Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu vật tư y tế tiêu hao thông dụng năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Gói thầu vật tư y tế tiêu hao thông dụng năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:13:00 đến ngày 2022-08-04 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,211,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988318E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các cơ sở khám, chữa bệnh: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.183.647.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Gói thầu vật tư y tế tiêu hao thông dụng năm 2022-2023 Các gói thầu mua sắm vật tư cho Bệnh viện Đa khoa Sơn tây năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp theo yêu cầu tại Mục 3, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Sơn Tây.
Địa chỉ: 304A Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội .
Điện thoại: 02433 833 766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Sơn Tây. Địa chỉ: 304A Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 02433 833 766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Sơn Tây. Địa chỉ: 304A Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội . Điện thoại: 02433 833 766 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng rốn | 2.220 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng xô 15 cm x 5 m | 590 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Găng tay khám | 110.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây dẫn oxy người lớn có gọng kính | 600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây hút nhớt các số | 2.220 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Điện cực tim | 4.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây nối bơm tiêm điện | 1.680 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Gel bôi (Máy nội soi ) | 67 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gel siêu âm lít | 250 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây truyền máu | 525 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy in ảnh siêu âm | 440 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mask khí dung người lớn | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Khóa 3 ngã | 600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khóa 3 ngã có dây nối 25cm | 600 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lam kính | 576 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Mask thở oxy người lớn | 160 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mask thở oxy sơ sinh | 215 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lưỡi dao mổ các số | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống nghe | 46 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống nội khí quản các số 2.5 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ống nội khí quản các số 3 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống nội khí quản các số 3.5 | 33 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống nội khí quản các số 4 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống nội khí quản các số 4.5 | 42 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nội khí quản các số 5 | 45 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nội khí quản các số 5.5 | 48 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống nội khí quản các số 6 | 129 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống nội khí quản các số 6.5 | 226 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống nội khí quản các số 7 | 242 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nội khí quản các số 7.5 | 112 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nội khí quản các số 8 | 295 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sonde Foley 2 chạc | 279 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sonde Foley 3 chạc | 138 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nhiệt kế đo trán | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Nhiệt kế bảo quản tủ lạnh | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ đèn đặt nội khí quản | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Gạc phẫu thuật không dệt | 390 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Nhiệt kế thủy ngân | 182 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Muối hoàn nguyên | 2.300 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bao cao su | 1.120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 3.650 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ambu bóp bóng, trẻ em | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy in siêu âm màu | 166 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kéo thẳng đầu tù | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp Inox chữ nhật sử dụng trong nồi hấp | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kéo cong đầu tù | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp phẫu tích không mấu | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Panh thẳng không mấu | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Panh cong mở khí quản | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Panh sát trùng | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Panh cong không mấu | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kẹp răng chuột 20 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Panh a xăng | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp răng chuột 16cm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thông cánh bướm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Prapop 12cm(cặp 2 cái) | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kéo nhọn | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bát inox | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nỉa thẳng có mấu | 53 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nỉa không mấu | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kìm mang kim | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Panh không mấu | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Kẹp xăng 15 cm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giấy điện tim 3 cần | 22 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ông fancol | 1.650 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 12 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 22 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (đại) | 2 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (đại) | 6 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (trung) | 4 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ dây máy thở dùng 1 lần | 200 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ hút đờm kín | 200 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ dây thở silicon | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Băng keo chỉ thị hấp ướt | 12 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bơm tiêm | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bông thấm nước y tế | 296 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dung dịch tan gỉ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dung dịch tan gỉ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế | 16 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế | 6 | Can | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (đại) | 6 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (nhỏ) | 5 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (trung) | 10 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Túi hấp ướt nhiệt độ cao dẹt (trung) | 26 | Cuộn 200m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Găng tay dài sản | 347 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Nước tẩy Javen | 1.050 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Presep | 500 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bầu lọc khuẩn | 177 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ambu bóp bóng người lớn | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Catheter 1 nòng | 28 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 90 | Túi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cốc sát trùng | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đầu côn xanh | 12.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đầu hút nhựa | 2.860 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel (có chứa cồn) | 1.010 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Formaldehyt | 23 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gạc hút y tế | 50.500 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Giấy in nhiệt | 6 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Giấy monitor sản khoa | 16 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Giemsa mẹ | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kẹp rốn sơ sinh | 537 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lưỡi dao cắt bệnh phẩm | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Que thử đường huyết | 14.450 | Test | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tay dao điện | 1.145 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Parafin | 4 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bông lót bó bột | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bông lót bó bột | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Hematoxylin loại B | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 80 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đồng hồ oxy | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kẹp mỏ vịt các size | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kẹp răng chuột loại 22 cm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Panh cong sát trùng | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Nước rửa tay qua nước | 165 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nước rửa tay nhanh | 1.100 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kim khâu các cỡ( khâu da, khâu ruột) | 90 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cathether tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Formol 40% | 26 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cán dao | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Kéo thẳng mũi nhọn | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Kéo cong cắt chỉ mũi nhọn | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Nỉa có mấu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Nỉa không mấu | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kim chọc dò gây tê tủy sống số 27 | 110 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Kim chọc dò số 18 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Mask thở oxy trẻ em có túi | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Toluen loại C | 2 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đầu đo SPO2 cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp vô trùng | 750 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dây cáp điện tim Monitor | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Chỉ tiêu nhanh 2/0 | 245 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 | 374 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Chỉ lanh | 30 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene Rexlene số 2/0 | 90 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.988318E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các cơ sở khám, chữa bệnh: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.183.647.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi