Gói thầu: Gói thầu số 2: Phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792356-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220740028
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:59:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 242,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng, trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thực hiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đồng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Phân tích mẫu
Nghiên cứu công nghệ sản xuất và sử dụng chế phẩm probiotic dạng bào tử nhằm giảm thiểu việc sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gà trên địa bàn Hà Nội
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại VMC Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 ngách 122/41 ngõ 122 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đồng Mai; Địa chỉ: Số 09, ngõ 24 Đường Mới, Tổ 15, phường Đồng Mai, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Hoàng Huy; Địa chỉ: Số 11 Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Đồng Mai , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 24 Đường Mới, tổ 15 phường Đồng Mai, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại VMC Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 ngách 122/41 ngõ 122 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
1. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế năm tài chính gần nhất); + Báo cáo kiểm toán. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phụ phải cung cấp bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) và xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu phụ đã thực hiện công việc tương ứng. 4. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Hợp đồng lao động (hoặc quyết định phân công, bổ nhiệm của cơ quan chủ quản); Nhân sự đó cần được xác nhận của chủ đầu tư hoặc được thể hiện trong hợp đồng, thanh lý hợp đồng của dự án đã tham gia. - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo tương ứng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại VMC Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 ngách 122/41 ngõ 122 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại VMC Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 ngách 122/41 ngõ 122 đường Láng, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 84.4.38256637; Fax: 84.4.38251733.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. Phân tích mẫu thức ăn Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
2 1. Protein Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
3 2. Calci Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
4 3. Lipid Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
5 4. Phospho Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
6 5. Độ ẩm Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
7 6. Tro thô Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
8 7. Dư lượng kháng sinh (Tetracycline, Oxytetracycline...) Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
9 II. Mẫu chế phẩm Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 7
10 1. Phân tích cảm quan Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
11 2. Hàm lượng đường sacaroza Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
12 3. PH Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
13 4. Bacillus spp., Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
14 5. Độ ẩm Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
15 6. Cát sạn Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
16 7. E.coli Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
17 8. Salmonella Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
18 9. Asen Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
19 10. Cadimi Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
20 11. Alflatoxin Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
21 12. Chì Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
22 13. Thủy ngân Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
23 14. Ethoxyquin Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 6
24 III. Phân tích mẫu thịt gà Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
25 1. Tổng số VSV Hiếu khí Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
26 2. E.coli Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
27 3. Salmonella Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
28 4. Coliforms Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
29 5. Định lượng Clostridium perfringens Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
30 6. Dư lượng kháng sinh (Tetracycline, Oxytetracycline ...) Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
31 IV. Phân tích mẫu trứng ( chỉ tiêu vi sinh, dư lượng kháng sinh, chất lượng trứng) Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
32 1. Tổng số VSV Hiếu khí Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
33 2. Salmonella Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
34 3. E.coli Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
35 4. Enterobacteriaceae Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
36 5. Dư lượng kháng sinh (Tetracycline, Oxytetracycline ...) Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
37 6. Coliforms Chi tiết nêu tại mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mẫu 40
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 338.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng, trưởng nhóm 1 Trình độ thạc sỹ trở lên chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự33
2 Cán bộ trực tiếp thực hiện 3 Tốt nghiệp chuyên ngành: Hóa học, sinh học, môi trường, công nghệ thực phẩm hoặc thú y. Đã thực hiện ≥ 02 gói thầu tương tự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->