Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:22:00 đến ngày 2022-08-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,875,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3751E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.* Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.380.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.875.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 Fax: 0236.3844611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3831174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3831174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC NHÀ B1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,856 | m3 |
| 4 | Cắt nền đường bê tông | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,46 | 10m |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 7 | Đào cây bụi đường kính >30cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37 | bụi |
| 8 | Đốn hạ cây sâu bệnh Cây loại 1 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | 1cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | gốc cây |
| 10 | Cắt rễ gốc cây nổi lên mặt nền bê tông | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 11 | Chặt tỉa nhánh cây trước khi đào gốc | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 12 | Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cây |
| 13 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37 | 1cây |
| 14 | Tháo cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 15 | Tháo dỡ đài nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 16 | Tháo dỡ bể nước hòn non bộ giữa sân | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,17 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,478 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,654 | 100m3 |
| 23 | Đất tôn nền | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,672 | m3 |
| 24 | Đất trồng cây | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 130,364 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 79,377 | m3 |
| 26 | Xoa bề mặt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 756,623 | m2 |
| 27 | Cắt roan nền sân bê tông | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,5 | 10m |
| 28 | Lát đá xanh Thanh Hoá mài cát mặt KT 400x400x20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 86,05 | m2 |
| 29 | Lát đá xanh Thanh Hoá mài cát mặt KT 150x150x20 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 31 | Rải sỏi đen kích thước 2-4 cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,356 | m2 |
| 32 | Lát đá granít màu đỏ đậm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,64 | m2 |
| 33 | Lát đá granít màu đỏ trung | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,26 | m2 |
| 34 | Lát đá granít màu đỏ nhạt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,034 | m3 |
| 36 | Bê tông thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,088 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,946 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,196 | m3 |
| 39 | Bó vỉa bồn cây sanh, bằng đá bó vỉa KT 100x150x1000 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m |
| 40 | Bó vỉa BV1, bằng đá bó vỉa KT 180x220x1000 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 41 | Bó vỉa BV2, bằng đá bó vỉa KT 200x300x1000 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,9 | m |
| 42 | Ốp đá basalt đen bóng dày 20mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,925 | m2 |
| 43 | Ốp đá basalt mặt bệ đen bóng dày 50mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22,43 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,764 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,011 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,848 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 101,64 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,805 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,388 | 100m2 |
| 57 | Bê tông thủ công, bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,576 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,74 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,648 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 68 | Bê tông thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,012 | m3 |
| 69 | Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,001 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤10mm, | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,971 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,424 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trồng cây Ngọc Lan trắng D=300 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cây |
| 77 | Trồng cây Nguyệt Quế H=600 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 78 | Trồng cây ngâu tròn ( cây tận dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 79 | Trồng cây phượng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cây |
| 80 | Trồng cây sứ ( cây tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 81 | Trồng cây hồng lộc ( cây tận dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 82 | Trồng cây hồng lộc | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 83 | Trồng cây Sanh ( cậy tận dụng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cây |
| 84 | Trồng cây đào ra tận dụng lại vào một vị trí khác trong khuôn viên | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 52 | 1 cây |
| 85 | Trồng cỏ nhung | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,303 | 100m2 |
| 86 | Trồng cây lan chi | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 87 | Trồng cây mắt nai | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 88 | Trồng cây bạch trinh ( 9 cây / 1m2) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 702 | 1 cây |
| 89 | Trồng cây trạng nguyên ( 9 cây / 1m2) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62 | 1 cây |
| 90 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,484 | 100m2 |
| 91 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 102 | 1 cây |
| 92 | Đá tảng tự nhiên 2,5m3 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 93 | Đài phun nước kích thước cao 2,55m, đĩa lớn 1,55 và hệ thống phun nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Cột đèn thép trang trí 3,2m bóng Led 55W,gồm cột & bóng( tương đương GL02 Mfuhailight) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 95 | Đèn trụ 14,6W LED,IP54, H=0,65m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 96 | Đèn pha âm đất Led 30W/4000k( tương đương MF-UG-34 Mfuhailight) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Đèn trong nước biến đổi màu Led 12W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Hộp nối chứa Domino IP67 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 99 | Tủ điện hồ cảnh KT 500x1000x200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 100 | Cáp M(3x1,5)PVC/PVC-0,6KV | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 101 | Cáp M(3x6+1X4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 102 | Cáp M(3x4+1X2,5)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 321 | m |
| 103 | Cáp M(2x4)CXV/DSTA/PVC-0,6kV | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 104 | Đào rãnh cáp điện ngầm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 84,563 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 84,563 | m3 |
| 106 | Ống nhựa xoắn fi 40/30 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,815 | 100m |
| 107 | Tiếp địa RL-1 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 108 | Tiếp địa RL-4 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Bảng điện cửa trụ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | bảng |
| 110 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 392,5 | m |
| 111 | MCCB 3P 32A 15KA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | MCB 2P 25A 6KA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 113 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Đầu cos đồng M10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 115 | Đầu cos đồng M6 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Đầu cos đồng M4 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 117 | Đầu cos đồng M2,5 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 118 | Băng keo | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,116 | m3 |
| 120 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 121 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 123 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 125 | Bu lông M16x500 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 128 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 131 | Bu lông M12x110 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 134 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 135 | Bê tông thủ công, bê tông móng tủ dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tủ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 138 | Ống nhựa PVC D65/50 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 139 | Bu lông M12x300 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 140 | Vỏ tủ Inox KT 600x1063x300 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 141 | Đồng hồ đo đếm trực tiếp 3 pha | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Ap tô mát 3 pha 50A-600V | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Ap tô mát 3 pha 20A-600V | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | LOGO điều khiển (Simen) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Contactor+ Rơle nhiệt 3 pha 30A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Rơle trung gian 3 tiếp điểm 220V - 5A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Đèn Led 7W-220V | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Công tắc 3 cực đảo chiều 5A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Công tắc đơn 5A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Nút ấn ON-OFF 5A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Cầu chì sứ 5A | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Dây dẫn M(1x16)PVC-600V | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 153 | Dây dẫn M(1x2,5)PVC-600V | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 154 | Bách kẹp cáp thép dẹt mạ kẽm 20x4 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | kg |
| 155 | Ốc siết cáp đồng M16 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Thanh U đựng dây + nắp đậy nhựa PVC(20-40) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 157 | Bảng gỗ phíp 500 x 450 x5 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 158 | Bảng phíp 500x250x5 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 159 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 160 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Đầu cốt M2,5 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 162 | Bulông + đai ốc các loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 163 | Dây rút buộc cáp | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 164 | Bộ điều khiển Pro-HC 12 kênh | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Bộ cảm ứng mưa MINI-CLIK | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Van điện từ PGV-201-B | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Bộ điều chỉnh áp ACCUSYNCADJ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Hộp đựng valve (610 1G2G) - AEP | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Pros-04 pop-up 10cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 170 | Béc tưới nozzle 4A-90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Béc tưới nozzle 4A-180 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 172 | Béc tưới nozzle 6A-90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Béc tưới nozzle 10A-45 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Béc tưới nozzle 10A-180 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 175 | Béc tưới nozzle 10A-360 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 176 | Béc tưới MP Rotator nozzle 12A-90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Béc tưới MP Rotator nozzle 12A-180 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Béc tưới Spray nozzle PCN-10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 179 | Van lấy nước nhanh : HQ-5RC-BSP | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Chia khoá van lấy nước nhanh : HK55 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Co động van lấy nước nhanh : HS-2B | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Co cánh già HSJ-165212 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Co nối Chuyên Dụng HSBE 050 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 184 | Ống nối chuyên dụng FLEXSG | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 185 | Bộ nối dây điện chống thấm DBRY-100 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Bộ lọc tinh AZUD MODULAR 300 3" DISC 130 MICRON, 50m3/h | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 187 | Ống HDPE Ø75 - PN10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 188 | Ống HDPE Ø63 - PN10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 189 | Ống HDPE Ø40 - PN10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 190 | Vanlve Cổng DN50 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 191 | Nối ren ngoài PP-R DN63x2'' | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 192 | Co 90 độ PP-R Ø75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Co 90 độ PP-R Ø63 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 194 | Co 90 độ PP-R Ø40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 195 | Nối kép 2 đầu ren ngoài INOX 2'' | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Nối ren ngoài HDPE DN63x2'' | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Đai khởi thủy HDPE Ø75 x 2" | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Đai khởi thủy HDPE Ø75x 1" | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 2'' | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Đai khởi thủy HDPE Ø63 x 1/2" | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 201 | Đai khởi thủy HDPE Ø40 x 1/2" | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 202 | Tê HDPE Ø75 x 75 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Tê HDPE Ø75 x 63 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Tê HDPE Ø75 x 63 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Tê HDPE Ø63 x 40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 206 | Tê HDPE Ø40 x 40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 207 | Nối giảm HDPE Ø63 x 40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 208 | Nút bịt HDPE Ø40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 209 | Máy bơm cấp nước tưới cây + Phụ kiệnCông suất P = 7.5kW (10HP)Lưu lượng Q = 340 lít/phút (20.4 m3/h) Cột áp H = 70m (3phase) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 210 | Tủ điện + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 211 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông loại 10,5m, tháo dỡ thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 212 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn đường dây hạ thế | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | 10m |
| 213 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,84 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m3 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 220 | GCLD giá đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 221 | GCLD trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 222 | Gia công tiếp địa ngọn TĐN | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 223 | Lắp dựng tiếp địa ngọn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 224 | Dây néo cáp | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 225 | Kẹp treo cáp | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 226 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 227 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ( vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 228 | Lắp đặt dây điện hạ thế ( vật tư tận dụng) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | 10 m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN SAU NHÀ B1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 55,305 | m3 |
| 3 | Cắt nền đường bê tông | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,388 | 10m |
| 4 | Đào cây bụi đường kính >30cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bụi |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 7 | Cắt rễ gốc cây nổi lên mặt nền bê tông | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 8 | Chặt tỉa nhánh cây trước khi đào gốc | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 9 | Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cây |
| 10 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | 1cây |
| 11 | Tháo cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,072 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,085 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 215,361 | m3 |
| 18 | Xoa bề mặt | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.233,342 | m2 |
| 19 | Cắt roan nền sân bê tông | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 71 | 10m |
| 20 | Sơn kẻ vạch đổ ô tô | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 91,22 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80,52 | m3 |
| 22 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 23 | Bê tông thủ công, bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27,816 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thủ công, bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 33 | Bê tông thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè,bằng đá bó vỉa KT 100x150x1000 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 36 | Trồng cây tùng, cao (20,0 ÷ 25,0)m; ĐK gốc (30 ÷ 35)cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 37 | Trồng cây tùng, cao (20,0 ÷ 25,0)m; ĐK gốc (30 ÷ 35)cm ( cây trồng được tận dụng sân trước) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cây |
| 38 | Trồng cây đào ra tận dụng lại vào một vị trí khác trong khuôn viên | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cây |
| 39 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 40 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3751E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.* Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.380.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 2 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | cắt uốn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy đầm | Đầm | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt | Hàn ống nhiệt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi