Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:25:00 đến ngày 2022-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,921,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 630 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SỬA CHỮA MẶT SAU NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường phía sau nhà A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 338,471 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ban công tầng 1 (trục J) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,452 | m2 |
| 3 | Trát lót bề mặt tường trước khi chống thấm dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 tâng G, trục J (đoạn 1-6) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51,016 | m2 |
| 4 | Xử lý chống thấm tường tâng G, trục J (đoạn 1-6) bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51,016 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phủ bề mặt đã chống thấm tâng G) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 51,016 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường tầng 1+2+3+4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 287,455 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32,452 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370,923 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,819 | 100m2 |
| B | 2. SỬA CHỮA PHÒNG KỸ THUẬT | |||
| C | PHÒNG 01- KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,99 | m2 |
| 6 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 7 | Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 8 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,32 | md |
| 9 | Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,06 | md |
| 10 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,14 | md |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 19 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 22 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| D | PHÒNG 02- KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,4 | m |
| 3 | Xây bịt cửa sổ phía sau bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,664 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,744 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,981 | m2 |
| 10 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,18 | md |
| 11 | Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | 7,18 | md | |
| 12 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,32 | md |
| 13 | Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,28 | md |
| 14 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,18 | md |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 24 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 27 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| E | PHÒNG 03- KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,99 | m2 |
| 6 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 7 | Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 8 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,32 | md |
| 9 | Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,06 | md |
| 10 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,14 | md |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 19 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 22 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| F | 3. SỬA CHỮA PHÒNG ĐỘI XE | |||
| G | PHÒNG 01- ĐỘI XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,99 | m2 |
| 6 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 7 | Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 8 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,32 | md |
| 9 | Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,06 | md |
| 10 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,14 | md |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 18 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| H | PHÒNG 02- ĐỘI XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,536 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,99 | m2 |
| 6 | Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 7 | Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,97 | md |
| 8 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,32 | md |
| 9 | Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,06 | md |
| 10 | Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,14 | md |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | phòng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50w | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 19 | Rọ nhựa cho ổ cắm âm tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 22 | Vệ sinh điều hòa không khí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| I | 4. SỬA CHỮA NHÀ KHO THIẾT BỊ - KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khung | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | m |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,5 | m |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,35 | m2 |
| 13 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ máng nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khung | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,1 | m |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,1 | m |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76,5 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ máng nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khung | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | m |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,5 | m |
| 29 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,19 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 175,898 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cột thép và hệ kèo thép) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 175,898 | 1m2 |
| J | 5. SỬA CHỮA NHÀ KHO THIẾT BỊ - KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khung | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | m |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,5 | m |
| 9 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60,35 | m2 |
| 13 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ máng nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khung | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,1 | m |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76,5 | m2 |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ máng nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khung | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | m |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,5 | m |
| 28 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,19 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 183,428 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cột thép và hệ kèo thép) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 183,428 | 1m2 |
| K | 6. SỬA CHỮA GARA ĐỂ XE ÔTÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,1 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,85 | m |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,6 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,1 | m |
| 10 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,1 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sân | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,471 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,85 | m |
| 15 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,201 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,891 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,891 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 630 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi