Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin; Xây dựng kho dữ liệu và cổng chuyển đổi số tỉnh Phú Thọ; Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790663-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin; Xây dựng kho dữ liệu và cổng chuyển đổi số tỉnh Phú Thọ; Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20211260160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:02:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,430,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin tương tự về tính chất (có nội dung cung cấp một trong số các hàng hoá chính tương tự với gói thầu) và xây dựng/nâng cấp/phát triển phần mềm nội bộ có sử dụng nền tảng Sharepoint (hoặc tương đương: Oracle portal, IBM portal) và nền tảng Java (hoặc Python).(hàng hoá chính là hàng hoá được đánh dấu (*) tại cột Số thứ tự của Danh mục hàng hoá theo yêu cầu tại Phụ lục đi kèm E-HSMT).(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành toàn bộ hệ thống thiết bị phần cứng, phần mềm tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và hỗ trợ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, hỗ trợ dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng tối thiểu 36 tháng kể từ ngày hết hạn bảo hành.- Bảo hành sự cố đột xuất: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điệnthoại đường dây nóng và địa chỉ liênhệ), có khả năng huy động tới công trìnhtrong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêucầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ trở lên, tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 05 năm liên tục kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình/Tư vấn trưởng/Quản lý dự án/ Quản trị dự án/ Quản lý chất lượng, tiến độ, nguồn lực của hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin – chủ trì thiết kế hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTĐã từng quản lý/quản trị dự án hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin cho các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin tương tự về tính chất (có nội dung cung cấp một trong số các hàng hoá chính tương tự với gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống thiết bị
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị công nghệ thông tin, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ liên quan tới thiết bị mạng và quản trị mạng CCNA, CCNP, CCIE hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án phần mềm – chủ trì thiết kế phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 05 năm liên tục kinh nghiệm làm cán bộ quản lý/quản trị dự án phần mềm/Tư vấn trưởng/ Trưởng nhóm cho các hợp đồng xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm nội bộ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm nội bộtương tự về nền tảng công nghệ quy định tại mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 03 năm liên tục kinh nghiệm làm Trưởng nhóm lập trình/phát triển phần mềm. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm nội bộ tương tự về nền tảng công nghệ quy định tại mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập trình phần mềmTrong đó:+ ít nhất 01 người có chứng chỉ kiểm thử ISTQB hoặc tương đương+ ít nhất 01 người có chứng chỉ thiết kế đồ họa.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 03 năm liên tục ở vị trí tương tự tại các hợp đồng xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ.Tối thiểu đủ 03 năm liên tục ở vị trí tương tự tại các hợp đồng xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ quản lý, vận hành khai thác sử dụng hệ thống thiết bị phần cứng, phần mềm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTĐã từng tham gia đào tạo chuyển giao công nghệ quản lý, vận hành khai thác sử dụng hệ thống thiết bị phần cứng hoặc phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm hạ tầng công nghệ thông tin; Xây dựng kho dữ liệu và cổng chuyển đổi số tỉnh Phú Thọ; Lắp đặt và đào tạo chuyển giao công nghệ
Xây dựng kho dữ liệu và Cổng chuyển đổi số của tỉnh Phú Thọ
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Việt Trì , Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ 392 Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Hỗ trợ phát triển Công nghệ IVT - Địa chỉ: Số 6, ngõ 14, tổ 22, phường Khường Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế chi tiết và dự toán: Trung tâm tư vấn Thông tin và Truyền thông - Viện Chiến lược Thông tin và Truyền thông - Địa chỉ: Số 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Quang Trung - Địa chỉ: Số 186, tổ 5, khu 2, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa - Địa chỉ: Khu 14, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Việt Trì , Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ 392 Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 10.1(a)
(i) File quét (scan) bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) (iv) File quét (scan) bản sao giấy chứng nhận hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO, cụ thể gồm: 1) Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam 2) Hệ thống quản lý an ninh thông tin ISO 27001:2013 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ CNTT) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. (Đối với nhà thầu liên danh, được tính bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá (trừ phần mềm nội bộ): (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với một số hàng hóa chính (hàng hoá chính là hàng hoá được đánh dấu (*) tại cột Số thứ tự của Danh mục hàng hoá theo yêu cầu tại Phụ lục đi kèm E-HSMT). Tài liệu phải có nội dung được nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Nhà thầu phải có cam kết phần mềm nội bộ cung cấp cho Chủ đầu tư đảm bảo về tính hợp lệ và không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ. Nhà thầu sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm nếu không tuân thủ cam kết.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sảnxuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giácủa hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 ChươngIV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 ChươngIV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 36 tháng, kể từ khi hết hạn bảo hành
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ 392 Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ 392 Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ, Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm ảo hóa cho máy chủ phục vụ các hệ thống thông tin4LicenseTham chiếu chương V
2Phần mềm hệ điều hành Window server16LicenseTham chiếu chương V
3Quyền truy cập Window server5LicenseTham chiếu chương V
4Phần mềm backup dữ liệu1LicenseTham chiếu chương V
5Nền tảng phát triển ứng dụng web cho toàn tỉnh1LicenseTham chiếu chương V
6Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu1LicenseTham chiếu chương V
7Phần mềm nền tảng công cụ báo cáo khai thác từ kho dữ liệu1LicenseTham chiếu chương V
8Phần mềm diệt virus39LicenseTham chiếu chương V
9Hệ thống giám sát vận hành1LicenseTham chiếu chương V
10Thiết bị tường lửa thế hệ mới 10GbE vùng ngoài1BộTham chiếu chương V
11Thiết bị tường lửa thế hệ mới 10GbE vùng server farm1BộTham chiếu chương V
12Thiết bị chuyển mạch 10GbE lớp core2BộTham chiếu chương V
13Thiết bị chuyển mạch 10GbE lớp access1BộTham chiếu chương V
14Module thiết bị chuyển mạch 10GbE cho hệ thống hiện có48ChiếcTham chiếu chương V
15Máy chủ phục vụ các hệ thống thông tin kho dữ liệu và cổng chuyển đổi số2BộTham chiếu chương V
16Thiết bị lưu trữ FC 16GB, 2 bộ điều khiển chạy song song1BộTham chiếu chương V
17Thiết bị chuyển mạch FC 16GB dùng cho hệ thống lưu trữ1BộTham chiếu chương V
18Máy chủ phục vụ backup dữ liệu1BộTham chiếu chương V
19Máy tính cho quản trị1BộTham chiếu chương V
20Card mạng 10GbE nâng cấp cho các máy chủ (kèm ≥ 2 module quang/mỗi card)7ChiếcTham chiếu chương V
21Card mạng 10GbE nâng cấp cho NAS hiện có (kèm ≥ 2 module quang/mỗi card)2ChiếcTham chiếu chương V
22Tủ rack 42U (kèm 2 thanh nguồn PDU ≥ 16 cổng)1BộTham chiếu chương V
23Bộ lưu điện 15KVA1BộTham chiếu chương V
24Máy phát điện1BộTham chiếu chương V
25Tủ ATS1BộTham chiếu chương V
26Vật tư, phụ kiện (cáp mạng, dây nhảy, cáp điện, dây tín hiệu …)1GóiTham chiếu chương V
27Phân hệ Nền tảng trích xuất, xử lý dữ liệu (ETL)1Phân hệTham chiếu chương V
28Phân hệ Kho dữ liệu và Cổng chuyển đổi số, dữ liệu mở1Phân hệTham chiếu chương V
29Nền tảng hiển thị dữ liệu tài nguyên trên nền tảng bản đồ (GIS)1Phân hệTham chiếu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin tương tự về tính chất (có nội dung cung cấp một trong số các hàng hoá chính tương tự với gói thầu) và xây dựng/nâng cấp/phát triển phần mềm nội bộ có sử dụng nền tảng Sharepoint (hoặc tương đương: Oracle portal, IBM portal) và nền tảng Java (hoặc Python).(hàng hoá chính là hàng hoá được đánh dấu (*) tại cột Số thứ tự của Danh mục hàng hoá theo yêu cầu tại Phụ lục đi kèm E-HSMT).(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành toàn bộ hệ thống thiết bị phần cứng, phần mềm tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và hỗ trợ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, hỗ trợ dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng tối thiểu 36 tháng kể từ ngày hết hạn bảo hành.- Bảo hành sự cố đột xuất: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điệnthoại đường dây nóng và địa chỉ liênhệ), có khả năng huy động tới công trìnhtrong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêucầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Thạc sỹ trở lên, tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 05 năm liên tục kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình/Tư vấn trưởng/Quản lý dự án/ Quản trị dự án/ Quản lý chất lượng, tiến độ, nguồn lực của hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin105
2 Cán bộ quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin – chủ trì thiết kế hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin 1 Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTĐã từng quản lý/quản trị dự án hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin cho các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hạ tầng kỹ thuật hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin tương tự về tính chất (có nội dung cung cấp một trong số các hàng hoá chính tương tự với gói thầu).83
3 Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống thiết bị 10 Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt, cài đặt hệ thống thiết bị công nghệ thông tin, trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ liên quan tới thiết bị mạng và quản trị mạng CCNA, CCNP, CCIE hoặc tương đương33
4 Cán bộ quản lý dự án phần mềm – chủ trì thiết kế phần mềm 1 Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 05 năm liên tục kinh nghiệm làm cán bộ quản lý/quản trị dự án phần mềm/Tư vấn trưởng/ Trưởng nhóm cho các hợp đồng xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm nội bộ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm nội bộtương tự về nền tảng công nghệ quy định tại mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT.105
5 Trưởng nhóm lập trình 1 Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 03 năm liên tục kinh nghiệm làm Trưởng nhóm lập trình/phát triển phần mềm. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng/nâng cấp phần mềm nội bộ tương tự về nền tảng công nghệ quy định tại mục 3 Mẫu số 03 E-HSMT.73
6 Cán bộ lập trình phần mềmTrong đó:+ ít nhất 01 người có chứng chỉ kiểm thử ISTQB hoặc tương đương+ ít nhất 01 người có chứng chỉ thiết kế đồ họa. 10 Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTTối thiểu đủ 03 năm liên tục ở vị trí tương tự tại các hợp đồng xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ.Tối thiểu đủ 03 năm liên tục ở vị trí tương tự tại các hợp đồng xây dựng/ nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ.53
7 Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ quản lý, vận hành khai thác sử dụng hệ thống thiết bị phần cứng, phần mềm 6 Tốt nghiệp ngành/chuyên ngành CNTTĐã từng tham gia đào tạo chuyển giao công nghệ quản lý, vận hành khai thác sử dụng hệ thống thiết bị phần cứng hoặc phần mềm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->