Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775734-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Thành
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220743682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Thành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:10:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,732,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Thành
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Thành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Thành , địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thành, địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Thành , địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thành, địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Thành, địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hồ Thị Tâm; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Thành; Địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V624,80791m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,705m3
3Bê tông đáy mương, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9378m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,1779m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7725100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,83tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6859tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6161tấn
9Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3491m3
10Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6031100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0849tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7134tấn
13Bê tông mũ mố mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6618m3
14Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5724m3
15Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7047100m2
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5915tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4839m3
19Xây bể phốt, mương, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5693m3
20Láng mương dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,52m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,5m2
22Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,187m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,475m2
24Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,662m2
25Bê tông tấm đan bể phốt, tấm đan mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7996m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3613100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6223tấn
28Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
29Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1351 cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,892m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8644m2
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V208,2663m3
34Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1656100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,987100m3
36Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1865m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5977m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2765m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2854100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,595tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6201tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,1914m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4809100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2674tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7076tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3776tấn
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,5502m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1824100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8092tấn
13Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6659m3
14Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1203100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1177m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6213100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2432tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8796tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0635m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,453m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,599m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V820,2408m2
25Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.218,2m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.571,706m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296,2318m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,335m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,28m
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.522,9822m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.541,903m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.660,598m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.404,287m2
34Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,1367m2
35Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5145tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6958m2
37Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6968m2
38Gia công xà gồ thép C100x40x20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1615tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,162tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V275,3521m2
41Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2039100m2
42Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.082cái
43Lát nền gạch granite Trung Đô bóng kính KT 600x600mm A1 mã số BV6601 hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,4615m2
44Lát nền gạch granite Trung Đô bóng mờ KT 400x400mm A1 mã số MM4466 hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2977m2
45Ốp chân tường tiết diện gạch granite Trung Đô bóng kính KT 600x100mm A1 mã số BV6601 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,223m2
46Ốp viền tường trụ, cột - Gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô KT 150x600 A1 hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,022m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô KT 300x600 A1 hoặc tương đương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,366m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2158m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,4692m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,865m2
51Khung đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
52Lát gạch Terrazzo 400x400x35 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,8107m2
53Chống thấm bằng tấm bitum khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V195,4051m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,2542m2
55SXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,5913m2
56Vách ngăn compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
57Lan can cầu thang (tay vịn gỗ lim KT 120x70, lan can inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,16m
58Trụ chính cầu thang gỗ Lim KT 250x250 cao 1125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59SXLD cửa đi pano gỗ lim Nam Phi ô an toàn 6,38 ly mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,7m2
60Bản lề cửa SS 304 01 Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V468Bộ
61Cremon cửa EX 02 Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
62Chốt cửa sổ Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V288
63Khóa cửa đi tay cầm ngang EX 8568 Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
64SXLD cửa sổ pano gỗ lim Nam Phi kính an toàn 6,38mm ô kính nhỏ thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
65Móc cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
66SXLD vách kính cố định nhôm Xingfa kính an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,43m2
67SXLD hoa sắt cửa thép hộp 20x20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V141,12m2
68SXLD cửa mở hất khung V50x50x5 bịt tôn tráng kẽm (đã bao gồm bản lề, tay nắm và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
69SXLD thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4749kg
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,087100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn chiếu bảng, bộ con son 0.4 treo tường TUBO CSBA - 1200/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Bộ đèn chiếu lớp học loại có ti treo xuống 0.5 TUBO CSLH - 1200/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
3Đèn lốp ốp trần D220 bóng led 22W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
4Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
5Công tắc 1 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Công tắc 1 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Công tắc 3 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
10Tủ điện phòng mặt nhựa chống cháy 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Tủ điện tổng 600x400x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Aptomat MCB 1 cực 1 pha 10A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Aptomat MCB 1 cực 1 pha 16A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Aptomat MCB 1 cực 1 pha 20A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Aptomat MCCB 2 cực 1 pha 20A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 32A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 40A - 250VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 50A - 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 75A - 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 125A - 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Cáp điện Cu/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
22Cáp điện Cu/PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
23Cáp điện Cu/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
25Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Ống luồn dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
29Ống luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
30Ống luồn dây chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
D CHỐNG SÉT
1Kim thu sét D16 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ Fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
3Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
4Thép fi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Mấu đỡ sắt tròn fi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
7Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6,97081m2
8Đào hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V171m3
9Lấp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
E THIẾT BỊ + VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Thoát sàn + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Két nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Phao điện két nước trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Công tắc mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lọc rác máy bơm D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
18Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
19Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
20Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
21Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
23Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
25Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
27Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
28Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Côn PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Nối thẳng PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Nối thẳng PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Nối thẳng PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Nối thẳng PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F THOÁT NƯỚC
1Quả cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Ống nhựa uPVC C2 D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
3Ống nhựa uPVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
4Ống nhựa uPVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
5Ống nhựa uPVC C2 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
6Ống nhựa uPVC C2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
7Ống nhựa uPVC C2 D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
8Nối thẳng uPVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
9Nối thẳng uPVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Nối thẳng uPVC C2 D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Nối thẳng uPVC C2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Nối thẳng uPVC C2 D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Nối thẳng uPVC C2 D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Y 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
15Y 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Y 45 độ chuyển bậc uPVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Y 45 độ chuyển bậc uPVC D140/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Y 45 độ chuyển bậc uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Y 45 độ chuyển bậc uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Y 45 độ chuyển bậc uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Y 90 độ chuyển bậc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Y 90 độ chuyển bậc uPVC D90/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Y 90 độ chuyển bậc uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Chếch 45 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
25Chếch 45 độ uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Chếch 45 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
27Côn nhựa uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
28Bạc chuyển bậc uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Bịt nhựa thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Bịt nhựa thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Bịt nhựa thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Co 90 độ uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
33Co 90 độ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Tê 90 độ uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
3Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
H PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4628m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
I XÂY DỰNG HOÀN TRẢ LẠI HÀNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,83321m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2561m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4891m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7497m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1529m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6923m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,153m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đào >= 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->