Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793067-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220792130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:25:00 đến ngày 2022-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 913,921,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 630 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên
Sửa chữa một số khu vực xuống cấp thuộc trụ sở Công ty Điện lực Hưng Yên
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SỬA CHỮA MẶT SAU NHÀ A
1Phá lớp vữa trát tường phía sau nhà ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V338,471m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ban công tầng 1 (trục J)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,452m2
3Trát lót bề mặt tường trước khi chống thấm dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 tâng G, trục J (đoạn 1-6)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51,016m2
4Xử lý chống thấm tường tâng G, trục J (đoạn 1-6) bằng màng bitum thi công bằng khò nóng (hệ số nối chống giữa các tấm màng 1,1)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51,016m2
5Trát tường ngoài dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phủ bề mặt đã chống thấm tâng G)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51,016m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường tầng 1+2+3+4)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V287,455m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,452m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V370,923m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,819100m2
B 2. SỬA CHỮA PHÒNG KỸ THUẬT
C PHÒNG 01- KỸ THUẬT
1Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m2
2Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m2
3Tháo dỡ trần cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
5Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,99m2
6Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
7Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
8Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,32md
9Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26,06md
10Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,14md
11Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1phòng
12Lắp đặt các automat 1 pha 25ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
13Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50wCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
15Lắp đặt công tắc 2 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35m
18Lắp đặt ổ cắm đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
19Rọ nhựa cho ổ cắm âm tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
20Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50WCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
22Vệ sinh điều hòa không khíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
D PHÒNG 02- KỸ THUẬT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,4m
3Xây bịt cửa sổ phía sau bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,396m3
4Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,8m2
5Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,664m2
6Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,744m2
7Tháo dỡ trần cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
8Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
9Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,981m2
10Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,18md
11Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cm7,18md
12Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,32md
13Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,28md
14Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31,18md
15Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1phòng
16Lắp đặt các automat 1 pha 25ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
17Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50wCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
19Lắp đặt công tắc 2 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
23Lắp đặt ổ cắm đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
24Rọ nhựa cho ổ cắm âm tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11cái
25Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50WCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
26Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
27Vệ sinh điều hòa không khíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
E PHÒNG 03- KỸ THUẬT
1Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34,08m2
2Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34,08m2
3Tháo dỡ trần cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
5Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,99m2
6Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
7Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
8Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,32md
9Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26,06md
10Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,14md
11Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1phòng
12Lắp đặt các automat 1 pha 25ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
13Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50wCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
15Lắp đặt công tắc 2 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35m
18Lắp đặt ổ cắm đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
19Rọ nhựa cho ổ cắm âm tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
20Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50WCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
22Vệ sinh điều hòa không khíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
F 3. SỬA CHỮA PHÒNG ĐỘI XE
G PHÒNG 01- ĐỘI XE
1Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m2
2Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m2
3Tháo dỡ trần cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
5Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,99m2
6Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
7Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
8Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,32md
9Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26,06md
10Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,14md
11Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1phòng
12Lắp đặt các automat 1 pha 25ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
13Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50wCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Lắp đặt công tắc 2 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
17Lắp đặt ổ cắm đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
18Rọ nhựa cho ổ cắm âm tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
19Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50WCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
21Vệ sinh điều hòa không khíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
H PHÒNG 02- ĐỘI XE
1Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m2
2Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp tường (Bề mặt nhựa vân gỗ mầu đậm nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33m2
3Tháo dỡ trần cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
4Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ, bản rộng 400 dày 9mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,536m2
5Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện ốp dầm (Bề mặt nhựa vân gỗ màu nhạt nhập khẩu, bản rộng 400mm, dày 9mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,99m2
6Phào chân tường nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 8cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
7Chỉ lưng tường nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,97md
8Phào cổ trần nhựa vân gỗ nhập khẩu, bản rộng 10cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,32md
9Chỉ đáy dầm, mặt trần bằng nhựa vân gỗ, bản rộng 5cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26,06md
10Chỉ tơ ốp cạnh cửa, cạnh dầm, cạnh trụ bằng nhựa vân gỗ rộng 3cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,14md
11Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn bị hỏng khác trong phòng để sửa chữa hoặc thay thếCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1phòng
12Lắp đặt các automat 1 pha 25ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
13Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 60x60cm/50wCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
14Lắp đặt công tắc 2 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
18Lắp đặt ổ cắm đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
19Rọ nhựa cho ổ cắm âm tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
20Lắp đặt quạt hút tường 30x30cm/50WCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
21Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
22Vệ sinh điều hòa không khíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
I 4. SỬA CHỮA NHÀ KHO THIẾT BỊ - KHU A
1Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76,5m2
2Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
3Tháo dỡ máng nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,077100m2
4Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,072tấn
5Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,072tấn
6Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
7Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
8Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,5m
9Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,835100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,19100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
12Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60,35m2
13Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,604100m2
14Tháo dỡ máng nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,06100m2
15Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
16Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
17Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,1m
18Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,604100m2
19Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,1m
20Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,632100m2
21Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76,5m2
22Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
23Tháo dỡ máng nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,077100m2
24Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,034tấn
25Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,034tấn
26Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
27Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
28Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,5m
29Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,835100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,19100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,016100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,016100m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V175,898m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cột thép và hệ kèo thép)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V175,8981m2
J 5. SỬA CHỮA NHÀ KHO THIẾT BỊ - KHU B
1Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76,5m2
2Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
3Tháo dỡ máng nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,077100m2
4Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,072tấn
5Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,072tấn
6Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
7Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
8Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,5m
9Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,799100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,19100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
12Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60,35m2
13Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,604100m2
14Tháo dỡ máng nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,06100m2
15Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
16Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
17Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,1m
18Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,604100m2
19Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,006100m2
20Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤28mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76,5m2
21Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
22Tháo dỡ máng nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,077100m2
23Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm (Liên kết với máng thu nước)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,034tấn
24Lắp dựng xà gồ thép thép liên kết giữa máng nước và hệ khungCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,034tấn
25Sản xuất và lắp đặt máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 850 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,765100m2
27Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,5m
28Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,799100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,19100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,016100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,016100m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V183,428m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cột thép và hệ kèo thép)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V183,4281m2
K 6. SỬA CHỮA GARA ĐỂ XE ÔTÔ
1Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,1m2
2Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,471100m2
3Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,471100m2
4Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,85m
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,526100m2
6Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42,6m2
7Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,426100m2
8Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,426100m2
9Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,1m
10Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,454100m2
11Tháo dỡ tấm lợp nhựa bằng thủ công, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,1m2
12Vận chuyển Tấm lợp các loại xuống sânCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,471100m2
13Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,471100m2
14Lắp đặt tấm úp lóc, úp sườn bằng tôn khổ rộng 400mm, dày 0,42mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,85m
15Vận chuyển Tấm lợp các loại lên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,526100m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,201100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,891m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,8911m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 630 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Tài chính hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
2 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->