Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:16:00 đến ngày 2022-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,454,972,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2182459E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.038.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong 08 năm đối với camera và 05 năm các thiết bị còn lại kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.-Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 06 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư bổ sung, nâng cấp hệ thống thiết bị, hệ thống mạng sản xuất chương trình và lưu động theo chuẩn HD 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Văn bản cam kết cung cấp các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT như Catalog hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai)… có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu tiếng nước ngoài khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT như Catalog hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai)… có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu tiếng nước ngoài khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Đối với thiết bị camera là 08 năm, các thiết bị còn lại là 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh Truyền hình An Giang, Địa chỉ: Số 852, đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị truyền dẫn IP, bao gồm: | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Thiết bị thu IP | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Thiết bị truyền IP | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bộ thu phát 4G. 5G, bao gồm: | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bộ phát | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bộ thu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Camera cầm tay cho phóng viên, trong đó mỗi bộ gồm: | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | "Đầu camera.Phụ kiện đi kèm: Pin sạc và bộ sạc pin" | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Pin sạc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bộ sạc đôi cho pin | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Thẻ nhớ 64GB SxS-1 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Thiết bị đọc thẻ nhớ SXS | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Micro có dây | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Túi mềm đựng máy quay | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đèn cho máy quay | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Pin sử dụng cho đèn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Áo che mưa máy quay | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Chân cho Camera | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Hệ thống camera link HD (cam di động), bao gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bộ ổn định cho Camera, gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Phần thân đỡ ổn định Camera không dây | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Cánh tay lò xo đỡ Camera không dây | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Áo giáp đeo giữ Camera | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Màn hình Viewfinder | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Hệ thống thu/phát không dây, gồm: Phần phát không dây (x1 bộ); Phần thu không dây (x1 bộ); Phụ kiện điều khiển và gá lắp hệ thống (x1 lô) | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | "Camera nhỏ gọn cho phóng viên- Kèm ống kính zoom 24-70mm và thẻ nhớ 64GB" | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Gimbal chống rung cho Camera nhỏ | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Bộ dựng phi tuyến, mỗi bộ gồm: | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Phần mềm dựng phi tuyến | 1 | Bản quyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Máy tính Workstation | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Màn hình LCD | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Speaker Bar | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Card quang kèm module quang 10Gbs SR | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bộ dựng phi tuyến HD, 4K, mỗi bộ gồm: | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Phần mềm dựng phi tuyến | 1 | Bản quyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Máy tính Workstation | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Màn hình LCD | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Speaker Bar | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Card quang kèm module quang 10Gbs SR | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Phần cứng giao tiếp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Vật tư lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Chi phí lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | Dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Hệ thống mạng quang cho mạng phát sóng phát hình - phát thanh 20BG, bao gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Hệ thống switch | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Linecard 8-port quang tốc độ 10GbE SFP+ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Module quang 10G SFP+ LC SR Transceiver | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bổ sung core switch mới | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Bộ nguồn cho khung máy công suất tối thiểu 1100W | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Linecard 8-port quang tốc độ 10GbE SFP+ | 4 | card | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Module quang 10G SFP+ LC SR Transceiver | 30 | module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Cáp truyền tốc độ 10G/s, gắn sẵn module SFP+ hai đầu, dài 5m | 6 | sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Bộ Ethernet Switch, 24 port 1Gb/s + Slot quang 1/10Gb/s | 5 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Module quang 10G SFP+ LC SR Transceiver | 16 | module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Thiết bị firewall | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Cáp quang, ODF quang & cáp nhảy quang các loại | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Tủ rack, hàn quang, vật tư phụ khác | 1 | Lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Hệ thống lưu trữ tư liệu, bao gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | KVM 16 port và phụ kiện đầy đủ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Bộ lưu điện Online, loại gắn Rack | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Máy chủ lưu trữ 64TB | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Máy chủ điều khiển | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Máy chủ Database | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Máy chủ quản trị Database | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Bộ phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Bộ lưu trữ SAN | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | "Máy chủ xử lý công việc Worker NodeMedia Manager" | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | Máy chủ gateway băng Tape LTO | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Thư viện băng LTO8, 48 slot | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 69 | Băng LTO8 | 50 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | Nhãn băng LTO8 | 50 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | Clean tape LTO8 | 2 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 72 | Bộ kit kết nối SAS cho thư viện băng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 73 | Card mạng Quang 2 cổng 10G cho các máy chủ (trừ worker node), bao gồm SFP kèm theo | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | "Giấy phép cơ sở phần mềm MAM cho 01 hệ thống- Cho toàn hệ thống" | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 75 | Giấy phép cho bốn người dùng nền tảng Windows truy cập hệ thống MAM | 5 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 76 | Giấy phép cho hai người dùng truy cập trên nền tảng Web | 5 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 77 | "Giấy phép hỗ trợ các chức năng làm biên mục cho phần mềm MAM - Cho toàn hệ thống" | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 78 | Giấy phép cho module chức năng điều khiển di chuyển dữ liệu | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 79 | Giấy phép cho chức năng thực hiện chuyển đổi định dạng file | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 80 | Giấy phép cho công cụ import/export XML file | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 81 | Giấy phép hỗ trợ điều khiển tủ băng từ tối đa 60 slots | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 82 | Giấy phép hỗ trợ điều khiển mỗi đầu đọc/ghi băng từ LTO | 2 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 83 | Giấy phép hỗ trợ cấu hình Workflow | 1 | GP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 84 | Đĩa cứng dự phòng 4TB | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 85 | Đĩa cứng dự phòng 2TB | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 86 | Cài đặt bắt buộc từ chuyên gia để kết nối hệ thống mới với hệ thống hiện có | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 87 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ phần thiết bị lưu trữ | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 88 | Hỗ trợ bắt buộc trong vòng 12 tháng từ hãng: qua điện thoại, email bao gồm các phần cứng, phần mềm và các vật tư thay thế | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 89 | Vật tư lắp đặt khác | 1 | lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 90 | Tổng khống chế truyền dẫn phát sóng HD, 4K, bao gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 91 | Bộ máy phát chương trình tự động chuẩn SD/HD/4K, hỗ trợ backup, hỗ trợ đa định dạng, gồm: | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 92 | " + Phần mềm phát tự động chuẩn SD/HD Kèm đồ hoạ " | 1 | Giấy phép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 93 | " + Phần cứng backupPhần cứng Video chuẩn SD/HD" | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 94 | + Máy Server/Workstation kèm theo | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 95 | + Màn hình LCD, keyboard+mouse | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 96 | Bộ máy Key Logo & CG chuẩn SD/HD/4K | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 97 | + Phần mềm Key Logo & CG chuẩn SD/HD | 1 | Giấy phép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 98 | Phần cứng Video chuẩn SD/HD | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 99 | Máy Workstation kèm theo | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 100 | Màn hình LCD, keyboard + mouse | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 101 | 3G/HD/SD 4 Channel Analog Audio Embedder / De-embedder | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 102 | Bo xử lý UP/CROSS/DOWN Converter với chức năng Frame Sync, hỗ trợ xử lý 2 kênh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 103 | Module Option cho kênh vào thứ 2 bo Up Converter | 1 | Chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 104 | Module Option xử lý HQ UP/CROSS/DOWN kênh 2 cho bo Up Converter | 1 | chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 105 | Bo khuếch đại phân chia tín hiệu Video SD/HD-SDI loại Dual 1x4, hỗ trợ Fiber I/O, | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 106 | Option module thu quang loại độ nhạy cao hỗ trợ 80km, bước sóng 1260 - 1620nm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 107 | Option module thu phát quang (Tx), loại 80 km, bước sóng 1550nm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 108 | Khung Rack gắn các bo xử lý tín hiệu, hỗ trợ gắn tối đa 10 bo/khung, kèm theo bộ nguồn chính | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 109 | Bộ nguồn dự phòng cho khung Rack | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 110 | Rack Controller - LAN connection to Control System | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 111 | Bộ chuyển đổi SDI qua HDMI, hỗ trợ Audio Output | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 112 | Bộ xử lý hiển thị Multiview 16 Input, tín hiệu ngõ vào 3G/HD/SD SDI, ngõ ra độ phân giải Full HD/4K | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 113 | Bộ chuyển mạch Video Router SD/HD + Power supply | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 114 | Panel điều khiển từ xa cho bộ chuyển mạch, loại 16x16 + Power supply (Control Panel) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 115 | Màn hình LED LCD Monitor ≥ 55", 4K | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 116 | Bàn trộn âm thanh số 16 channel | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 117 | Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 118 | Bổ sung thiết bị cho xe truyền hình lưu động, bao gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 119 | Hệ thống micro không dây cầm tay | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 120 | Micro cầm tay + bộ phát | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 121 | Bộ thu Dual | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 122 | OTT streaming | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 123 | Máy tính xách tay | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 124 | Thiết bị streaming | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 125 | Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 126 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI sang SDI | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 127 | Bộ truyền dẫn tín hiệu AV qua quang | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 128 | Module Optical Transceiver SFP, 10km | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 129 | Bộ xử lý ARC/Up/Down/Cross Conversion | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 130 | Bộ máy ghi/phát chương trình đa định chuẩn Full HD, kèm theo ổ cứng SSD & các phụ kiện | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 131 | Hệ thống micro không dây, bao gồm: | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 132 | Micro loại cài áo | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 133 | Micro loại cài đầu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 134 | Micro loại móc tai | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 135 | Bộ phát đeo lưng | 6 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 136 | Bộ thu Dual | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 137 | Vật tư lắp đặt (tủ rack, dây cáp tín hiệu, . . .) | 1 | lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 138 | Chi phí lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 1 | Dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2182459E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.038.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong 08 năm đối với camera và 05 năm các thiết bị còn lại kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.-Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 7 | 5 |
| 2 | 06 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 6 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi