Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793167-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220787894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:38:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa các phòng học hướng Nam trường Tiểu học Tân Viên, xã Tân Viên, huyện An Lão, TP Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Viên;Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Ngô Quốc- Địa chỉ: 210 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 688 đường Máng Nước, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Viên;Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Viên;Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo, đục phá công trình cũ
1Di chuyển đồ đạc trong các phòng, tháo dỡ thiết bị điện, dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật8công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,6292100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật18,4479100m2
5Bạt che phủ chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật862,9224m2
6Tháo rèm nhựa che nắng, rèm trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật104,6496m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật40,7978m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật277,304m
10Tháo dỡ hoa sắt cửa + lan canTheo yêu cầu kỹ thuật77,739m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật96,2662m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật2.167,2748m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật896,307m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật42,7668m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật630,4631m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật2,1664m3
17Đục tẩy nền không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật16,4816m3
18Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật32,8495m2
19Phá dỡ nền bê tông có cốt thép - Bê tông chớp treoTheo yêu cầu kỹ thuật1,3236m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật3,1941m3
21Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật336cấu kiện
22Phá dỡ nền bê tông có cốt thép - Lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1,3104m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật103,1392m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,1392m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,1392m3
B Hạng mục 2: Phần cải tạo
1Chống thấm mái, tường sê nô, ô văng... bằng giấy dầu khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật134,554m2
2Láng sàn có đánh màu chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật96,2662m2
3Khoan râu sắt liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật156cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2855m2
5Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,4011100kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác - chèn vòm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,3452m3
8Trát vòm cuốn chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật53,8564m2
9Đắp trang trí khóa vòmTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
10Quét xi măng tạo bám dính tường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2.040,8868m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật829,5956m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.211,2912m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,9387m3
14Khoan râu sắt liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật810cái
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật280,632m2
16Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật14,08m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật14,08m
18Cắt, vét chỉ lõm trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật42,24m
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 ốp má cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,1664m3
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật140,816m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật126,388m2
22Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu kỹ thuật896,307m2
23Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật83,04m
24Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật16,42m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,7682m
26Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu kỹ thuật16,4816m3
27Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật215,5988m2
28Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật630,4631m2
29Ốp chân tường, bằng gạch LD tiết diện 120x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật42,7668m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần, dầm sơn màu trắng, tường sơn màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật2.233,9862m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (trần, dầm sơn màu trắng, tường sơn màu vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật883,452m2
32Trát lót bậc tam cấp, cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,8495m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,2128m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,6367m2
35Gắn vá, vệ sinh, mài granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,5816m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,1528m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật11,2002m2
38Khoan râu sắt liên kết cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5268100kg
40Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,955m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,2342m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,9906m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật12,2851m2
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,7454m2
45Ngói úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật16viên
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,922m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,922m
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,9758m3
49Lắp đặt con tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật3121 cấu kiện
50Con tiện xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật3121 cấu kiện
51Ván khuôn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật30,6722m2
52Cốt thép D8Theo yêu cầu kỹ thuật0,674100kg
53Đổ bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3052m3
54Trát granitô tay vịn lan can, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,156m2
55"Gắn chữ nổi:"" TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN"" + "" THI ĐUA DẠY TỐT, HỌC TỐT"" bằng chữ INOX mạ đồng"Theo yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
C Hạng mục 3: Cửa, lan can
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật54,2496m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,24m2
3Tháo, lắp dựng, sửa chữa cửa sổ - Cửa nhựa lõi thép, thay thế (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật53,04m2
4Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm ( (bao gồm cả phụ kiện +ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật31,9178m2
5Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật53,04m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật53,04m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật32,199m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật32,199m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật17,199m2
10Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật85,239m2
12Lắp lại rèm nhựa che nắng, rèm trong phòngTheo yêu cầu kỹ thuật5công
D Hạng mục 4: Điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.300m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
5Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật200m
6Lắp đặt ống Gen sun mềm D20-25Theo yêu cầu kỹ thuật1.700m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
14Cung cấp, lắp đặt tủ điện sino 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
15Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
16Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
17Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, kiểu LEDTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2máy
20Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
E Hạng mục 5: Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,26100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m
4Đục, gắn vá ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật32vị trí
5Khoan, lắp quai nhê giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
F Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật8bình
2Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
3Tủ đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,0KW Đầm bàn ≥1,0KW1
2 Đầm dùi ≥1,5KW Đầm dùi ≥1,5KW1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1
5 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->