Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791979-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220640000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020;Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:34:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,988,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam tại vùng Khe Tát, xóm Xuân Sơn, xã Diễn Đoài, huyện Diễn Châu
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020;Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - tỉnh Nghệ AN
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng 36 Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CIVICO, địa chỉ: Số 3, ngõ 8, đường Chu Văn An, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch – UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - tỉnh Nghệ AN
- Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Tờ khai xác định loại doanh nghiệp theo quy định về cấp Doanh nghiệp. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.228,95m3
2Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4.049,1m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V922,56m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.202,43m3
2Mua đất đắp tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2.837,17m3
3Đào nền, Đào khuôn, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V156,89m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V747,53m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,18m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91100m2
4Nilong bạt xác rắn ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V690,9m2
5Lớp cát nền tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,73m3
D CỐNG BẢN L=2.5M
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,04m3
2Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,73m3
3Thi công lớp đá đệm móng, Dđá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
4Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,58m3
5Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
6Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,62m3
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,91m3
8Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
9VXM đệm lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
10Cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
11Cốt thép đổ tại chỗ D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
12Lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
13Lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
14Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m2
15Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
E CỐNG BẢN L=1,0M
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,99m3
2Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,61m3
3Thi công lớp đá đệm móng, Dđá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
5Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m3
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
7Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
9Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
10VXM đệm lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
11Cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
12Cốt thép đổ tại chỗ D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
13Lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
14Lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4tấn
15Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m2
16Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
F MƯƠNG ĐẤT B=2,5M
1Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,25m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC BTCT 0,6M
1Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,63m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m3
3Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m3
4Bê tông đáy mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m3
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,66m3
6Cốt thép thân mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
7Lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86tấn
8Lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
9Ván khuôn mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m2
10Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V67cấu kiện
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI B=0,6M
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V141,42m3
2Đắp trả móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V374,78m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
4Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,63m3
5Bê tông đáy mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
8Ván khuôn mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34100m2
9Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V75cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng cột đơn MT2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Móng cột đôi MĐ2-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Móng cột đơn MT2-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
4Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156km
4Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Kẹp hãm KH-4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
L THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đào ≥ 0,5 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu ≥ 10 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn 80-250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->