Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 413
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 413 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757020 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:23:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,578,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí; |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành máy. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa, bảo dưỡng trên đà tàu SAR 413 Sửa chữa tàu SAR 413 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/ hoán cải/sửa chữa tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam, phù hợp với Nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ. - Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ tàu có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTVT, Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650 Fax: 024.37833649 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam. Số 08 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065 Fax: 024.37683058; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn | Phần vỏ | Tàu | 1 | |
| 2 | Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới mớn nước | Phần vỏ | m2 | 362 | |
| 3 | Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước, bánh lái theo tiêu chuẩn SA 2.0 | Phần vỏ | m2 | 362 | |
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng chân vịt ( bao gồm vật tư phụ) | Phần vỏ | cái | 1 | |
| 5 | Phun sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 724 | |
| 6 | Sơn chống rỉ lớp 1, Sigmaprime 200-Yellow green | Sigmaprime 200-Yellow green | Lít | 150 | ASEAN |
| 7 | Sơn chống rỉ lớp 2, Sigmaprime 200- Grey | Sigmaprime 200- Grey | Lít | 150 | ASEAN |
| 8 | Phun sơn trung gian 01 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 362 | |
| 9 | Sơn trung gian, Sigma cover 555 Black | Phần vỏ | Lít | 90 | ASEAN |
| 10 | Phun sơn chống hà 02 lớp phần diện tích dưới đường mớn nước (phủ 100% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 724 | |
| 11 | Sơn chống hà lớp 1, Sigma Ecofleet 290S- Brown | Sigma Ecofleet 290S- Brown | Lít | 90 | ASEAN |
| 12 | Sơn chống hà lớp 2, Sigma Ecofleet 290S- Red brown | Sigma Ecofleet 290S- Red brown | Lít | 90 | ASEAN |
| 13 | Chà sạch, gõ rỉ bề mặt phần vỏ tàu phía trên đường mớn nước (10% diện tích 325m2) (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) | Phần vỏ | m2 | 33 | |
| 14 | Sơn chống rỉ 02 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng trong, ngoài) (10% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 66 | |
| 15 | Sơn chống rỉ, Sigmaprime 200- Grey | Sigmaprime 200- Grey | Lít | 30 | ASEAN |
| 16 | Tẩy rửa dầu mỡ bụi khói chà sạch bề mặt đảm bảo đủ điều kiện sơn phủ (90% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 293 | |
| 17 | Phun sơn phủ màu cam 01 lớp phần diện tích phần trên đường mớn nước (bao gồm mạn khô, be chắn sóng mặt trong và mặt ngoài) (phủ 100% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 326 | |
| 18 | Sơn phủ, Sigma Dur 550 - orange 2004 | Sigma Dur 550 - orange 2004 | Lít | 80 | ASEAN |
| 19 | Lấy dẩu, kẻ sơn sọc vàng 2 bên mạn tàu | Phần vỏ | m2 | 10 | |
| 20 | Sơn phủ, Sigma Dur 550- Yellow 3138 | Sigma Dur 550- Yellow 3138 | Lít | 4 | ASEAN |
| 21 | Chà rỉ, vệ sinh cabin tầng 1 + tầng 2, hộp thông gió buồng máy, cửa hầm secto, nắp bảo vệ cửa sổ cabin (Sơn InterPaint) | Phần vỏ | m2 | 462 | |
| 22 | Sơn chống rỉ 01 lớp (10% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 46 | |
| 23 | Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey | Inter Prime 198 | Lít | 12 | Việt Nam |
| 24 | Sơn phủ trắng 01 lớp (100% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 462 | |
| 25 | Sơn phủ trắng, Interlac 665 White | Interlac 665 White | Lít | 88 | Việt Nam |
| 26 | Vệ sinh, sơn 02 lớp màu trắng hệ thống cần cẩu nâng hạ xuồng công tác (Sơn InterPaint) | Phần vỏ | cụm | 1 | |
| 27 | Sơn trắng, Interlac 665 White | Interlac 665 White | Lít | 2 | Việt Nam |
| 28 | Vệ sinh, sơn 02 lớp sơn đen, trắng toàn bộ lan can tàu của 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, dàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa và lườn tàu phía trên đường mớn nước (Sơn InterPaint) | Phần vỏ | m2 | 200 | |
| 29 | Sơn phủ, Interlac 665 Black | Interlac 665 Black | Lít | 25 | Việt Nam |
| 30 | Sơn phủ trắng, Interlac 665 White | Interlac 665 White | Lít | 25 | Việt Nam |
| 31 | Sơn phủ, InterLac 665 Signal Red | InterLac 665 Signal Red | Lít | 5 | Việt Nam |
| 32 | Chà sạch, gõ rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (70% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 174 | |
| 33 | Sơn chống rỉ 01 lớp (70% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 174 | |
| 34 | Sơn chống rỉ,Inter Primer 198 Grey | Inter Primer 198 Grey | Lít | 45 | Việt Nam |
| 35 | Sơn phủ xám 01 lớp (70% diện tích) | Phần vỏ | m2 | 174 | |
| 36 | Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | Lít | 45 | Việt Nam |
| 37 | Kẻ sơn đường mớn nước, sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm | Phần vỏ | tàu | 1 | |
| 38 | Sơn trắng, Interlac 665 White | Interlac 665 White | Lít | 2 | Việt Nam |
| 39 | Sơn tên tàu "SAR 413", tên Cảng Đăng ký, số IMO và con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu, chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI" hai bên mạn tàu | Phần vỏ | tàu | 1 | |
| 40 | Sơn phủ đen, Sơn Interlac 665 Black | Sơn Interlac 665 | Lít | 10 | Việt Nam |
| 41 | Dung môi pha sơn/Thinner GTA 004 | Thinner GTA 004 | Lít | 10 | ASEAN |
| 42 | Dung môi pha sơn/Thinner GTA 007 | Thinner GTA 007 | Lít | 10 | ASEAN |
| 43 | Dung môi pha sơn/Thinner21-06 | Thinner21-06 | Lít | 30 | ASEAN |
| 44 | Dung môi pha sơn/Thinner91-92 | Thinner91-92 | Lít | 45 | ASEAN |
| 45 | A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡDung môi tổng hợp | Dung môi | Lít | 30 | |
| 46 | Tháo chuyển cụm neo và xích neo lên xưởng rửa nước ngọt, phun cát làm sạch, kiểm tra, đo đạc số liệu, lập báo cáo trình chủ tàu, sơn các lớp bảo quản sau đó lắp ráp lại | Phần vỏ | Cụm | 1 | |
| 47 | Sơn đánh dấu lỉn neo, Inter Tuf 262 Red | Inter Tuf 262 Red | Lít | 4 | Việt Nam |
| 48 | Sơn neo và lỉn neo, Inter Tuf 203 Black | Inter Tuf 203 Black | Lít | 55 | Việt Nam |
| 49 | Vệ sinh, chà rỉ hầm chứa lỉn neo, ống thả neo (57 m²) và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám (vật tư sơn tính riêng) | Phần vỏ | hầm | 1 | |
| 50 | Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey | Inter Prime 198 | Lít | 30 | Việt Nam |
| 51 | Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | Lít | 22 | Việt Nam |
| 52 | Hầm chân vịt mũi: vét nước la canh, vệ sinh sạch dầu nhớt Bao gồm nhân công tháo các chướng ngại vật phục vụ thi công chống ăn mòn | Phần vỏ | khoang | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, gõ rỉ, vệ sinh sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn phủ xám hầm chân vịt mũi từ sàn xuống (25% diện tích) | Phần vỏ | khoang | 1 | |
| 54 | Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey | Inter Prime 198 | Lít | 10 | Việt Nam |
| 55 | Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | Lít | 10 | Việt Nam |
| 56 | Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi ở các boong thời tiết | Phần vỏ | cái | 28 | |
| 57 | Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu | Phần vỏ | cái | 8 | |
| 58 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái. | Phần vỏ | bộ | 9 | |
| 59 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy | Phần vỏ | điểm | 10 | |
| 60 | Thay mới logo tìm kiếm cứu nạn trên biển bao gồm nhân công và vật tư | Phần vỏ | cái | 2 | |
| 61 | Thay mới gioăng kín nước chân đế đèn TKCN Seematz bao gồm nhân công vật tư | Phần vỏ | cái | 2 | |
| 62 | Tháo-lắp nội thất phục vụ cắt xả - hàn thanh lưỡng kim bị hỏng (khu vực phòng cấp cứu và phòng ngủ thuyền viên dưới boong chính bao gồm tháo lắp: 04 giường + 01 tủ 4 cánh + 24m2 vách, trần, sàn) | Phần vỏ | cụm | 1 | |
| 63 | Cắt, tẩy thanh lưỡng kim bị hư, Gia công và hàn thanh lưỡng kim mới (01 đoạn dài 01 mét, 01 đoạn dài 0,3 mét) Vật tư thanh lưỡng kim chủ tàu cấp | Phần vỏ | Cụm | 1 | |
| 64 | Chà rỉ và sơn chổng rỉ 2 lớp, sơn phủ 2 lớp các vị trí xung quanh đường hàn | Phần vỏ | Cụm | 1 | |
| 65 | Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey | Inter Prime 198 | Lít | 3 | Việt Nam |
| 66 | Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | Lít | 3 | Việt Nam |
| 67 | Nhân công tháo hệ thống ống gió, hệ ống lạnh hệ thống quạt, về các khu vực phục vụ thi công, sau đó lắp ráp lại | Phần vỏ | khoang | 1 | |
| 68 | Nhân công tháo hệ thống cảm biến, van điện từ, hệ thống điện chuyển về kho cất giữ phục vụ thi công, sau đó lắp ráp lại | Phần vỏ | Hệ thống | 1 | |
| 69 | Gia công hệ thống giá đỡ treo cố định cụm phân phối gió AHU phục vụ thi công | Phần vỏ | hệ thống | 1 | |
| 70 | Nhân công tháo nội thất khu vực buồng ngủ thuyền viên phía mũi phục vụ thi công sau đó lắp ráp lại bao gồm: 04 giường + 02 tủ+ 11m2 trần | Phần vỏ | Cụm | 1 | |
| 71 | Nhân công cắt, hàn, thay tôn khu vực tôn boong, vách ngăn bị thủng (bao gồm vật tư phụ )- Cắt, thay mới tôn sàn, vách dày 6mm (Khoảng 6m2- Cắt, thay mới cơ cấu: L40x40x4*2000 * 8 cây- Cắt, thay mới cơ cấu: L100 bẻ 50*8mm*3000 * 2 | Phần vỏ | Cụm | 1 | |
| 72 | - Vật tư tôn, thép hình tôn tấm dày 6mm (cấp A36) | A36 | Kg | 300 | |
| 73 | - Vật tư tôn, thép hình cơ cấu: L40x40x4*2000 * 8 cây | L40x40x4x2000 | Cây | 8 | |
| 74 | - Vật tư tôn, thép hình cơ cấu: L100 bẻ 50*8mm*3000 * 2 cây | L100 bẻ 50x8mmx3000 | Cây | 2 | |
| 75 | Nhân công che chắn các thiết bị phục vụ thi công, đảm bảo an toàn | Phần vỏ | cụm | 1 | |
| 76 | Nhân công vệ sinh, chà rỉ, sơn 2 lớp chống rỉ, sơn 2 lớp sơn phủ khoang hệ thống điều hòa bao gồm: sàn, vách, máy, hệ thống phân phối gió ( vật tư sơn tính riêng ) | Phần vỏ | khoang | 1 | |
| 77 | Sơn chống rỉ Sơn Inter Primer 198 Grey | Inter Primer 198 | Lít | 15 | Việt Nam |
| 78 | Sơn phủ xám Sơn Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | Lít | 10 | Việt Nam |
| 79 | Bọc simili cho ghế băng dài tại câu lạc bộ | Phần vỏ | cái | 4 | |
| 80 | Bọc simili cho ghế ngồi ngẵn tại câu lạc bộ | Phần vỏ | cái | 6 | |
| 81 | Bọc simili cho ghế ngồi tại buồng lái | Phần vỏ | cái | 3 | |
| 82 | Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy | Phần vỏ | cái | 2 | |
| 83 | Sơn chống rỉ Sơn Inter Primer 198 Grey | Inter Primer 198 | Lít | 1 | Việt Nam |
| 84 | Sơn phủ xám Sơn Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | Lít | 1 | Việt Nam |
| 85 | Đánh vecni bàn ăn dưới phòng câu lạc bộ. | Phần vỏ | cái | 5 | |
| 86 | Tháo, thay mới vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) | Phần vỏ | cục | 25 | |
| 87 | Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ230 x 27 (18 quả, 59 kg) | ɸ230 x 27 (18 quả, 59 kg) | Kg | 59 | Việt Nam |
| 88 | Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25 kg) | ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25 kg) | Kg | 25 | Việt Nam |
| 89 | Kiểm tra, siêu âm đo độ dày tôn vỏ | Phần vỏ | điểm | 100 | |
| 90 | Thay mới nhớt máy chính | Máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x 2320 KW) | máy | 2 | |
| 91 | Nhớt Shell Rimula 15W-40 thay cho máy chính | Shell Rimula 15W-40 | lít | 500 | Việt Nam |
| 92 | Thay nhớt hộp số | Máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x 2320 KW) | máy | 2 | |
| 93 | Nhớt Shell Gadina 40 hộp số máy chính | Shell Gadinia 40 | lít | 220 | Việt Nam |
| 94 | Vệ sinh sinh hàn và thay kẽm hộp số máy chính | Máy chính MTU 16V 4000 M70 (2 máy x 2320 KW) | máy | 2 | |
| 95 | Kẽm sinh hàn hộp số máy chính, Ø14 x 80 | Ø14 x 80 Việt Nam | Cái | 6 | Việt Nam |
| 96 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt các xu páp máy đèn trái - phải | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | máy | 2 | |
| 97 | Tháp - lắp kiểm tra, cân chỉnh vòi phun máy đèn trái - phải | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | máy | 2 | |
| 98 | Tháo -lắp kiểm tra bảo dưỡng Tuabin tăng áp máy đèn trái - phải | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | cụm | 2 | |
| 99 | Tháo- lắp kiểm tra bảo dưỡng bầu dập lửa ống xả máy đèn trái - phải | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | cụm | 2 | |
| 100 | Tháo-lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy đèn trái, thay phớt chà, vòng bi, vành cam lệch tâm và cánh bơm nước biển | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | cái | 1 | |
| 101 | Phớt mặt chà bơm nước biển làm mát máy đèn trái Ø16x36 | Ø16x36 Sherwood, | cái | 1 | Mexico |
| 102 | Vành cam lệch tâm bơm nước biển làm mát máy đèn 45x60x15mm | 45x60x15mm Sherwood, | cái | 1 | Mexico |
| 103 | Vòng bi bơm nước mặn máy đèn trái, 6203-2Z/C3 | 6203-2Z/C3 SKF-EU | Cái | 2 | EU |
| 104 | Cánh bơm nước biển máy đèn trái , 10615K | 10615K Sherwood, | Cái | 2 | Mexico |
| 105 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát máy đèn trái- phải | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | cái | 2 | |
| 106 | Tháo sinh hàn nước biển máy đèn trái - phải, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất, thay kẽm chống ăn mòn (không bao gồm vật tư ) | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | cái | 2 | |
| 107 | Kẽm sinh hàn máy đèn trái - phải | 20x30xM8 | Chiếc | 6 | Việt Nam |
| 108 | Thay thế lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn, lọc gió máy đèn trái - phải | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | máy | 2 | |
| 109 | Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959 | LF3959 FleetguardBản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | China |
| 110 | Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000 | FF42000 FleetguardBản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | China |
| 111 | Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, FS19605 | Fleetguard FS19605 Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | China |
| 112 | Lọc gió máy đèn, AF1735K | Fleetguard AF1735KBản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | China |
| 113 | Thay nhớt máy đèn | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | máy | 2 | |
| 114 | Nhớt Shell Rimula 15W-40 thay cho máy đèn | Shell Rimulla 15W-40 | lít | 32 | Việt Nam |
| 115 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng cánh bướm ống xả 2 bên mạn tàu | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M) | cái | 2 | |
| 116 | Kiểm tra-bảo dưỡng tủ điện và chạy kiểm tra máy ướp xác | Phần điện | HT | 1 | |
| 117 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị tủ điện chống ăn mòn | Phần điện | tủ | 1 | |
| 118 | Kiểm tra, vệ sinh các kết nối dây dẫn và thiết bị điện trong các tủ điện P, P1/L1, P2/L2, các tủ Cabin lầu lái. Bảo dưỡng các liên kết treo, giá đỡ các tủ điện | Phần điện | tủ | 4 | |
| 119 | Hệ thống nguồn 24V: Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các bộ nạp ắc quy (04 bộ); tháo - kiểm tra, bảo dưỡng 01 bộ nạp ắc quy MASTERVOLT khởi động máy chính và máy đèn trái ; Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh các tủ điện 24V (04 tủ) | Phần điện | ht | 1 | |
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng, đo độ cách điện đầu máy phát điện | Phần điện | cụm | 2 | |
| 121 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, | Phần điện | ht | 1 | |
| 122 | Thay thiết bị mở chậm cho tủ điện bờ, thay cảm biển mức nước la canh | Phần điện | cái | 1 | |
| 123 | Cảm biến báo mực nước la canh, 010-0350 LS-270E-NC,Max 235VAC/DC, 3A, 100VA | Gems sensors, 010-0350 LS-270E-NC,Max 235VAC/DC, 3A, 100VA | cái | 1 | England |
| 124 | Kiểm tra, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… | Trang thiết bị cứu sinh | Xuồng | 1 | |
| 125 | Kiểm tra, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... | Trang thiết bị cứu sinh | Máy | 1 | |
| 126 | Kiểm tra, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … | Trang thiết bị cứu sinh | Xuồng | 1 | |
| 127 | Kiểm tra, đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… | Trang thiết bị cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 128 | Kiểm tra, đánh giá thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu | Trang thiết bị cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 129 | - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… | Trang thiết bị cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 130 | - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm | Trang thiết bị cứu sinh | Hệ thống | 1 | |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng chai gió chống lật xuồng công tác | Trang thiết bị cứu sinh | chai | 1 | |
| 132 | Quả cầu la bàn cho xuồng (bao gồm nhân công và vật tư lắp đặt) | Lalizas (hoặc tương đương)bản chụp C/O, C/Q | quả | 1 | Hy lạp |
| 133 | Thang dây hoa tiêu | 2m, bấm chì | cái | 1 | Việt Nam |
| 134 | Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu | Trang thiết bị cứu sinh | cái | 13 | |
| 135 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black/màu đen | Trang thiết bị cứu sinh | Lít | 2 | Việt Nam |
| 136 | Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bọt cứu hỏa xách tay di động loại 9 lít | Trang thiết bị cứu hỏa | bình | 4 | |
| 137 | Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hỏa xách tay di động (04 bình 6 kg, 02 bình 02 kg và 01 bình 01 kg) | Trang thiết bị cứu hỏa | bình | 7 | |
| 138 | Kiểm tra,bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 05kg | Trang thiết bị cứu hỏa | bình | 11 | |
| 139 | Kiểm tra, bảo bảo dưỡng, thử áp lực, nạp công chất và cấp giấy chứng nhận cho bình cứu hỏa CO2 xách tay loại 05kg | Trang thiết bị cứu hỏa | bình | 6 | |
| 140 | Công chất CO2 | Trang thiết bị cứu hỏa | kg | 30 | China |
| 141 | Kiểm tra, bảo bảo dưỡng, thử áp lực, nạp công chất và cấp giấy chứng nhận cho bình bột tự động 06kg | Trang thiết bị cứu hỏa | bình | 5 | |
| 142 | Công chất ABC | Trang thiết bị cứu hỏa | kg | 30 | China |
| 143 | Trạm cứu hỏa CO2 cố định: Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống; cân kiểm tra, bảo dưỡng 03 bình CO2 cố định loại 45 kg và 02 bình kích hoạt bằng khí Nitơ loại 2 lít. Cấp mới giấy chứng nhận cho trạm | Trang thiết bị cứu hỏa | trạm | 1 | |
| 144 | Kiểm tra, bảo dưỡng và thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống báo cháy tự động | Trang thiết bị cứu hỏa | HT | 1 | |
| 145 | Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng nước (gồm các họng cứu hỏa, 12 vòi rồng và 06 đầu phun nước) | Trang thiết bị cứu hỏa | ht | 1 | |
| 146 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy đo sâu FCV- 581L ( bao gồm màng thu máy đo sâu ) | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 147 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 ( bao gồm đầu cảm ứng ) | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 148 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động thiết bị INMARSAT Sailor 250 FBB | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 149 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị INMARSAT C và máy in đi kèm | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 2 | |
| 150 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy đo hướng gió hiệu THOMAS WALKER & SON | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | máy | 1 | |
| 151 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy HF hiệu Wenden | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | máy | 1 | |
| 152 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay dung dịch La bàn từ hiệu LITTON 2060 | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | máy | 1 | |
| 153 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống thông tin liên lạc nội bộ | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 154 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện của máy lái tự động NAVIPILOT V HSC-type 4913 | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 155 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 156 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không hiệu JOTRON | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 157 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF-DSC cố định hiệu FURUNO FM -8900 S | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 158 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP 3500 (bao gồm cả pin bộ nhớ) | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 2 | |
| 159 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống loa thông báo 238W hiệu TOA Model: A*2240H | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | ht | 1 | |
| 160 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động thiết bị trực ca buồng lái BNW-50 | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | ht | 1 | |
| 161 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động máy AIS và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 162 | Kiểm tra EPIRB, thử hoạt động và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 163 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy radar Furuno FAR 1518 | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 164 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy radar Furuno FR 2115 | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 165 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS và cấp GCN theo Quy phạm | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | tàu | 1 | |
| 166 | Kiểm tra bảo dưỡng , thử hoạt động la bàn điện AlphaMidicourse 10152 | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 167 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động hệ thống hải đồ điện tử (ECDIS) | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 168 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động đèn tìm kiếm cứu nạn | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | cái | 3 | |
| 169 | Thay mới bộ nhả thủy tĩnh phao Epirb | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 170 | Vật tư Bộ nhả thủy tĩnh phao Epirb | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | China |
| 171 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, thử hoạt động thiết bị phản xạ radar SART. | Trang thiết bị thông tin liên lạc, nghi khí HH | bộ | 1 | |
| 172 | Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt -hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | trục | 2 | |
| 173 | Tháo rút trục bánh lái phục vụ lắp đặt trục chân vịt, kiểm tra, vệ sinh sau đó lắp lại | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | trục | 2 | |
| 174 | Tháo thay mới phớt làm kín trục lái (bao gồm nhân công vật tư) | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | bộ | 2 | |
| 175 | Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục lái, lập biên bản số liệu đo trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | trục | 2 | |
| 176 | Tháo rút trục chân vịt cũ, vận chuyển về vận chuyển về kho Trung tâm III. Lặp đặt trục mới. | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | trục | 2 | |
| 177 | Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt mới, lập biên bản số liệu đo trình chủ tàu và đăng kiểm. | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | trục | 2 | |
| 178 | Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, kiểm tra tiếp xúc côn then với trục mới. Xong chuyển xuống tàu lắp rắp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | cái | 2 | |
| 179 | Chuyển tốc tô về xưởng kiểm tra độ tiếp xúc trục mới sau đó vận chuyển xuống tàu lắp ráp lại | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | trục | 2 | |
| 180 | Đưa lên máy, cân chỉnh, tiện láng khắc phục bề mặt tiếp xúc của vành đồng cụm kín nước trục chân vịt. | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | cụm | 2 | |
| 181 | Nhân công thay thế thiết bị làm kín trục mới (vật tư tính riêng) | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | bộ | 2 | |
| 182 | Vòng đệm cao su kín nước + Lò xo (Rubber seal element + Garter spring) GSEV 0614 | Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom | cái | 2 | Hà Lan |
| 183 | Vòng đệm bơm hơi làm kín nước trục (Inflatable seal) IR 0614 | Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom | cái | 2 | USA |
| 184 | Gioăng tròn (O-ring) | Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom | cái | 2 | Hà Lan |
| 185 | Kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát trục chân vịt | Hệ trục Chân vịt - Trục lái | ht | 2 | |
| 186 | Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra các hộp nối điện điều khiển, các vị tri sử dụng trong ma nơ điều động chân vịt mũi | Hệ thống chân vịt mũi | HT | 1 | |
| 187 | Vệ sinh két, thay dầu thủy lực chân vịt mũi | Hệ thống chân vịt mũi | két | 1 | |
| 188 | Dầu thủy lực Shell Tellus T68 | Shell Tellus T68 | lít | 670 | Việt Nam |
| 189 | Vệ sinh 02 két dầu DO dung tích 11,078m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại hoàn chỉnh. | Hệ thống két chứa, van ống | két | 2 | |
| 190 | Vệ sinh két dầu DO dung tích 5,919m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. | Hệ thống két chứa, van ống | két | 1 | |
| 191 | Vệ sinh két dầu DO trực nhật dung tích 1,448m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại | Hệ thống két chứa, van ống | két | 1 | |
| 192 | Vệ sinh két dầu DO (hoán cải từ két nước xám) dung tích 6,243m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. | Hệ thống két chứa, van ống | két | 1 | |
| 193 | Vệ sinh két nước thải dung tích 2,169m3: Mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. | Hệ thống két chứa, van ống | két | 1 | |
| 194 | Tháo, lắp, kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bên trong hộp phin lọc thông biển và đường ống thông từ đáy tàu đến hộp phin lọc, các lưới chắn rác. Sơn chống gỉ đường ống và sơn chống hà các lưới chắn rác, thử áp lực các van thông biển, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | Hệ thống két chứa, van ống | cái | 3 | |
| 195 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. | Hệ thống két chứa, van ống | cái | 16 | |
| 196 | Điện cực đồng chống ăn mòn hộp van thông biển máy chính Ø120x200mm | Hệ thống két chứa, van ống | cái | 2 | Nguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công ren |
| 197 | Điện cực chống ăn mòn hộp thông biển máy điều hòa Ø50x200mm | Hệ thống két chứa, van ống | cái | 1 | |
| 198 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, thay dây curoa máy lọc nhiên liệu; tháo bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW) kiểm tra đo độ cách điện, thay vòng bi (vật tư tính riêng). | Hệ thống nhiên liệu | máy | 1 | |
| 199 | Vòng bi máy lọc dầu, 6203-2Z/C3 | SKF | Cái | 1 | EU |
| 200 | Vòng bi máy lọc dầu, 6205-2Z/C3 | SKF | Cái | 1 | EU |
| 201 | Vòng bi motor lai máy lọc dầu, 6204-2Z/C3 | SKF | Cái | 2 | EU |
| 202 | Dây curoa máy lọc dầu đốt 0021-2712-900 (mã cũ 0021-3214-900) | GEA Westfalia, | dây | 1 | Xuất xứ Đức |
| 203 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm cấp dầu cho máy lọc; tháo motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW), kiểm tra đo độ cách điện, thay vòng bi . | Hệ thống nhiên liệu | cái | 1 | |
| 204 | Vòng bi motor bơm cấp dầu cho máy lọc dầu, 6204-2Z/C3 | Hệ thống nhiên liệu | Cái | 2 | SKF-EU |
| 205 | Nhân công sửa chữa máy nén 6H35-2Y- Cô lập hệ thống, ngắt nguồn điện, tháo đầu nối hộp điện, tháo máy nén ra khỏi hệ thống.- Tháo rã máy nén, kiểm tra các chi tiếtLắp ráp thay thế các chi tiết hư hỏng.- Đưa máy nén vào vị trí, kết nối hệ thống điện, các van ốngThử kín toàn bộ hệ thống bằng khí nito. Hút chân không, nạp gas vận hành chạy thử tại tàu | Hệ thống điều hoà không khí | HT | 1 | |
| 206 | Vật tư Piston - P/n: 30229737 | P/n: 30229737Bản chụp CO/CQ | Bộ | 6 | EU |
| 207 | Vật tư Nắp xilanh Cylinder head - P/n: 30236003 | P/n: 30236003Bản chụp CO/CQ | Bộ | 1 | EU |
| 208 | Vật tư Đĩa van Valve plate - P/n: 30405102 | P/n: 30405102Bản chụp CO/CQ | Bộ | 1 | EU |
| 209 | Vật tư Bộ roong đệm P/n: 37281107 | P/n: 37281107Bản chụp CO/CQ | Bộ | 1 | EU |
| 210 | Vật tư Bộ ruột phin lọc ẩm Castel 4411/9A | Castel 4411/9A | Bộ | 1 | EU |
| 211 | Vật tư Van tiết lưu TES12 Danfoss 067B3347 | TES12 Danfoss 067B3347 | Bộ | 1 | EU |
| 212 | Vật tư Bộ roong đệm ruột van điện từ EVR Danfoss 28mm | EVR Danfoss 28mm | Bộ | 1 | EU |
| 213 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn. | Hệ thống điều hoà không khí | ht | 1 | |
| 214 | Tháo,lắp motor bơm nước biển làm mát, kiểm tra đo độ cách điện, bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 1.5 KW) | Hệ thống điều hoà không khí | Bộ | 1 | |
| 215 | Vòng bi của bơm nước biển làm mát điều hòa, 6205-2Z | SKF | Cái | 2 | EU |
| 216 | Tháo, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn phủ, thay vòng bi quạt gió | Hệ thống điều hoà không khí | Cái | 1 | |
| 217 | Vòng bi quạt gió 6306-2Z/C3 | SKF | Cái | 1 | EU |
| 218 | Vòng bi quạt gió 6205-2Z/c3 | SKF | Cái | 1 | EU |
| 219 | Tháo, lắp motor điện lai quạt gió (công suất 2.8 KW), kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện và thay vòng bi | Hệ thống điều hoà không khí | Cái | 1 | |
| 220 | Vòng bi motor điện lai quạt gió 6205-2Z/c3 | SKF | cái | 2 | EU |
| 221 | Kiểm tra, vệ sinh thông rửa bằng hóa chất các đường ống, giàn bay hơi | Hệ thống điều hoà không khí | HT | 1 | |
| 222 | Thay mới nhớt catte máy nén; ICI-RL32H(special type) (vật tư tính riêng) | Hệ thống điều hoà không khí | HT | 1 | |
| 223 | Nhớt catte máy nén RL32H | Emkarate, | lít | 5 | USA |
| 224 | Kiểm tra bổ xung gas 404A (vật tư tính riêng) | Hệ thống điều hoà không khí | HT | 1 | |
| 225 | Gas hệ thống điều hòa, Freon 404A, bình 10,896Kg | Chemours, | Bình | 2 | USA |
| 226 | Phin lọc tách ẩm 48DC-023U4381 | Danfoss, | Cái | 2 | Mexico |
| 227 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. | Hệ thống máy lá | bộ | 1 | |
| 228 | Tháo, lắp motor điện hệ thống máy lái (công suất 3 KW), kiểm tra bảo dưỡng, đo độ cách điện và thay vòng bi | Hệ thống máy lá | cái | 2 | |
| 229 | Vòng bi motor bơm thủy lực máy lái, 6206-2Z/C3 | SKF | Cái | 4 | EU |
| 230 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực | Hệ thống máy lá | máy | 2 | |
| 231 | Vệ sinh két và thay dầu thủy lực | Hệ thống máy lá | Két | 2 | |
| 232 | Dầu thủy lực máy lái | Shell Tellus T68 | lít | 275 | Việt Nam |
| 233 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống điện bơm cứu hỏa ngoài tàu | Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu | HT | 1 | |
| 234 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hỏa ngoài tàu FI-thay phớt, thay vòng bi; Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 55 kW) kiểm tra độ cách điện | Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu | cái | 1 | |
| 235 | Vòng bi bơm cứu hỏa ngoài tàu, 6314 2Z/C3 | SKF | Cái | 2 | EU |
| 236 | Phớt mặt chà bơm cứu hỏa ngoài tàu, MG1-35 | MG1-35 | Cái | 1 | China |
| 237 | Bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm: kiểm tra vòi phun, bơm cao áp, khe hở nhiệt, cơ cấu khởi động (vật tư tính riêng) | KATO; Model KP301; 600l/min; h=60m, P=5,5 -6,5 hp | cái | 1 | |
| 238 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa buồng bơm, gia công hàn đắp các chi tiết máy bị rỉ mục hoặc bị xâm thực, sửa chữa phục hồi kích thước | Bơm cứu hoả sự cố | máy | 1 | |
| 239 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm dùng chung (công suất: 2x4,5kW), thay phớt (vật tư tính riêng), | RUSCH – PUMPEN, type: RMo23-50-155, Q = 25m3/h; H = 25m; P = 4.5KW | bơm | 2 | |
| 240 | Phớt kín (phớt mặt chà), MG1-35 | Hệ thống bơm dùng chung | cái | 2 | China |
| 241 | Tháo, lắp motor điện (công suất 4.5 KW), kiểm tra đo độ cách điện, thay vòng bi | Hệ thống bơm dùng chung | cụm | 2 | |
| 242 | Vòng bi | 6208-2Z/C3, SKF | Cái | 4 | EU |
| 243 | Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình cáp nâng hạ xuồng | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | bộ | 1 | |
| 244 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực (đo độ cách điện), kiểm tra bảo dưỡng hệ thống đường ống | 7.5KW | Cái | 1 | |
| 245 | Vệ sinh két, thay dầu thủy lực nâng hạ xuồng | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | két | 1 | |
| 246 | Dầu thủy lực nâng hạ xuồng | Shell Tellus T68 | lít | 110 | Việt Nam |
| 247 | Gia công thay mới mới con lăn cuốn cáp cẩu xuồng, Ø ngoài 70mm, Ø trong 40mm, dài 160 | Mẫu Ø ngoài 70mm, Ø trong 40mm, dài 160 | Cái | 1 | |
| 248 | Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. Thay mới bố thắng không đảm bảo kỹ thuật. Kiểm tra cơ cấu nhả nhanh xích (cáp) neo | Động cơ tời neo-tời dây hiệu VECTOR; type:RF57 DV 112 M4/2/BMC,U=415V;f=50Hz n=178/359 v/ph; P=3.3/4KW; I=6.98/5.4A; cosφ=0,82/0.83; Nước sản xuất: Holland) | ht | 1 | |
| 249 | Thay mới bốphanh tời neo (bao gồm nhân công vật tư) | Amiang | cụm | 1 | |
| 250 | Hệ thống thông gió buồng máy chính:Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút, nón chia gió và bên trong buồng quạt; Vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy, kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi, thử hoạt động | 2x7.5KW | cái | 2 | |
| 251 | Vòng bi quạt gió buồng máy, 6208-2Z/C3 | SKF | cái | 2 | EU |
| 252 | Vòng bi quạt gió buồng máy, 6307-2Z/C3 | SKF | cái | 2 | EU |
| 253 | Hệ thống thông gió sinh hoạt:Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòngcứu nạn (c/s: 0,7kW) và Kho sơn (c/s: 0,7kW), bếp (c/s: 0,13kW), kiểm tra đo độ cách điện, thử hoạt động ; | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 5 | |
| 254 | Vòng bi quạt gió thông gió WC, buồng ở, buồng cứu nạn, bếp, 608-2Z/C3 | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 10 | SKF, EU |
| 255 | Tháo, lắp bơm cấp nước ngọt sinh hoạt, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm và các chi tiết bên trong | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt | cụm | 1 | |
| 256 | Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt | cái | 1 | |
| 257 | Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt | cái | 2 | SKF, EU |
| 258 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt | bộ | 1 | |
| 259 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh sơn bên trong bên ngoài bình tích năng hydropho,nước ngọt. | 80 lít | Bình | 1 | |
| 260 | Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không hệ thống xử lý nước thải. Kiểm tra độ cách điện và bảo dưỡng motor lai bơm (c/s: 2,2kW) và thay vòng bi | Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bơm | 2 | |
| 261 | Vòng bi của motor bơm chân không | 6208-2Z/C3, SKF | Cái | 4 | EU |
| 262 | Tháo-thay mới 01 bộ van xả két nước bẩn, 01 van xả nhà vệ sinh, 05 màng nâng và 05 màng chặn | Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bộ | 2 | |
| 263 | Bộ van xả két nước bẩn/ E-D valve complete of grey water tank (type TUG 230V-50,60Hz-36w) | JETS, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets | bộ | 1 | EU |
| 264 | Bộ van xả của nhà vệ sinh / F-D valve toilet jets 64FD-VPC, PN: 054101000 | JETS. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets | bộ | 1 | EU |
| 265 | Màng nâng (Lifting Membrane), JETS P/N: 050500800 | JETS. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets | cái | 5 | EU |
| 266 | Màng chặn (Shut-off Membrane), JETS P/N: 050501201 | JET. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets | cái | 5 | EU |
| 267 | Tháo, thay mới Van điều khiển và Van điện từ cho hệ thống | Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bộ | 2 | |
| 268 | Van điều khiển (VPC Controller, complete), Jets 101100000 | (VPC Controller, complete), Jets 101100000 | Bộ | 1 | EU |
| 269 | Van điện từ Solenoid valve, air 5143, Jets 122502100 | air 5143, Jets 122502100 | cái | 1 | EU |
| 270 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước thải. Kiểm tra độ cách điện motor (c/s: 1,1kW) thay phớt và vòng bi | Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC | bộ | 1 | |
| 271 | Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 | 6204-2Z/C3, SKF | cái | 2 | EU |
| 272 | Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton | shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton, SIC/SIC/V, | bộ | 1 | China |
| 273 | Tháo máy phân ly dầu nước la canh vệ sinh bảo dưỡng, chỉnh định, thử hoạt động. | Bơm hiệu BBA Bombeu;type B40BV GMC/M/BJ, P= 1.1KW;n=2900v/ph; H=15m. | máy | 1 | |
| 274 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt; tháo thay mới anode máy xuồng và thay nhớt hộp số | Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL | máy | 1 | |
| 275 | Bảo dưỡng , thử hoạt động máy xuồng | Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL | máy | 1 | |
| 276 | Vật tư anode máy xuồng | Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL | cụm | 1 | |
| 277 | Dầu nhớt hộp số xuồng/ Japan Yamaha Outboard Motor Gear oil | SAE90-GL4, Yamaha, | lít | 1 | Japan |
| 278 | Buồng máy chính:- Vệ sinh, chà rỉ các vị trí gỉ sét, sơn dặm 02 lớp tại vị trí gỉ sét (khoảng 10% diện tích) | Các hạng mục khác | Cụm | 1 | |
| 279 | Buồng máy chính:- Hàn đắp tại các vị trí ăn mòn cục bộ | Các hạng mục khác | vị trí | 3 | |
| 280 | Buồng máy chính: - Vệ sinh, sơn chống rỉ (20 % diện tích) lau dung môi phần diện tích còn lại, sơn phủ 1 lớp toàn bộ diện tích 345 m2 | Các hạng mục khác | Cụm | 1 | |
| 281 | Sơn chống rỉ, Inter Prime 198 Grey | Inter Prime 198 | lít | 18 | Việt Nam |
| 282 | Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | lít | 68 | Việt Nam |
| 283 | Buồng máy lái: Vệ sinh, lau dung môi toàn bộ diện tích còn lại, sơn phủ 1 lớp toàn bộ diện tích 196 m2 | Các hạng mục khác | Khoang | 1 | |
| 284 | Sơn phủ xám, Inter Lac 665 Grey | Inter Lac 665 Grey | lít | 37 | Việt Nam |
| 285 | - Thay mới bàn rửa mặt đôi phòng tắm bao gồm Vật tư hộp Inox 30 x 30 làm khung chậu rửa + mặt đá hoa cương hoặc tân Compak dày 12 ly + que hàn Inox + silicon Apolo | Các hạng mục khác | Bộ | 1 | |
| 286 | - Gia công khung chậu rửa và khoét lỗ chậu rửa và vòi nước + tháo và ráp lại thệ thống cấp và thoát nước cho chậu rửa | Các hạng mục khác | Bộ | 1 | |
| 287 | Hoán cải ghế CLB (bao gồm nhân công và vật tư)Vật tư ván xoan đào làm tấm ốp vách và thành ghế Kt (1850 x 200 x 950) + ( 1850 + 3750 x 420)dầy 18 mm + gỗ 30 x 50 x 35 m làm khung ghế ván ép Kt 1000 x 2000 x 18 ly, làm mặt nệm và tấm tựa + tấm mút và simili làm mặt và tựa ghế. | Các hạng mục khác | Bộ | 1 | |
| 288 | - Gia công mới bộ ghế sofa Kt 1850 + 3750 x 580 x 850, lắp đặt hoàn chỉnh tại tàu | Các hạng mục khác | Bộ | 1 | |
| 289 | Thay tấm lót sàn bếp: Tháo tấm lót cũ chuyển đi xử lý theo qui định, vệ sinh sạch nền sàn sau đó lăn kéo và dán lại tấm tapi mới (tapi nút màu xanh loại dày 1,2mm) | Các hạng mục khác | m2 | 10 | |
| 290 | Bệ ngồi và nắp toilet (Toilet seat and cover) Jets 069608700 (mã cũ 069608100) | JETS, China | cái | 1 | China |
| 291 | Giẻ lau máy cotton 100%, 30cm x 40cm | Vật tư khác | Kg | 20 | Việt Nam |
| 292 | Dầu xịt chống rỉ RP7 | 300g | Chai | 2 | Thái Lan |
| 293 | Chai xịt vệ sinh điện Contact Cleaner, 350g | Vật tư khác | Chai | 2 | Australia |
| 294 | Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa | Dịch vụ triền đà, cầu bến | tàu | 1 | |
| 295 | Chi phí kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc | Dịch vụ triền đà, cầu bến | lần | 2 | |
| 296 | Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc | Dịch vụ triền đà, cầu bến | Lần | 2 | |
| 297 | Chi phí các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Dịch vụ triền đà, cầu bến | ngày | 17 | |
| 298 | Chi phí các ngày tàu lưu bến | Dịch vụ triền đà, cầu bến | ngày | 5 | |
| 299 | Chi phí trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: | Dịch vụ triền đà, cầu bến | ngày | 22 | |
| 300 | Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc | Dịch vụ triền đà, cầu bến | lần | 2 | |
| 301 | Chi phí nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. | Dịch vụ triền đà, cầu bến | lần | 2 | |
| 302 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Dịch vụ triền đà, cầu bến | m3 | 70 | |
| 303 | Phí đổ rác | Dịch vụ triền đà, cầu bến | ngày | 22 | |
| 304 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Dịch vụ triền đà, cầu bến | tàu | 1 | |
| 305 | Tiếp mát vỏ tàu | Dịch vụ triền đà, cầu bến | Tàu | 1 | |
| 306 | Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa (Quyết toán theo Hóa đơn thực tế) | Dịch vụ triền đà, cầu bến | kw | 1.200 | |
| 307 | Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn (chưa bao gồm dầu diesel, nhớt và xăng) | Dịch vụ triền đà, cầu bến | lần | 1 | |
| 308 | Gửi nhiên liệu DO (bơm vét dầu DO để phục vụ sửa chữa tàu và bơm lại tàu) | Dịch vụ triền đà, cầu bến | Lít | 20.000 | |
| 309 | Dầu diesel DO (0,05S) dùng vệ sinh và chạy thử máy. | DO 0,05S | lít | 100 | |
| 310 | Dầu diesel DO (0,05S) | DO 0,05S | lít | 2.941 | |
| 311 | Dầu nhờn LO (15W-40) | 15W-40 | lít | 15 | |
| 312 | Chi phí đăng kiểm | Đã bao gồm VAT | tàu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí; | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành máy. | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
| 8 | Thợ hàn | 2 | 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 9 | Thợ máy | 2 | 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Thợ điện | 1 | 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Thợ trang trí | 1 | 4/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi