Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020;Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:34:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam tại vùng Khe Tát, xóm Xuân Sơn, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020;Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Tờ khai xác định loại doanh nghiệp theo quy định về cấp Doanh nghiệp. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.228,95 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.049,1 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,56 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.202,43 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.837,17 | m3 |
| 3 | Đào nền, Đào khuôn, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,89 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,53 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | 100m2 |
| 4 | Nilong bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,9 | m2 |
| 5 | Lớp cát nền tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,73 | m3 |
| D | CỐNG BẢN L=2.5M | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,04 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,73 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Dđá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | VXM đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 10 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Cốt thép đổ tại chỗ D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| E | CỐNG BẢN L=1,0M | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,99 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,61 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Dđá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | VXM đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 11 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Cốt thép đổ tại chỗ D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| F | MƯƠNG ĐẤT B=2,5M | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,25 | m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC BTCT 0,6M | |||
| 1 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cấu kiện |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI B=0,6M | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,42 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | km |
| 4 | Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm KH-4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn 80-250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi