Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng Trường tiểu học Hương Lâm số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777605-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng Trường tiểu học Hương Lâm số 2
Số hiệu KHLCNT 20220108348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:20:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,682,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục cấp điện, chống sét, cấp thoát nước, PCCC) từ cấp III trở lên, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc kỹ thuật cơ khí(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng nhà lớp học 8 phòng Trường tiểu học Hương Lâm số 2
Xây dựng phòng học thuộc các xã ATKII: Xuân Cẩm, Mai Trung, Hợp Thịnh, Hương Lâm, Hoàng An, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng, Công ty cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng Bắc Giang, Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long; Địa chỉ: TP Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, địa chỉ: Xương Giang, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang; Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang: Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Phòng Kinh tế - Hạ tầng, địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Hòa Địa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp HòaĐịa chỉ: Tòa nhà liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: (0204) 3872 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, điện thoại: (0204) 3829 003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Cọc thép dẫn ép âm cọc BTCT dài 1m KT: D250x8mmTheo yêu cầu HSMT1cái
2Mua cọc ép BTCT KT: 20x20cm mác 250#Theo yêu cầu HSMT1.146m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT11,664100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu HSMT1041 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT1,664m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT0,16610m³/1km
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT1,38100m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,564100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT2,105100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,049m3
11Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200Theo yêu cầu HSMT51,326m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,074m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,497tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT5,291tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,838tấn
16Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,047m3
17Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,951m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,862100m3
19Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu HSMT48,224m3
20Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B12,5- M150Theo yêu cầu HSMT35,404m3
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT34,54m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,27100m2
23Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200Theo yêu cầu HSMT14,319m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,97m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,397tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,753tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,883tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,537100m2
29Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200Theo yêu cầu HSMT38,047m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT37,12m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu HSMT1,085tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,325tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,948tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,162tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT6,936100m2
36Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200Theo yêu cầu HSMT80,312m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT78,353m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu HSMT6,513tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,846100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,347m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,147tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,527tấn
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,008100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,171m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,474100m2
46Bê tông thương phẩm, độ sụt độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B15- M200Theo yêu cầu HSMT13,175m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,853m3
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu HSMT0,315tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,229tấn
50Bu lông neo M20x700Theo yêu cầu HSMT16bộ
51Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,191tấn
52Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,191tấn
53Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT1,208tấn
54Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu HSMT1,208tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT73,1541m2
56Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,168tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT18,811m2
58Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT22,858m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT7,411100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT114,57m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT21,119m3
62Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,365m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT345,59m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT801,859m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT149,596m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT69,394m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT213,832m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT77,725m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT279,184m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT66,683m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu HSMT607,179m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT410,272m
73Đắp bọ trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu HSMT9cái
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.757,617m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT761,861m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT646,95m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT: 150x500mmTheo yêu cầu HSMT42,465m2
78Đắp nền mái sảnh công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT3,466m3
79Lát gạch cotto KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,3m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT133,929m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (VL*2, M*2)Theo yêu cầu HSMT73,876m2
82Láng granitô nền sànTheo yêu cầu HSMT23,549m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT54,81m
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,965m3
85Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT30,286m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT46,8m
87Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,457tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,457tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT128,411m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT3,975100m2
91Tôn úp lóc, úp sườn khổ 400 dày 4mmTheo yêu cầu HSMT54,3m
92Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT95,04m2
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu HSMT16bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT160.0
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT16bộ
96Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT49,765m2
97Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT69,12m2
98Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,671tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT71,2481m2
100Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT67,13m2
101Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu HSMT1cái
102Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu HSMT0,098tấn
103Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT9,45m2
104Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,037tấn
105Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT5,67m2
106Gia công lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,014tấn
107Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT2,0811m2
109Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo yêu cầu HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo yêu cầu HSMT8hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-150A-35KATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-80A-22KATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-6KATheo yêu cầu HSMT8cái
6Lắp đặt Aptomat ELCB-2P-20ATheo yêu cầu HSMT8cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu HSMT16cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu HSMT10cái
9Lắp đặt đèn led tube đôi CSLH 2x20w/1,2mTheo yêu cầu HSMT48bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trầnTheo yêu cầu HSMT12bộ
11Lắp đặt công tắc đôi - 10ATheo yêu cầu HSMT8cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu HSMT48cái
15Lắp đặt hộp số quạt trầnTheo yêu cầu HSMT16cái
16Lắp đặt quạt trần 80w, sải cánh nhôm 1,4mTheo yêu cầu HSMT32cái
17Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT65m
18Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu HSMT5m
19Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT88m
20Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT573m
21Lắp đặt dây Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT501m
22Lắp đặt ống gen nhựa D20mmTheo yêu cầu HSMT639m
23Lắp đặt ống gen nhựa D32mmTheo yêu cầu HSMT5m
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm mạ kẽm, dài 2,5mTheo yêu cầu HSMT5cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
3Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu HSMT6m
4Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu HSMT8m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT45m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT60m
7Đóng cọc chống sét mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu HSMT3cọc
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,22100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,22100m3
10Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT5cái
11Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT5cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT0,64100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoTheo yêu cầu HSMT8cái
3Quả cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu HSMT8cái
4Đai neo inox D90Theo yêu cầu HSMT48cái
E HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT34,134100m3
2Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình)Theo yêu cầu HSMT3.754,685100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt dây nguồn đen 2x1,0mm2Theo yêu cầu HSMT140m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT140m
3Lắp đặt măng sông nhựa nối ống - Đường kính 16mmTheo yêu cầu HSMT45cái
4Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật bằng sắt KT: 20x20cmTheo yêu cầu HSMT2hộp
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT12cái
6Lắp đặt Đèn chỉ dẫn nối thoát Exit (Duhal Lsm/X)Theo yêu cầu HSMT1,25 đèn
7Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSMT1,25 đèn
8Bình khí CO2MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
9Bình bọt MFZL4Theo yêu cầu HSMT12bình
10Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu HSMT6cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,2100m
12Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
13Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
14Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
16Lắp đặt Trụ chữa cháy loại D100, 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Theo yêu cầu HSMT1cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa ra Φ100-2Φ65Theo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 800x550x220mmTheo yêu cầu HSMT1hộp
19Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) âm tường (500x600x180)mmTheo yêu cầu HSMT6hộp
20Vòi chữa cháy dài 30m Φ65 13MpaTheo yêu cầu HSMT1cuộn
21Lăng phun D65-16Theo yêu cầu HSMT1cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT151m2
23Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,05100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT0,04100m3
G HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm BSM D100mm dày 4,5mm, nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT0,3100m
2Lắp đặt Cút thép D100 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT10cái
3Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt Van chặn DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
6Lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN100Theo yêu cầu HSMT2cái
7Lắp đặt Khớp chống rung DN100Theo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu HSMT21 máy
9Lắp đặt tủ điều khiển tự động 2 máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT11 tủ
10Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu HSMT20m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5m3
12Lắp đặt Đồng hồ đo áp mặt dầuTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu HSMT1cái
14Giảm dật, chông rung máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT8bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,2100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,599100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,111m3
4Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT14,945m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,58m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,085100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,98tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,225tấn
9Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT17,115m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,698m3
11Bê tông thương phẩm, độ sụt 12 ± 2 Cấp độ bền B20- M250Theo yêu cầu HSMT7,817m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,626m3
13Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,559100m2
14Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,575100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,726tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,18tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,012tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,926tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,147tấn
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,876m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu HSMT51,344m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,418m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT57,678m2
24Nắp tôn đậy bểTheo yêu cầu HSMT1cái
25Thang thăm bểTheo yêu cầu HSMT4cái
I HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,028100m2
3Râu thép chờ D10 L=300mmTheo yêu cầu HSMT0,741kg
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,087tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,07tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,741tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,121100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,455100m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSMT0,015tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT3,15m2
12Bản lề cối mạ 160Theo yêu cầu HSMT6cái
13Then cài cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
14Khóa cửaTheo yêu cầu HSMT1cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Pentax (CM40-160B) có P=4kw, H=(35.6-25.4)m; Q=(9-39)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel /TTC D4BB/22,5, công suất 30HP/22.5kw, có P=22.5kw, H=(73-45)m; Q=(24-50)m3/hTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
3Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1Chiếc
K HẠNG MỤC: NẼN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (Ptn = 200%Ptk*120%=200%*20 tấn*120%=48 tấn, bao gồm cả đối trọng và hệ gối đỡ)Theo yêu cầu HSMT961 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu HSMT17,4551 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu HSMT17,4551 cấu kiện
4Vận chuyển cần dùng xe Ô tô tải . Tốc độ trung bình 30km/h. Cự ly vận chuyển từ kho đến công trình tạm tính 10km. Với cự ly trên vận chuyển 1 ca (8h) được 12 chuyến hay 120Tấn/ca:Theo yêu cầu HSMT0,8ca
5Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thí nghiệm bằng Cần cẩu , thí nghiệm 2 cọc; trung chuyển 1 lần, 1ca/lầnTheo yêu cầu HSMT1ca
6Nhân công thao tác trung chuyển đối trọng 02công/lầnTheo yêu cầu HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục cấp điện, chống sét, cấp thoát nước, PCCC) từ cấp III trở lên, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,2 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc kỹ thuật cơ khí(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 20 Số lượng: ≥ 20 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
5 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy ép cọc Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy khoan Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
10 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
13 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->