Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791647-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706354 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:32:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,129,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2019 – 2021): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán hoặc quyết toán theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp dịch vụ cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản tự sao y của nhà thầu các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng và nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc đầy đủ các nghề nề, nước, sơn nước và hàn.Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ nghề đến tháng 06/2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề và huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Cam kết nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38 243 894. Số fax: 028 38 241 682. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP.HCM. Số điện thoại: 028.38.224.009. Số fax: 028.38.295.008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo sự phân công của Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 128,065 | Chống thấm sân thượng mái, sê nô |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 128,065 | Chống thấm sân thượng mái, sê nô |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 128,065 | Chống thấm sân thượng mái, sê nô |
| 4 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 128,065 | Chống thấm sân thượng mái, sê nô |
| 5 | Chống thấm phễu thu nước sê nô mái | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 22 | Chống thấm sân thượng mái, sê nô |
| 6 | Lắp đặt phễu thu chắn rác | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 22 | Chống thấm sân thượng mái, sê nô |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 3 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + ống xả + phụ kiện) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 3 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 9 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 3 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 3 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 11 | Tháo dỡ xí bệt | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (chậu xí bệt + nắp + phụ kiện trọn bộ) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 2 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + bộ xả + phụ kiện khác) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 2 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 17 | Tháo dỡ gương soi | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 3 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 3 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 19 | Tháo dỡ hộp giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 21 | Tháo dỡ móc treo | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | bộ | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 22 | Lắp đặt móc treo | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 4 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (1 hàng gạch) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 9,145 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 19,23 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 19,23 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 19,23 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 28,335 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 28 | Láng nền, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 19,23 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 29 | Chống thấm phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | Cái | 2 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | cái | 2 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 19,23 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x250, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 9,145 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 33 | Chà ron làm sạch gạch ốp tường hiện hữu | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 60,192 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 29,136 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 29,136 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 29,136 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 19,23 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 29,136 | Cải tạo WC Tầng 2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 824,5248 | Sơn tường trần dầm cột |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 2.216,863 | Sơn tường trần dầm cột |
| 41 | Xử lý khe nứt (mở rộng khe nứt 10mmx10mm, làm sạch, trám keo, trát vữa) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m | 60 | Sơn tường trần dầm cột |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm (Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 85 | Sơn tường trần dầm cột |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 381,7765 | Sơn tường trần dầm cột |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần -Ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 62,53 | Sơn tường trần dầm cột |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 726,655 | Sơn tường trần dầm cột |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần - Trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 349,7324 | Sơn tường trần dầm cột |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 763,553 | Sơn tường trần dầm cột |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 125,06 | Sơn tường trần dầm cột |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 1.453,31 | Sơn tường trần dầm cột |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 699,4648 | Sơn tường trần dầm cột |
| 51 | Tường gai (làm sạch + phun sơn mới) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 21,92 | Sơn tường trần dầm cột |
| 52 | Vệ sinh Tường ốp gạch - tường ngoài | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 21,58 | Sơn tường trần dầm cột |
| 53 | Vệ sinh gạch len chân tường - tường trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 37,17 | Sơn tường trần dầm cột |
| 54 | Vệ sinh lamri gỗ - Tường trong | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 66,06 | Sơn tường trần dầm cột |
| 55 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 3,61 | Sơn tường trần dầm cột |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 1m2 | 3,61 | Sơn tường trần dầm cột |
| 57 | Vệ sinh cửa sổ, cửa đi | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 186,1 | Sơn tường trần dầm cột |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 8 | Sơn tường trần dầm cột |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ sắt kính (trọn gói) | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m2 | 8 | Sơn tường trần dầm cột |
| 60 | Di dời, dọn dẹp thiết bị phục vụ công tác bảo trì khối nhà chính | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | Trọn gói | 1 | Sơn tường trần dầm cột |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 100m2 | 8,8925 | Giàn giáo thi công |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 5,7375 | Vận chuyển |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | m3 | 5,7375 | Vận chuyển |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 10m3/1km | 0,5738 | Vận chuyển |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT | 10m3/1km | 0,5738 | Vận chuyển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.62E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2019 – 2021): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán hoặc quyết toán theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp dịch vụ cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản tự sao y của nhà thầu các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng và nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc đầy đủ các nghề nề, nước, sơn nước và hàn.Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ nghề đến tháng 06/2022 | 1 | 1 |
| 4 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề và huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi