là 3,74 tỷ đồng, trong đó có các hạng mục tương tự gồm: Nền, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước sinh hoạt, vỉa hè, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộngNhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu tốt nghiệp đai học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã từng tham gia55
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giaothông cấp IV cùng loại33
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấpthoát nước. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặccấp thoát nước33
4 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện sinh hoạt 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện điện kỹ thuật. Đã từnglàm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện sinh hoạt33
5 cán bộ an toàn lao động 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoăc an toàn laođộng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy san ≥ 108CV1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy đào ≥ 1,6m31
6 Máy lu rung ≥ 25T1
7 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T1
8 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
11 Ô tô tự đổ ≥ 12T2
12 Xe tưới nước ≥ 5m31
13 Xe cẩu cần trục ô tô - sức nâng: ≥10T1
14 Xe tưới nhựa ≥190CV1
15 Máy rải bánh xích hoặc bánh lốp ≥130CV (CPĐD, BTN)1
16 Xe nâng (có thùng) chiều cao nâng: 12 m1
17 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW1
18 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 kW1
19 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ1
20 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6 T1
21 Máy toàn đạc điện tử độ chính xác đo góc ≥2”1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->