Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791647-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220706354
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:32:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 562,129,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2019 – 2021): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán hoặc quyết toán theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp dịch vụ cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản tự sao y của nhà thầu các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng và nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc đầy đủ các nghề nề, nước, sơn nước và hàn.Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ nghề đến tháng 06/2022
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề và huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Saca, địa chỉ: Số 64 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định bản vẽ, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Sáng Tạo, địa chỉ: 66/19-66/21 Phan sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, TP. HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Tân Đại, địa chỉ: 66/6 Phan Sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định E – HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Sáng Tạo, địa chỉ: 66/19-66/21 Phan sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, TP. HCM.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.7
Cam kết nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38 243 894. Số fax: 028 38 241 682.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP.HCM. Số điện thoại: 028.38.224.009. Số fax: 028.38.295.008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo sự phân công của Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ lớp vữa xi măng Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 128,065 Chống thấm sân thượng mái, sê nô
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 128,065 Chống thấm sân thượng mái, sê nô
3 Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 128,065 Chống thấm sân thượng mái, sê nô
4 Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 128,065 Chống thấm sân thượng mái, sê nô
5 Chống thấm phễu thu nước sê nô mái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 22 Chống thấm sân thượng mái, sê nô
6 Lắp đặt phễu thu chắn rác Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 22 Chống thấm sân thượng mái, sê nô
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 3 Cải tạo WC Tầng 2
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + ống xả + phụ kiện) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 3 Cải tạo WC Tầng 2
9 Tháo dỡ vòi rửa Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 3 Cải tạo WC Tầng 2
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 3 Cải tạo WC Tầng 2
11 Tháo dỡ xí bệt Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 4 Cải tạo WC Tầng 2
12 Lắp đặt chậu xí bệt (chậu xí bệt + nắp + phụ kiện trọn bộ) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 4 Cải tạo WC Tầng 2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 4 Cải tạo WC Tầng 2
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 4 Cải tạo WC Tầng 2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 2 Cải tạo WC Tầng 2
16 Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + bộ xả + phụ kiện khác) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 2 Cải tạo WC Tầng 2
17 Tháo dỡ gương soi Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 3 Cải tạo WC Tầng 2
18 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 3 Cải tạo WC Tầng 2
19 Tháo dỡ hộp giấy vệ sinh Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 4 Cải tạo WC Tầng 2
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 4 Cải tạo WC Tầng 2
21 Tháo dỡ móc treo Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ 4 Cải tạo WC Tầng 2
22 Lắp đặt móc treo Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 4 Cải tạo WC Tầng 2
23 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (1 hàng gạch) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 9,145 Cải tạo WC Tầng 2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 19,23 Cải tạo WC Tầng 2
25 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 19,23 Cải tạo WC Tầng 2
26 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 19,23 Cải tạo WC Tầng 2
27 Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 28,335 Cải tạo WC Tầng 2
28 Láng nền, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 19,23 Cải tạo WC Tầng 2
29 Chống thấm phễu thu nước sàn Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT Cái 2 Cải tạo WC Tầng 2
30 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái 2 Cải tạo WC Tầng 2
31 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 19,23 Cải tạo WC Tầng 2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x250, vữa XM M75 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 9,145 Cải tạo WC Tầng 2
33 Chà ron làm sạch gạch ốp tường hiện hữu Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 60,192 Cải tạo WC Tầng 2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 29,136 Cải tạo WC Tầng 2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 29,136 Cải tạo WC Tầng 2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 29,136 Cải tạo WC Tầng 2
37 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 19,23 Cải tạo WC Tầng 2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 29,136 Cải tạo WC Tầng 2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 824,5248 Sơn tường trần dầm cột
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 2.216,863 Sơn tường trần dầm cột
41 Xử lý khe nứt (mở rộng khe nứt 10mmx10mm, làm sạch, trám keo, trát vữa) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m 60 Sơn tường trần dầm cột
42 Quét dung dịch chống thấm (Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 85 Sơn tường trần dầm cột
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 381,7765 Sơn tường trần dầm cột
44 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần -Ngoài Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 62,53 Sơn tường trần dầm cột
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 726,655 Sơn tường trần dầm cột
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần - Trong Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 349,7324 Sơn tường trần dầm cột
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ngoài Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 763,553 Sơn tường trần dầm cột
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần ngoài Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 125,06 Sơn tường trần dầm cột
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường trong Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 1.453,31 Sơn tường trần dầm cột
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần trong Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 699,4648 Sơn tường trần dầm cột
51 Tường gai (làm sạch + phun sơn mới) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 21,92 Sơn tường trần dầm cột
52 Vệ sinh Tường ốp gạch - tường ngoài Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 21,58 Sơn tường trần dầm cột
53 Vệ sinh gạch len chân tường - tường trong Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 37,17 Sơn tường trần dầm cột
54 Vệ sinh lamri gỗ - Tường trong Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 66,06 Sơn tường trần dầm cột
55 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 3,61 Sơn tường trần dầm cột
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2 3,61 Sơn tường trần dầm cột
57 Vệ sinh cửa sổ, cửa đi Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 186,1 Sơn tường trần dầm cột
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 8 Sơn tường trần dầm cột
59 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ sắt kính (trọn gói) Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2 8 Sơn tường trần dầm cột
60 Di dời, dọn dẹp thiết bị phục vụ công tác bảo trì khối nhà chính Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT Trọn gói 1 Sơn tường trần dầm cột
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 100m2 8,8925 Giàn giáo thi công
62 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m3 5,7375 Vận chuyển
63 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m3 5,7375 Vận chuyển
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 10m3/1km 0,5738 Vận chuyển
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 10m3/1km 0,5738 Vận chuyển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2019 – 2021): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán hoặc quyết toán theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp dịch vụ cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản tự sao y của nhà thầu các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý chung: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng32
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng và nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng22
3 Công nhân kỹ thuật: 5 - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc đầy đủ các nghề nề, nước, sơn nước và hàn.Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ nghề đến tháng 06/202211
4 Ghi chú 1 Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề và huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->