Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 413

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793398-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 413
Số hiệu KHLCNT 20220757020
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:23:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,578,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cơ khí;
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành máy.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ trang trí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 413
Sửa chữa tàu SAR 413 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ kỹ thuật SMC, MST: 3502246637; Mobi: 0903834016; E-Mail: [email protected]. Số 95 Hoàng Văn Thụ, P11. TP Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/ hoán cải/sửa chữa tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam, phù hợp với Nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ. - Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ tàu có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTVT, Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hàng hải Việt Nam. Số 08 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065 Fax: 024.37683058;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn Phần vỏ Tàu 1
2 Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới mớn nước Phần vỏ m2 362
3 Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước, bánh lái theo tiêu chuẩn SA 2.0 Phần vỏ m2 362
4 Vệ sinh, đánh bóng chân vịt ( bao gồm vật tư phụ) Phần vỏ cái 1
5 Phun sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) Phần vỏ m2 724
6 Sơn chống rỉ lớp 1, Sigmaprime 200-Yellow green Sigmaprime 200-Yellow green Lít 150 ASEAN
7 Sơn chống rỉ lớp 2, Sigmaprime 200- Grey Sigmaprime 200- Grey Lít 150 ASEAN
8 Phun sơn trung gian 01 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) Phần vỏ m2 362
9 Sơn trung gian, Sigma cover 555 Black Phần vỏ Lít 90 ASEAN
10 Phun sơn chống hà 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) Phần vỏ m2 724
11 Sơn chống hà lớp 1, Sigma Ecofleet 290S- Brown Sigma Ecofleet 290S- Brown Lít 90 ASEAN
12 Sơn chống hà lớp 2, Sigma Ecofleet 290S- Red brown Sigma Ecofleet 290S- Red brown Lít 90 ASEAN
13 Chà sạch, gõ rỉ bề mặt phần vỏ tàu phía trên đường mớn nước (10% diện tích 325m2) (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) Phần vỏ m2 33
14 Sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) (10% diện tích) Phần vỏ m2 66
15 Sơn chống rỉ, Sigmaprime 200- Grey Sigmaprime 200- Grey Lít 30 ASEAN
16 Tẩy rửa dầu mỡ bụi khói chà sạch bề mặt đảm bảo đủ điều kiện sơn phủ (90% diện tích) Phần vỏ m2 293
17 Phun sơn phủ màu cam 01 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng mặt trong và mặt ngoài) (phủ 100% diện tích) Phần vỏ m2 326
18 Sơn phủ, Sigma Dur 550 - orange 2004 Sigma Dur 550 - orange 2004 Lít 80 ASEAN
19 Lấy dẩu, kẻ sơn sọc vàng 2 bên mạn tàu Phần vỏ m2 10
20 Sơn phủ, Sigma Dur 550- Yellow 3138 Sigma Dur 550- Yellow 3138 Lít 4 ASEAN
21 Chà rỉ, vệ sinh cabin tầng 1 + tầng 2, hộp thông gió buồng máy, cửa hầm secto, nắp bảo vệ cửa sổ cabin (Sơn InterPaint) Phần vỏ m2 462
22 Sơn chống rỉ 01 lớp (10% diện tích) Phần vỏ m2 46
23 Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 Lít 12 Việt Nam
24 Sơn phủ trắng 01 lớp (100% diện tích) Phần vỏ m2 462
25 Sơn phủ trắng, Interlac 665 White Interlac 665 White Lít 88 Việt Nam
26 Vệ sinh, sơn 02 lớp màu trắng hệ thống cần cẩu nâng hạ xuồng công tác (Sơn InterPaint) Phần vỏ cụm 1
27 Sơn trắng, Interlac 665 White Interlac 665 White Lít 2 Việt Nam
28 Vệ sinh, sơn 02 lớp sơn đen, trắng toàn bộ lan can tàu của 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, dàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa và lườn tàu phía trên đường mớn nước (Sơn InterPaint) Phần vỏ m2 200
29 Sơn phủ, Interlac 665 Black Interlac 665 Black Lít 25 Việt Nam
30 Sơn phủ trắng, Interlac 665 White Interlac 665 White Lít 25 Việt Nam
31 Sơn phủ, InterLac 665 Signal Red InterLac 665 Signal Red Lít 5 Việt Nam
32 Chà sạch, gõ rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (70% diện tích) Phần vỏ m2 174
33 Sơn chống rỉ 01 lớp (70% diện tích) Phần vỏ m2 174
34 Sơn chống rỉ,Inter Primer 198 Grey Inter Primer 198 Grey Lít 45 Việt Nam
35 Sơn phủ xám 01 lớp (70% diện tích) Phần vỏ m2 174
36 Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey Lít 45 Việt Nam
37 Kẻ sơn đường mớn nước, sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm Phần vỏ tàu 1
38 Sơn trắng, Interlac 665 White Interlac 665 White Lít 2 Việt Nam
39 Sơn tên tàu "SAR 413", tên Cảng Đăng ký, số IMO và con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu, chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI" hai bên mạn tàu Phần vỏ tàu 1
40 Sơn phủ đen, Sơn Interlac 665 Black Sơn Interlac 665 Lít 10 Việt Nam
41 Dung môi pha sơn/Thinner GTA 004 Thinner GTA 004 Lít 10 ASEAN
42 Dung môi pha sơn/Thinner GTA 007 Thinner GTA 007 Lít 10 ASEAN
43 Dung môi pha sơn/Thinner21-06 Thinner21-06 Lít 30 ASEAN
44 Dung môi pha sơn/Thinner91-92 Thinner91-92 Lít 45 ASEAN
45 A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡDung môi tổng hợp Dung môi Lít 30
46 Tháo chuyển cụm neo và xích neo lên xưởng rửa nước ngọt, phun cát làm sạch, kiểm tra, đo đạc số liệu, lập báo cáo trình chủ tàu, sơn các lớp bảo quản sau đó lắp ráp lại Phần vỏ Cụm 1
47 Sơn đánh dấu lỉn neo, Inter Tuf 262 Red Inter Tuf 262 Red Lít 4 Việt Nam
48 Sơn neo và lỉn neo, Inter Tuf 203 Black Inter Tuf 203 Black Lít 55 Việt Nam
49 Vệ sinh, chà rỉ hầm chứa lỉn neo, ống thả neo (57 m²) và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám (vật tư sơn tính riêng) Phần vỏ hầm 1
50 Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 Lít 30 Việt Nam
51 Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey Lít 22 Việt Nam
52 Hầm chân vịt mũi: vét nước la canh, vệ sinh sạch dầu nhớt Bao gồm nhân công tháo các chướng ngại vật phục vụ thi công chống ăn mòn Phần vỏ khoang 1
53 Kiểm tra, gõ rỉ, vệ sinh sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn phủ xám hầm chân vịt mũi từ sàn xuống (25% diện tích) Phần vỏ khoang 1
54 Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 Lít 10 Việt Nam
55 Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey Lít 10 Việt Nam
56 Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi ở các boong thời tiết Phần vỏ cái 28
57 Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu Phần vỏ cái 8
58 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái. Phần vỏ bộ 9
59 Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy Phần vỏ điểm 10
60 Thay mới logo tìm kiếm cứu nạn trên biển bao gồm nhân công và vật tư Phần vỏ cái 2
61 Thay mới gioăng kín nước chân đế đèn TKCN Seematz bao gồm nhân công vật tư Phần vỏ cái 2
62 Tháo-lắp nội thất phục vụ cắt xả - hàn thanh lưỡng kim bị hỏng (khu vực phòng cấp cứu và phòng ngủ thuyền viên dưới boong chính bao gồm tháo lắp: 04 giường + 01 tủ 4 cánh + 24m2 vách, trần, sàn) Phần vỏ cụm 1
63 Cắt, tẩy thanh lưỡng kim bị hư, Gia công và hàn thanh lưỡng kim mới (01 đoạn dài 01 mét, 01 đoạn dài 0,3 mét) Vật tư thanh lưỡng kim chủ tàu cấp Phần vỏ Cụm 1
64 Chà rỉ và sơn chổng rỉ 2 lớp, sơn phủ 2 lớp các vị trí xung quanh đường hàn Phần vỏ Cụm 1
65 Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 Lít 3 Việt Nam
66 Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey Lít 3 Việt Nam
67 Nhân công tháo hệ thống ống gió, hệ ống lạnh hệ thống quạt, về các khu vực phục vụ thi công, sau đó lắp ráp lại Phần vỏ khoang 1
68 Nhân công tháo hệ thống cảm biến, van điện từ, hệ thống điện chuyển về kho cất giữ phục vụ thi công, sau đó lắp ráp lại Phần vỏ Hệ thống 1
69 Gia công hệ thống giá đỡ treo cố định cụm phân phối gió AHU phục vụ thi công Phần vỏ hệ thống 1
70 Nhân công tháo nội thất khu vực buồng ngủ thuyền viên phía mũi phục vụ thi công sau đó lắp ráp lại bao gồm: 04 giường + 02 tủ+ 11m2 trần Phần vỏ Cụm 1
71 Nhân công cắt, hàn, thay tôn khu vực tôn boong, vách ngăn bị thủng (bao gồm vật tư phụ )- Cắt, thay mới tôn sàn, vách dày 6mm (Khoảng 6m2- Cắt, thay mới cơ cấu: L40x40x4*2000 * 8 cây- Cắt, thay mới cơ cấu: L100 bẻ 50*8mm*3000 * 2 Phần vỏ Cụm 1
72 - Vật tư tôn, thép hình tôn tấm dày 6mm (cấp A36) A36 Kg 300
73 - Vật tư tôn, thép hình cơ cấu: L40x40x4*2000 * 8 cây L40x40x4x2000 Cây 8
74 - Vật tư tôn, thép hình cơ cấu: L100 bẻ 50*8mm*3000 * 2 cây L100 bẻ 50x8mmx3000 Cây 2
75 Nhân công che chắn các thiết bị phục vụ thi công, đảm bảo an toàn Phần vỏ cụm 1
76 Nhân công vệ sinh, chà rỉ, sơn 2 lớp chống rỉ, sơn 2 lớp sơn phủ khoang hệ thống điều hòa bao gồm: sàn, vách, máy, hệ thống phân phối gió ( vật tư sơn tính riêng ) Phần vỏ khoang 1
77 Sơn chống rỉ Sơn Inter Primer 198 Grey Inter Primer 198 Lít 15 Việt Nam
78 Sơn phủ xám Sơn Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey Lít 10 Việt Nam
79 Bọc simili cho ghế băng dài tại câu lạc bộ Phần vỏ cái 4
80 Bọc simili cho ghế ngồi ngẵn tại câu lạc bộ Phần vỏ cái 6
81 Bọc simili cho ghế ngồi tại buồng lái Phần vỏ cái 3
82 Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy Phần vỏ cái 2
83 Sơn chống rỉ Sơn Inter Primer 198 Grey Inter Primer 198 Lít 1 Việt Nam
84 Sơn phủ xám Sơn Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey Lít 1 Việt Nam
85 Đánh vecni bàn ăn dưới phòng câu lạc bộ. Phần vỏ cái 5
86 Tháo, thay mới vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) Phần vỏ cục 25
87 Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ230 x 27 (18 quả, 59 kg) ɸ230 x 27 (18 quả, 59 kg) Kg 59 Việt Nam
88 Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25 kg) ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25 kg) Kg 25 Việt Nam
89 Kiểm tra, siêu âm đo độ dày tôn vỏ Phần vỏ điểm 100
90 Thay mới nhớt máy chính Máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x 2320 KW) máy 2
91 Nhớt Shell Rimula 15W-40 thay cho máy chính Shell Rimula 15W-40 lít 500 Việt Nam
92 Thay nhớt hộp số Máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x 2320 KW) máy 2
93 Nhớt Shell Gadina 40 hộp số máy chính Shell Gadinia 40 lít 220 Việt Nam
94 Vệ sinh sinh hàn và thay kẽm hộp số máy chính Máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x 2320 KW) máy 2
95 Kẽm sinh hàn hộp số máy chính, Ø14 x 80 Ø14 x 80 Việt Nam Cái 6 Việt Nam
96 Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt các xu páp máy đèn trái - phải Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) máy 2
97 Tháp - lắp kiểm tra, cân chỉnh vòi phun máy đèn trái - phải Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) máy 2
98 Tháo -lắp kiểm tra bảo dưỡng Tuabin tăng áp máy đèn trái - phải Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) cụm 2
99 Tháo- lắp kiểm tra bảo dưỡng bầu dập lửa ống xả máy đèn trái - phải Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) cụm 2
100 Tháo-lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy đèn trái, thay phớt chà, vòng bi, vành cam lệch tâm và cánh bơm nước biển Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) cái 1
101 Phớt mặt chà bơm nước biển làm mát máy đèn trái Ø16x36 Ø16x36 Sherwood, cái 1 Mexico
102 Vành cam lệch tâm bơm nước biển làm mát máy đèn 45x60x15mm 45x60x15mm Sherwood, cái 1 Mexico
103 Vòng bi bơm nước mặn máy đèn trái, 6203-2Z/C3 6203-2Z/C3 SKF-EU Cái 2 EU
104 Cánh bơm nước biển máy đèn trái , 10615K 10615K Sherwood, Cái 2 Mexico
105 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát máy đèn trái- phải Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) cái 2
106 Tháo sinh hàn nước biển máy đèn trái - phải, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất, thay kẽm chống ăn mòn (không bao gồm vật tư ) Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) cái 2
107 Kẽm sinh hàn máy đèn trái - phải 20x30xM8 Chiếc 6 Việt Nam
108 Thay thế lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn, lọc gió máy đèn trái - phải Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) máy 2
109 Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959 LF3959 FleetguardBản chụp C/O, C/Q Cái 2 China
110 Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000 FF42000 FleetguardBản chụp C/O, C/Q Cái 4 China
111 Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, FS19605 Fleetguard FS19605 Bản chụp C/O, C/Q Cái 2 China
112 Lọc gió máy đèn, AF1735K Fleetguard AF1735KBản chụp C/O, C/Q Cái 2 China
113 Thay nhớt máy đèn Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) máy 2
114 Nhớt Shell Rimula 15W-40 thay cho máy đèn Shell Rimulla 15W-40 lít 32 Việt Nam
115 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng cánh bướm ống xả 2 bên mạn tàu Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) cái 2
116 Kiểm tra-bảo dưỡng tủ điện và chạy kiểm tra máy ướp xác Phần điện HT 1
117 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị tủ điện chống ăn mòn Phần điện tủ 1
118 Kiểm tra, vệ sinh các kết nối dây dẫn và thiết bị điện trong các tủ điện P, P1/L1, P2/L2, các tủ Cabin lầu lái. Bảo dưỡng các liên kết treo, giá đỡ các tủ điện Phần điện tủ 4
119 Hệ thống nguồn 24V: Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các bộ nạp ắc quy (04 bộ); tháo - kiểm tra, bảo dưỡng 01 bộ nạp ắc quy MASTERVOLT khởi động máy chính và máy đèn trái ; Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các tủ điện 24V (04 tủ) Phần điện ht 1
120 Kiểm tra, bảo dưỡng, đo độ cách điện đầu máy phát điện Phần điện cụm 2
121 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, Phần điện ht 1
122 Thay thiết bị mở chậm cho tủ điện bờ, thay cảm biển mức nước la canh Phần điện cái 1
123 Cảm biến báo mực nước la canh, 010-0350 LS-270E-NC,Max 235VAC/DC, 3A, 100VA Gems sensors, 010-0350 LS-270E-NC,Max 235VAC/DC, 3A, 100VA cái 1 England
124 Kiểm tra, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… Trang thiết bị cứu sinh Xuồng 1
125 Kiểm tra, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... Trang thiết bị cứu sinh Máy 1
126 Kiểm tra, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … Trang thiết bị cứu sinh Xuồng 1
127 Kiểm tra, đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… Trang thiết bị cứu sinh Hệ thống 1
128 Kiểm tra, đánh giá thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu Trang thiết bị cứu sinh Hệ thống 1
129 - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… Trang thiết bị cứu sinh Hệ thống 1
130 - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm Trang thiết bị cứu sinh Hệ thống 1
131 Kiểm tra, bảo dưỡng chai gió chống lật xuồng công tác Trang thiết bị cứu sinh chai 1
132 Quả cầu la bàn cho xuồng (bao gồm nhân công và vật tư lắp đặt) Lalizas (hoặc tương đương)bản chụp C/O, C/Q quả 1 Hy lạp
133 Thang dây hoa tiêu 2m, bấm chì cái 1 Việt Nam
134 Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu Trang thiết bị cứu sinh cái 13
135 Sơn phủ Inter Lac 665 Black/màu đen Trang thiết bị cứu sinh Lít 2 Việt Nam
136 Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bọt cứu hỏa xách tay di động loại 9 lít Trang thiết bị cứu hỏa bình 4
137 Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hỏa xách tay di động (04 bình 6 kg, 02 bình 02 kg và 01 bình 01 kg) Trang thiết bị cứu hỏa bình 7
138 Kiểm tra,bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 05kg Trang thiết bị cứu hỏa bình 11
139 Kiểm tra, bảo bảo dưỡng, thử áp lực, nạp công chất và cấp giấy chứng nhận cho bình cứu hỏa CO2 xách tay loại 05kg Trang thiết bị cứu hỏa bình 6
140 Công chất CO2 Trang thiết bị cứu hỏa kg 30 China
141 Kiểm tra, bảo bảo dưỡng, thử áp lực, nạp công chất và cấp giấy chứng nhận cho bình bột tự động 06kg Trang thiết bị cứu hỏa bình 5
142 Công chất ABC Trang thiết bị cứu hỏa kg 30 China
143 Trạm cứu hỏa CO2 cố định: Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống; cân kiểm tra, bảo dưỡng 03 bình CO2 cố định loại 45 kg và 02 bình kích hoạt bằng khí Nitơ loại 2 lít. Cấp mới giấy chứng nhận cho trạm Trang thiết bị cứu hỏa trạm 1
144 Kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống báo cháy tự động Trang thiết bị cứu hỏa HT 1
145 Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng nước (gồm các họng cứu hỏa, 12 vòi rồng và 06 đầu phun nước) Trang thiết bị cứu hỏa ht 1
146 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy đo sâu FCV- 581L ( bao gồm màng thu máy đo sâu ) Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
147 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 ( bao gồm đầu cảm ứng ) Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
148 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động thiết bị INMARSAT Sailor 250 FBB Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
149 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị INMARSAT C và máy in đi kèm Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 2
150 Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo hướng gió hiệu THOMAS WALKER & SON Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH máy 1
151 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy HF hiệu Wenden Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH máy 1
152 Kiểm tra, bảo dưỡng, thay dung dịch La bàn từ hiệu LITTON 2060 Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH máy 1
153 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống thông tin liên lạc nội bộ Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
154 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện của máy lái tự động NAVIPILOT V HSC-type 4913 Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
155 Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
156 Kiểm tra, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không hiệu JOTRON Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
157 Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF-DSC cố định hiệu FURUNO FM -8900 S Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
158 Kiểm tra, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP 3500 (bao gồm cả pin bộ nhớ) Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 2
159 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống loa thông báo 238W hiệu TOA Model: A*2240H Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH ht 1
160 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động thiết bị trực ca buồng lái BNW-50 Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH ht 1
161 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy AIS và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
162 Kiểm tra EPIRB, thử hoạt động và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
163 Kiểm tra, bảo dưỡng máy radar Furuno FAR 1518 Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
164 Kiểm tra, bảo dưỡng máy radar Furuno FR 2115 Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
165 Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS và cấp GCN theo Quy phạm Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH tàu 1
166 Kiểm tra bảo dưỡng , thử hoạt động la bàn điện AlphaMidicourse 10152 Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
167 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống hải đồ điện tử (ECDIS) Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
168 Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động đèn tìm kiếm cứu nạn Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH cái 3
169 Thay mới bộ nhả thủy tĩnh phao Epirb Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
170 Vật tư Bộ nhả thủy tĩnh phao Epirb Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1 China
171 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, thử hoạt động thiết bị phản xạ radar SART. Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH bộ 1
172 Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt -hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. Hệ trục Chân vịt - Trục lái trục 2
173 Tháo rút trục bánh lái phục vụ lắp đặt trục chân vịt, kiểm tra, vệ sinh sau đó lắp lại Hệ trục Chân vịt - Trục lái trục 2
174 Tháo thay mới phớt làm kín trục lái (bao gồm nhân công vật tư) Hệ trục Chân vịt - Trục lái bộ 2
175 Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục lái, lập biên bản số liệu đo trình Chủ tàu và Đăng kiểm. Hệ trục Chân vịt - Trục lái trục 2
176 Tháo rút trục chân vịt cũ, vận chuyển về vận chuyển về kho Trung tâm III. Lặp đặt trục mới. Hệ trục Chân vịt - Trục lái trục 2
177 Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt mới, lập biên bản số liệu đo trình chủ tàu và đăng kiểm. Hệ trục Chân vịt - Trục lái trục 2
178 Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, kiểm tra tiếp xúc côn then với trục mới. Xong chuyển xuống tàu lắp rắp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. Hệ trục Chân vịt - Trục lái cái 2
179 Chuyển tốc tô về xưởng kiểm tra độ tiếp xúc trục mới sau đó vận chuyển xuống tàu lắp ráp lại Hệ trục Chân vịt - Trục lái trục 2
180 Đưa lên máy, cân chỉnh, tiện láng khắc phục bề mặt tiếp xúc của vành đồng cụm kín nước trục chân vịt. Hệ trục Chân vịt - Trục lái cụm 2
181 Nhân công thay thế thiết bị làm kín trục mới (vật tư tính riêng) Hệ trục Chân vịt - Trục lái bộ 2
182 Vòng đệm cao su kín nước + Lò xo (Rubber seal element + Garter spring) GSEV 0614 Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom cái 2 Hà Lan
183 Vòng đệm bơm hơi làm kín nước trục (Inflatable seal) IR 0614 Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom cái 2 USA
184 Gioăng tròn (O-ring) Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom cái 2 Hà Lan
185 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát trục chân vịt Hệ trục Chân vịt - Trục lái ht 2
186 Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra các hộp nối điện điều khiển, các vị tri sử dụng trong ma nơ điều động chân vịt mũi Hệ thống chân vịt mũi HT 1
187 Vệ sinh két, thay dầu thủy lực chân vịt mũi Hệ thống chân vịt mũi két 1
188 Dầu thủy lực Shell Tellus T68 Shell Tellus T68 lít 670 Việt Nam
189 Vệ sinh 02 két dầu DO dung tích 11,078m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại hoàn chỉnh. Hệ thống két chứa, van ống két 2
190 Vệ sinh két dầu DO dung tích 5,919m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Hệ thống két chứa, van ống két 1
191 Vệ sinh két dầu DO trực nhật dung tích 1,448m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại Hệ thống két chứa, van ống két 1
192 Vệ sinh két dầu DO (hoán cải từ két nước xám) dung tích 6,243m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Hệ thống két chứa, van ống két 1
193 Vệ sinh két nước thải dung tích 2,169m3: Mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Hệ thống két chứa, van ống két 1
194 Tháo, lắp, kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bên trong hộp phin lọc thông biển và đường ống thông từ đáy tàu đến hộp phin lọc, các lưới chắn rác. Sơn chống gỉ đường ống và sơn chống hà các lưới chắn rác, thử áp lực các van thông biển, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. Hệ thống két chứa, van ống cái 3
195 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. Hệ thống két chứa, van ống cái 16
196 Điện cực đồng chống ăn mòn hộp van thông biển máy chính Ø120x200mm Hệ thống két chứa, van ống cái 2 Nguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công ren
197 Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển máy điều hòa Ø50x200mm Hệ thống két chứa, van ống cái 1
198 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, thay dây curoa máy lọc nhiên liệu; tháo bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW) kiểm tra đo độ cách điện, thay vòng bi (vật tư tính riêng). Hệ thống nhiên liệu máy 1
199 Vòng bi máy lọc dầu, 6203-2Z/C3 SKF Cái 1 EU
200 Vòng bi máy lọc dầu, 6205-2Z/C3 SKF Cái 1 EU
201 Vòng bi motor lai máy lọc dầu, 6204-2Z/C3 SKF Cái 2 EU
202 Dây curoa máy lọc dầu đốt 0021-2712-900 (mã cũ 0021-3214-900) GEA Westfalia, dây 1 Xuất xứ Đức
203 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm cấp dầu cho máy lọc; tháo motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW), kiểm tra đo độ cách điện, thay vòng bi . Hệ thống nhiên liệu cái 1
204 Vòng bi motor bơm cấp dầu cho máy lọc dầu, 6204-2Z/C3 Hệ thống nhiên liệu Cái 2 SKF-EU
205 Nhân công sửa chữa máy nén 6H35-2Y- Cô lập hệ thống, ngắt nguồn điện, tháo đầu nối hộp điện, tháo máy nén ra khỏi hệ thống.- Tháo rã máy nén, kiểm tra các chi tiếtLắp ráp thay thế các chi tiết hư hỏng.- Đưa máy nén vào vị trí, kết nối hệ thống điện, các van ốngThử kín toàn bộ hệ thống bằng khí nito. Hút chân không, nạp gas vận hành chạy thử tại tàu Hệ thống điều hoà không khí HT 1
206 Vật tư Piston - P/n: 30229737 P/n: 30229737Bản chụp CO/CQ Bộ 6 EU
207 Vật tư Nắp xilanh Cylinder head - P/n: 30236003 P/n: 30236003Bản chụp CO/CQ Bộ 1 EU
208 Vật tư Đĩa van Valve plate - P/n: 30405102 P/n: 30405102Bản chụp CO/CQ Bộ 1 EU
209 Vật tư Bộ roong đệm P/n: 37281107 P/n: 37281107Bản chụp CO/CQ Bộ 1 EU
210 Vật tư Bộ ruột phin lọc ẩm Castel 4411/9A Castel 4411/9A Bộ 1 EU
211 Vật tư Van tiết lưu TES12 Danfoss 067B3347 TES12 Danfoss 067B3347 Bộ 1 EU
212 Vật tư Bộ roong đệm ruột van điện từ EVR Danfoss 28mm EVR Danfoss 28mm Bộ 1 EU
213 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn. Hệ thống điều hoà không khí ht 1
214 Tháo,lắp motor bơm nước biển làm mát, kiểm tra đo độ cách điện, bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 1.5 KW) Hệ thống điều hoà không khí Bộ 1
215 Vòng bi của bơm nước biển làm mát điều hòa, 6205-2Z SKF Cái 2 EU
216 Tháo, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn phủ, thay vòng bi quạt gió Hệ thống điều hoà không khí Cái 1
217 Vòng bi quạt gió 6306-2Z/C3 SKF Cái 1 EU
218 Vòng bi quạt gió 6205-2Z/c3 SKF Cái 1 EU
219 Tháo, lắp motor điện lai quạt gió (công suất 2.8 KW), kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện và thay vòng bi Hệ thống điều hoà không khí Cái 1
220 Vòng bi motor điện lai quạt gió 6205-2Z/c3 SKF cái 2 EU
221 Kiểm tra, vệ sinh thông rửa bằng hóa chất các đường ống, giàn bay hơi Hệ thống điều hoà không khí HT 1
222 Thay mới nhớt catte máy nén; ICI-RL32H(special type) (vật tư tính riêng) Hệ thống điều hoà không khí HT 1
223 Nhớt catte máy nén RL32H Emkarate, lít 5 USA
224 Kiểm tra bổ xung gas 404A (vật tư tính riêng) Hệ thống điều hoà không khí HT 1
225 Gas hệ thống điều hòa, Freon 404A, bình 10,896Kg Chemours, Bình 2 USA
226 Phin lọc tách ẩm 48DC-023U4381 Danfoss, Cái 2 Mexico
227 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. Hệ thống máy lá bộ 1
228 Tháo, lắp motor điện hệ thống máy lái (công suất 3 KW), kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện và thay vòng bi Hệ thống máy lá cái 2
229 Vòng bi motor bơm thủy lực máy lái, 6206-2Z/C3 SKF Cái 4 EU
230 Kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực Hệ thống máy lá máy 2
231 Vệ sinh két và thay dầu thủy lực Hệ thống máy lá Két 2
232 Dầu thủy lực máy lái Shell Tellus T68 lít 275 Việt Nam
233 Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điện bơm cứu hỏa ngoài tàu Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu HT 1
234 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hỏa ngoài tàu FI-thay phớt, thay vòng bi; Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 55 kW) kiểm tra độ cách điện Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu cái 1
235 Vòng bi bơm cứu hỏa ngoài tàu, 6314 2Z/C3 SKF Cái 2 EU
236 Phớt mặt chà bơm cứu hỏa ngoài tàu, MG1-35 MG1-35 Cái 1 China
237 Bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm: kiểm tra vòi phun, bơm cao áp, khe hở nhiệt, cơ cấu khởi động (vật tư tính riêng) KATO; Model KP301; 600l/min; h=60m, P=5,5 -6,5 hp cái 1
238 Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa buồng bơm, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước Bơm cứu hoả sự cố máy 1
239 Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm dùng chung (công suất: 2x4,5kW), thay phớt (vật tư tính riêng), RUSCH – PUMPEN, type: RMo23-50-155, Q = 25m3/h; H = 25m; P = 4.5KW bơm 2
240 Phớt kín (phớt mặt chà), MG1-35 Hệ thống bơm dùng chung cái 2 China
241 Tháo, lắp motor điện (công suất 4.5 KW), kiểm tra đo độ cách điện, thay vòng bi Hệ thống bơm dùng chung cụm 2
242 Vòng bi 6208-2Z/C3, SKF Cái 4 EU
243 Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình cáp nâng hạ xuồng Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ 1
244 Tháo kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực (đo độ cách điện), kiểm tra bảo dưỡng hệ thống đường ống 7.5KW Cái 1
245 Vệ sinh két, thay dầu thủy lực nâng hạ xuồng Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM két 1
246 Dầu thủy lực nâng hạ xuồng Shell Tellus T68 lít 110 Việt Nam
247 Gia công thay mới mới con lăn cuốn cáp cẩu xuồng, Ø ngoài 70mm, Ø trong 40mm, dài 160 Mẫu Ø ngoài 70mm, Ø trong 40mm, dài 160 Cái 1
248 Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. Thay mới bố thắng không đảm bảo kỹ thuật. Kiểm tra cơ cấu nhả nhanh xích (cáp) neo Động cơ tời neo-tời dây hiệu VECTOR; type:RF57 DV 112 M4/2/BMC,U=415V;f=50Hz n=178/359 v/ph; P=3.3/4KW; I=6.98/5.4A; cosφ=0,82/0.83; Nước sản xuất: Holland) ht 1
249 Thay mới bốphanh tời neo (bao gồm nhân công vật tư) Amiang cụm 1
250 Hệ thống thông gió buồng máy chính:Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút, nón chia gió và bên trong buồng quạt; Vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy, kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi, thử hoạt động 2x7.5KW cái 2
251 Vòng bi quạt gió buồng máy, 6208-2Z/C3 SKF cái 2 EU
252 Vòng bi quạt gió buồng máy, 6307-2Z/C3 SKF cái 2 EU
253 Hệ thống thông gió sinh hoạt:Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòngcứu nạn (c/s: 0,7kW) và Kho sơn (c/s: 0,7kW), bếp (c/s: 0,13kW), kiểm tra đo độ cách điện, thử hoạt động ; Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt cái 5
254 Vòng bi quạt gió thông gió WC, buồng ở, buồng cứu nạn, bếp, 608-2Z/C3 Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt cái 10 SKF, EU
255 Tháo, lắp bơm cấp nước ngọt sinh hoạt, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm và các chi tiết bên trong Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt cụm 1
256 Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi. Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt cái 1
257 Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt cái 2 SKF, EU
258 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt bộ 1
259 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh sơn bên trong bên ngoài bình tích năng hydropho,nước ngọt. 80 lít Bình 1
260 Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra độ cách điện và bảo dưỡng motor lai bơm (c/s: 2,2kW) và thay vòng bi Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D bơm 2
261 Vòng bi của motor bơm chân không 6208-2Z/C3, SKF Cái 4 EU
262 Tháo-thay mới 01 bộ van xả két nước bẩn, 01 van xả nhà vệ sinh, 05 màng nâng và 05 màng chặn Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D bộ 2
263 Bộ van xả két nước bẩn/ E-D valve complete of grey water tank (type TUG 230V-50,60Hz-36w) JETS, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets bộ 1 EU
264 Bộ van xả của nhà vệ sinh / F-D valve toilet jets 64FD-VPC, PN: 054101000 JETS. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets bộ 1 EU
265 Màng nâng (Lifting Membrane), JETS P/N: 050500800 JETS. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets cái 5 EU
266 Màng chặn (Shut-off Membrane), JETS P/N: 050501201 JET. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets cái 5 EU
267 Tháo, thay mới Van điều khiển và Van điện từ cho hệ thống Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D bộ 2
268 Van điều khiển (VPC Controller, complete), Jets 101100000 (VPC Controller, complete), Jets 101100000 Bộ 1 EU
269 Van điện từ Solenoid valve, air 5143, Jets 122502100 air 5143, Jets 122502100 cái 1 EU
270 Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước thải. Kiểm tra độ cách điện motor (c/s: 1,1kW) thay phớt và vòng bi Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC bộ 1
271 Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 6204-2Z/C3, SKF cái 2 EU
272 Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton, SIC/SIC/V, bộ 1 China
273 Tháo máy phân ly dầu nước la canh vệ sinh bảo dưỡng, chỉnh định, thử hoạt động. Bơm hiệu BBA Bombeu;type B40BV GMC/M/BJ, P= 1.1KW;n=2900v/ph; H=15m. máy 1
274 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt; tháo thay mới anode máy xuồng và thay nhớt hộp số Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL máy 1
275 Bảo dưỡng , thử hoạt động máy xuồng Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL máy 1
276 Vật tư anode máy xuồng Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL cụm 1
277 Dầu nhớt hộp số xuồng/ Japan Yamaha Outboard Motor Gear oil SAE90-GL4, Yamaha, lít 1 Japan
278 Buồng máy chính:- Vệ sinh, chà rỉ các vị trí gỉ sét, sơn dặm 02 lớp tại vị trí gỉ sét (khoảng 10% diện tích) Các hạng mục khác Cụm 1
279 Buồng máy chính:- Hàn đắp tại các vị trí ăn mòn cục bộ Các hạng mục khác vị trí 3
280 Buồng máy chính: - Vệ sinh, sơn chống rỉ (20 % diện tích) lau dung môi phần diện tích còn lại, sơn phủ 1 lớp toàn bộ diện tích 345 m2 Các hạng mục khác Cụm 1
281 Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 lít 18 Việt Nam
282 Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey lít 68 Việt Nam
283 Buồng máy lái: Vệ sinh, lau dung môi toàn bộ diện tích còn lại, sơn phủ 1 lớp toàn bộ diện tích 196 m2 Các hạng mục khác Khoang 1
284 Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey Inter Lac 665 Grey lít 37 Việt Nam
285 - Thay mới bàn rửa mặt đôi phòng tắm bao gồm Vật tư hộp Inox 30 x 30 làm khung chậu rửa + mặt đá hoa cương hoặc tân Compak dày 12 ly + que hàn Inox + silicon Apolo Các hạng mục khác Bộ 1
286 - Gia công khung chậu rửa và khoét lỗ chậu rửa và vòi nước + tháo và ráp lại thệ thống cấp và thoát nước cho chậu rửa Các hạng mục khác Bộ 1
287 Hoán cải ghế CLB (bao gồm nhân công và vật tư)Vật tư ván xoan đào làm tấm ốp vách và thành ghế Kt (1850 x 200 x 950) + ( 1850 + 3750 x 420)dầy 18 mm + gỗ 30 x 50 x 35 m làm khung ghế ván ép Kt 1000 x 2000 x 18 ly, làm mặt nệm và tấm tựa + tấm mút và simili làm mặt và tựa ghế. Các hạng mục khác Bộ 1
288 - Gia công mới bộ ghế sofa Kt 1850 + 3750 x 580 x 850, lắp đặt hoàn chỉnh tại tàu Các hạng mục khác Bộ 1
289 Thay tấm lót sàn bếp: Tháo tấm lót cũ chuyển đi xử lý theo qui định, vệ sinh sạch nền sàn sau đó lăn kéo và dán lại tấm tapi mới (tapi nút màu xanh loại dày 1,2mm) Các hạng mục khác m2 10
290 Bệ ngồi và nắp toilet (Toilet seat and cover) Jets 069608700 (mã cũ 069608100) JETS, China cái 1 China
291 Giẻ lau máy cotton 100%, 30cm x 40cm Vật tư khác Kg 20 Việt Nam
292 Dầu xịt chống rỉ RP7 300g Chai 2 Thái Lan
293 Chai xịt vệ sinh điện Contact Cleaner, 350g Vật tư khác Chai 2 Australia
294 Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa Dịch vụ triền đà, cầu bến tàu 1
295 Chi phí kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc Dịch vụ triền đà, cầu bến lần 2
296 Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc Dịch vụ triền đà, cầu bến Lần 2
297 Chi phí các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa Dịch vụ triền đà, cầu bến ngày 17
298 Chi phí các ngày tàu lưu bến Dịch vụ triền đà, cầu bến ngày 5
299 Chi phí trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: Dịch vụ triền đà, cầu bến ngày 22
300 Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc Dịch vụ triền đà, cầu bến lần 2
301 Chi phí nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. Dịch vụ triền đà, cầu bến lần 2
302 Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu Dịch vụ triền đà, cầu bến m3 70
303 Phí đổ rác Dịch vụ triền đà, cầu bến ngày 22
304 Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn Dịch vụ triền đà, cầu bến tàu 1
305 Tiếp mát vỏ tàu Dịch vụ triền đà, cầu bến Tàu 1
306 Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa (Quyết toán theo Hóa đơn thực tế) Dịch vụ triền đà, cầu bến kw 1.200
307 Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn (chưa bao gồm dầu diesel, nhớt và xăng) Dịch vụ triền đà, cầu bến lần 1
308 Gửi nhiên liệu DO (bơm vét dầu DO để phục vụ sửa chữa tàu và bơm lại tàu) Dịch vụ triền đà, cầu bến Lít 20.000
309 Dầu diesel DO (0,05S) dùng vệ sinh và chạy thử máy. DO 0,05S lít 100
310 Dầu diesel DO (0,05S) DO 0,05S lít 2.941
311 Dầu nhờn LO (15W-40) 15W-40 lít 15
312 Chi phí đăng kiểm Đã bao gồm VAT tàu 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy.53
2 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy 2 Trình độ đại học trở lên43
3 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy 2 Trình độ đại học trở lên43
4 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí; 2 Trình độ đại học trở lên43
5 Kỹ sư chuyên ngành máy. 2 Trình độ đại học trở lên43
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
7 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.32
8 Thợ hàn 2 4/7 trở lên11
9 Thợ máy 2 4/7 trở lên11
10 Thợ điện 1 4/7 trở lên11
11 Thợ trang trí 1 4/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->