Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị: Máy VHF DSC; máy NAVTEX; máy MF HF DSC cho tàu SAR 413
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị: Máy VHF DSC; máy NAVTEX; máy MF HF DSC cho tàu SAR 413 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757020 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:44:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống VTD tàu thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó có:- Kỹ sư chuyên ngành VTD/ hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm, lắp đặt thiết bị: Máy VHF DSC; máy NAVTEX; máy MF HF DSC cho tàu SAR 413 Sửa chữa tàu SAR 413 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022- Kinh phí không thường xuyên (Theo Quyết định số 2307/QĐ-BGTVT ngày 31/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTVT, Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam, Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam. Số 08 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065 Fax: 024.37683058; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mới VHF/DSC cũ, lắp đặt máy VHF/DSC mới | Thay mới VHF/DSC cũ, lắp đặt máy VHF/DSC mới | bộ | 1 | |
| 2 | Máy VHF/DSC Furuno FM 8900S bao gồm (Giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt):- 01 Khối thu phát chính- 01 Hanset thoại- 02 Anten cần VHF- 30 Mét cáp đồng trục + 04 giắc- 01 Tài liệu lắp đặt và sử dụng tiếng anh- 01 Phụ kiện lắp đặt theo máy- 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | VHF/DSC Furuno FM 8900SChứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | bộ | 1 | |
| 3 | Tháo máy Navtex cũ, lắp máy Navtex mới | Tháo máy Navtex cũ, lắp máy Navtex mới | bộ | 1 | |
| 4 | Máy thu Navtex Furuno NX-700A Bao gồm ( Giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt):- 01 Khối hiển thị NX-700A có tích hợp máy in- 01 Khối thu NX-7001- 01 Anten NX-7H báo gốm 30m cáp anten- 01 Phụ kiện chuẩn theo máy- 01 Tài liệu hướng dẫ sử dụng tiếng anh- 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | Navtex Furuno NX-700AChứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | bộ | 1 | |
| 5 | Nhân công tháo máy MF/HF/DSC cũ, lắp đặt máy MF/HF/DSC mới | Nhân công tháo máy MF/HF/DSC cũ, lắp đặt máy MF/HF/DSC mới | bộ | 1 | |
| 6 | Máy thu phát MF/HF/DSC Furuno FS-2575 bao gồm ( Giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt):- Khối thu phát FS-2575T-E- Bộ phối hợp trở kháng AT-5075- Khối điều khiển FS-2575C-E-A- Handset HS-2003- Vật tư lắp đặt và phụ kiện theo máy.- Tài liệu sử dụng tiếng anh- Anten phát MF/HF Shakespeare SSB-393- Anten thu DSC Furuno Fax - 5- Bộ nguồn 24VDC/40A, Model Ps-52DT- 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | MF/HF/DSC Furuno FS-2575Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc lắp đặt hệ thống VTD tàu thủy. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, trong đó có:- Kỹ sư chuyên ngành VTD/ hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, | 1 | Có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi