Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776357-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính trị khu vực III
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220768108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:22:00 đến ngày 2022-08-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,875,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3751E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.* Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Chính trị khu vực III
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 Fax: 0236.3844611
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Tân + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Hợp Trí + Cơ quan phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thật: Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Chính trị khu vực III.


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực III , địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 Fax: 0236.3844611


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.875.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 Fax: 0236.3844611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC NHÀ B1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế27,39m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế45,31m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,856m3
4Cắt nền đường bê tôngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,4610m
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,26m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,55m3
7Đào cây bụi đường kính >30cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế37bụi
8Đốn hạ cây sâu bệnh Cây loại 1Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế361cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36gốc cây
10Cắt rễ gốc cây nổi lên mặt nền bê tôngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36cây
11Chặt tỉa nhánh cây trước khi đào gốcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36cây
12Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế361 cây
13Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế371cây
14Tháo cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cột
15Tháo dỡ đài nướcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2hệ thống
16Tháo dỡ bể nước hòn non bộ giữa sânChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1hệ thống
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,17m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,478m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,398100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,398100m3
21Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,398100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,654100m3
23Đất tôn nềnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế43,672m3
24Đất trồng câyChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế130,364m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế79,377m3
26Xoa bề mặtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế756,623m2
27Cắt roan nền sân bê tôngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế35,510m
28Lát đá xanh Thanh Hoá mài cát mặt KT 400x400x20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế86,05m2
29Lát đá xanh Thanh Hoá mài cát mặt KT 150x150x20Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế13m2
30Rải vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,114100m2
31Rải sỏi đen kích thước 2-4 cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế11,356m2
32Lát đá granít màu đỏ đậmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,64m2
33Lát đá granít màu đỏ trungChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14,26m2
34Lát đá granít màu đỏ nhạtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,6m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,034m3
36Bê tông thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,088m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,946m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,196m3
39Bó vỉa bồn cây sanh, bằng đá bó vỉa KT 100x150x1000Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế54,4m
40Bó vỉa BV1, bằng đá bó vỉa KT 180x220x1000Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế129m
41Bó vỉa BV2, bằng đá bó vỉa KT 200x300x1000Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế61,9m
42Ốp đá basalt đen bóng dày 20mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,925m2
43Ốp đá basalt mặt bệ đen bóng dày 50mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế22,43m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,764m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,011m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,555m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,464m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,031100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,103tấn
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,456m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,504m3
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế27,848m2
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế101,64m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,32m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế35,805m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,388100m2
57Bê tông thủ công, bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,576m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,411100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,816m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,044100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,426tấn
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế171 cấu kiện
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế47,74m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,648m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,365100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,084tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,418tấn
68Bê tông thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,012m3
69Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,001100m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm,Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,971tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,424tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,102m3
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,005100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,007tấn
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
76Trồng cây Ngọc Lan trắng D=300Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế81 cây
77Trồng cây Nguyệt Quế H=600Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế121 cây
78Trồng cây ngâu tròn ( cây tận dụng)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế121 cây
79Trồng cây phượngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế71 cây
80Trồng cây sứ ( cây tận dụng lại)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 cây
81Trồng cây hồng lộc ( cây tận dụng)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 cây
82Trồng cây hồng lộcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 cây
83Trồng cây Sanh ( cậy tận dụngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế51 cây
84Trồng cây đào ra tận dụng lại vào một vị trí khác trong khuôn viênChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế521 cây
85Trồng cỏ nhungChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,303100m2
86Trồng cây lan chiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,152100m2
87Trồng cây mắt naiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,18100m2
88Trồng cây bạch trinh ( 9 cây / 1m2)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7021 cây
89Trồng cây trạng nguyên ( 9 cây / 1m2)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế621 cây
90Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nướcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,484100m2
91Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1021 cây
92Đá tảng tự nhiên 2,5m3Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4bộ
93Đài phun nước kích thước cao 2,55m, đĩa lớn 1,55 và hệ thống phun nướcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
94Cột đèn thép trang trí 3,2m bóng Led 55W,gồm cột & bóng( tương đương GL02 Mfuhailight)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cột
95Đèn trụ 14,6W LED,IP54, H=0,65mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cột
96Đèn pha âm đất Led 30W/4000k( tương đương MF-UG-34 Mfuhailight)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4bộ
97Đèn trong nước biến đổi màu Led 12WChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6bộ
98Hộp nối chứa Domino IP67Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12hộp
99Tủ điện hồ cảnh KT 500x1000x200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1tủ
100Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KVChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế75m
101Cáp M(3x6+1X4)CXV/DSTA/PVC-0,6kVChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế11m
102Cáp M(3x4+1X2,5)CXV/DSTA/PVC-0,6kVChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế321m
103Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kVChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế61m
104Đào rãnh cáp điện ngầmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế84,563m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế84,563m3
106Ống nhựa xoắn fi 40/30Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,815100m
107Tiếp địa RL-1Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14bộ
108Tiếp địa RL-4Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
109Bảng điện cửa trụChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14bảng
110Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế392,5m
111MCCB 3P 32A 15KAChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
112MCB 2P 25A 6KAChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
113MCB 1P 10A 6KAChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
114Đầu cos đồng M10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế50cái
115Đầu cos đồng M6Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
116Đầu cos đồng M4Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế140cái
117Đầu cos đồng M2,5Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế28cái
118Băng keoChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,116m3
120Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,35m3
121Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,75m3
122Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,14100m2
123Ống nhựa xoắn D50/40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế28m
124Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,018tấn
125Bu lông M16x500Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế56bộ
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,016m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4m3
128Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,12m3
129Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,02100m2
130Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,002tấn
131Bu lông M12x110Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40bộ
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,28m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,7m3
134Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,132m3
135Bê tông thủ công, bê tông móng tủ dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,83m3
136Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tủChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,08100m2
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,848m3
138Ống nhựa PVC D65/50Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,06100m
139Bu lông M12x300Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8bộ
140Vỏ tủ Inox KT 600x1063x300Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1tủ
141Đồng hồ đo đếm trực tiếp 3 phaChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
142Ap tô mát 3 pha 50A-600VChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
143Ap tô mát 3 pha 20A-600VChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
144LOGO điều khiển (Simen)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
145Contactor+ Rơle nhiệt 3 pha 30AChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
146Rơle trung gian 3 tiếp điểm 220V - 5AChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
147Đèn Led 7W-220VChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
148Công tắc 3 cực đảo chiều 5AChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
149Công tắc đơn 5AChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
150Nút ấn ON-OFF 5AChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
151Cầu chì sứ 5AChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
152Dây dẫn M(1x16)PVC-600VChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14m
153Dây dẫn M(1x2,5)PVC-600VChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế14m
154Bách kẹp cáp thép dẹt mạ kẽm 20x4Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5kg
155Ốc siết cáp đồng M16Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
156Thanh U đựng dây + nắp đậy nhựa PVC(20-40)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6m
157Bảng gỗ phíp 500 x 450 x5Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1hộp
158Bảng phíp 500x250x5Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1hộp
159Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
160Đầu cốt đồng M16Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
161Đầu cốt M2,5Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế50cái
162Bulông + đai ốc các loạiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế20bộ
163Dây rút buộc cápChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1gói
164Bộ điều khiển Pro-HC 12 kênhChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
165Bộ cảm ứng mưa MINI-CLIKChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
166Van điện từ PGV-201-BChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
167Bộ điều chỉnh áp ACCUSYNCADJChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
168Hộp đựng valve (610 1G2G) - AEPChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
169Pros-04 pop-up 10cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế126cái
170Béc tưới nozzle 4A-90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
171Béc tưới nozzle 4A-180Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế42cái
172Béc tưới nozzle 6A-90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
173Béc tưới nozzle 10A-45Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
174Béc tưới nozzle 10A-180Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
175Béc tưới nozzle 10A-360Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
176Béc tưới MP Rotator nozzle 12A-90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
177Béc tưới MP Rotator nozzle 12A-180Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
178Béc tưới Spray nozzle PCN-10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36cái
179Van lấy nước nhanh : HQ-5RC-BSPChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
180Chia khoá van lấy nước nhanh : HK55Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
181Co động van lấy nước nhanh : HS-2BChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
182Co cánh già HSJ-165212Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
183Co nối Chuyên Dụng HSBE 050Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế126cái
184Ống nối chuyên dụng FLEXSGChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cuộn
185Bộ nối dây điện chống thấm DBRY-100Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
186Bộ lọc tinh AZUD MODULAR 300 3" DISC 130 MICRON, 50m3/hChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
187Ống HDPE Ø75 - PN10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,85100m
188Ống HDPE Ø63 - PN10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,5100m
189Ống HDPE Ø40 - PN10Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,3100m
190Vanlve Cổng DN50Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
191Nối ren ngoài PP-R DN63x2''Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
192Co 90 độ PP-R Ø75Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
193Co 90 độ PP-R Ø63Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
194Co 90 độ PP-R Ø40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
195Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2''Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
196Nối ren ngoài HDPE DN63x2''Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
197Đai khởi thủy HDPE Ø75 x 2"Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
198Đai khởi thủy HDPE Ø75x 1"Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
199Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 2''Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
200Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2"Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế30cái
201Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2"Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế96cái
202Tê HDPE Ø75 x 75Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
203Tê HDPE Ø75 x 63Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
204Tê HDPE Ø75 x 63Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
205Tê HDPE Ø63 x 40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế13cái
206Tê HDPE Ø40 x 40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
207Nối giảm HDPE Ø63 x 40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
208Nút bịt HDPE Ø40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế28cái
209Máy bơm cấp nước tưới cây + Phụ kiệnCông suất P = 7.5kW (10HP)Lưu lượng Q = 340 lít/phút (20.4 m3/h) Cột áp H = 70m (3phase)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
210Tủ điện + Phụ kiệnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1tủ
211Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông loại 10,5m, tháo dỡ thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 bộ
212Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn đường dây hạ thếChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2010m
213Tháo dỡ, thu hồi tủ điệnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 tủ
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,84m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,548m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,48m3
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,09100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,027tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,02tấn
220GCLD giá đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2tủ
221GCLD trụ hàng ràoChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8trụ
222Gia công tiếp địa ngọn TĐNChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,002tấn
223Lắp dựng tiếp địa ngọnChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,002tấn
224Dây néo cápChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế30m
225Kẹp treo cápChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
226Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cột
227Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ( vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2tủ
228Lắp đặt dây điện hạ thế ( vật tư tận dụng)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2010 m
B HẠNG MỤC: SÂN SAU NHÀ B1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế55,305m3
3Cắt nền đường bê tôngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,38810m
4Đào cây bụi đường kính >30cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế3bụi
5Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế41cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4gốc cây
7Cắt rễ gốc cây nổi lên mặt nền bê tôngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế41 cây
8Chặt tỉa nhánh cây trước khi đào gốcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cây
9Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế41 cây
10Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế31cây
11Tháo cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cột
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,072m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,085m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,19100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,19100m3
16Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,19100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế215,361m3
18Xoa bề mặtChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.233,342m2
19Cắt roan nền sân bê tôngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7110m
20Sơn kẻ vạch đổ ô tôChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế91,22m2
21Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế80,52m3
22Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,76m3
23Bê tông thủ công, bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế27,816m3
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mươngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,61100m2
25Bê tông thủ công, bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,28m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,33100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,576m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,031100m2
29Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,338tấn
30Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,26100m3
32Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,268m3
33Bê tông thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,972m3
34Bó vỉa thẳng hè,bằng đá bó vỉa KT 100x150x1000Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế36m
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,013100m3
36Trồng cây tùng, cao (20,0 ÷ 25,0)m; ĐK gốc (30 ÷ 35)cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế31 cây
37Trồng cây tùng, cao (20,0 ÷ 25,0)m; ĐK gốc (30 ÷ 35)cm ( cây trồng được tận dụng sân trước)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 cây
38Trồng cây đào ra tận dụng lại vào một vị trí khác trong khuôn viênChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế71 cây
39Trồng cỏ lá gừngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,058100m2
40Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nướcChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,058100m2
41Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế111 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3751E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.* Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.380.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Khoan2
2 Máy hàn hàn2
3 Máy cắt uốn sắt thép cắt uốn sắt thép1
4 Máy đầm Đầm2
5 Máy trộn bê tông 250L Trộn bê tông2
6 Máy bơm nước Bơm nước1
7 Máy hàn ống nhiệt Hàn ống nhiệt1
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
9 Máy nén khí Nén khí1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Vận chuyển1
11 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->