Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790645-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh Truyền hình An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220214121
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:16:00 đến ngày 2022-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,454,972,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2182459E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.038.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong 08 năm đối với camera và 05 năm các thiết bị còn lại kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.-Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 06 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh Truyền hình An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công cung cấp và lắp đặt thiết bị
Đầu tư bổ sung, nâng cấp hệ thống thiết bị, hệ thống mạng sản xuất chương trình và lưu động theo chuẩn HD
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình An Giang , địa chỉ: 852 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh Truyền hình An Giang, Địa chỉ: Số 852, đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình An Giang , địa chỉ: 852 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh Truyền hình An Giang, Địa chỉ: Số 852, đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
- Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Văn bản cam kết cung cấp các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT như Catalog hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai)… có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu tiếng nước ngoài khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT như Catalog hoặc hình ảnh của các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai)… có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nếu tiếng nước ngoài khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Đối với thiết bị camera là 08 năm, các thiết bị còn lại là 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh Truyền hình An Giang, Địa chỉ: Số 852, đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị truyền dẫn IP, bao gồm:2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Thiết bị thu IP2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Thiết bị truyền IP2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Bộ thu phát 4G. 5G, bao gồm:1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Bộ phát1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Bộ thu1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Camera cầm tay cho phóng viên, trong đó mỗi bộ gồm:5BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
8"Đầu camera.Phụ kiện đi kèm: Pin sạc và bộ sạc pin"1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Pin sạc1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Bộ sạc đôi cho pin1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Thẻ nhớ 64GB SxS-12cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
12Thiết bị đọc thẻ nhớ SXS1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Micro có dây1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Túi mềm đựng máy quay1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
15Đèn cho máy quay1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Pin sử dụng cho đèn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Áo che mưa máy quay1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
18Chân cho Camera1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Hệ thống camera link HD (cam di động), bao gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
20Bộ ổn định cho Camera, gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Phần thân đỡ ổn định Camera không dây1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Cánh tay lò xo đỡ Camera không dây1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Áo giáp đeo giữ Camera1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Màn hình Viewfinder1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Hệ thống thu/phát không dây, gồm: Phần phát không dây (x1 bộ); Phần thu không dây (x1 bộ); Phụ kiện điều khiển và gá lắp hệ thống (x1 lô)1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
26"Camera nhỏ gọn cho phóng viên- Kèm ống kính zoom 24-70mm và thẻ nhớ 64GB"2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Gimbal chống rung cho Camera nhỏ2BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Bộ dựng phi tuyến, mỗi bộ gồm:2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Phần mềm dựng phi tuyến1Bản quyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Máy tính Workstation1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Màn hình LCD2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Speaker Bar1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Card quang kèm module quang 10Gbs SR1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Bộ dựng phi tuyến HD, 4K, mỗi bộ gồm:3bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Phần mềm dựng phi tuyến1Bản quyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Máy tính Workstation1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Màn hình LCD2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Speaker Bar1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Card quang kèm module quang 10Gbs SR1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Phần cứng giao tiếp1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Vật tư lắp đặt hệ thống1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
42Chi phí lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ1Dịch vụMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Hệ thống mạng quang cho mạng phát sóng phát hình - phát thanh 20BG, bao gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Hệ thống switch1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Linecard 8-port quang tốc độ 10GbE SFP+1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Module quang 10G SFP+ LC SR Transceiver8bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Bổ sung core switch mới1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Bộ nguồn cho khung máy công suất tối thiểu 1100W2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Linecard 8-port quang tốc độ 10GbE SFP+4cardMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Module quang 10G SFP+ LC SR Transceiver30moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Cáp truyền tốc độ 10G/s, gắn sẵn module SFP+ hai đầu, dài 5m6sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Bộ Ethernet Switch, 24 port 1Gb/s + Slot quang 1/10Gb/s5bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Module quang 10G SFP+ LC SR Transceiver16moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Thiết bị firewall1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
55Cáp quang, ODF quang & cáp nhảy quang các loại1Mô tả kỹ thuật theo Chương V
56Tủ rack, hàn quang, vật tư phụ khác1Mô tả kỹ thuật theo Chương V
57Hệ thống lưu trữ tư liệu, bao gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
58KVM 16 port và phụ kiện đầy đủ1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Bộ lưu điện Online, loại gắn Rack1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
60Máy chủ lưu trữ 64TB2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
61Máy chủ điều khiển1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
62Máy chủ Database1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
63Máy chủ quản trị Database2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
64Bộ phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
65Bộ lưu trữ SAN1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
66"Máy chủ xử lý công việc Worker NodeMedia Manager"2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
67Máy chủ gateway băng Tape LTO1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
68Thư viện băng LTO8, 48 slot1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
69Băng LTO850cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
70Nhãn băng LTO850chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
71Clean tape LTO82cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
72Bộ kit kết nối SAS cho thư viện băng1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
73Card mạng Quang 2 cổng 10G cho các máy chủ (trừ worker node), bao gồm SFP kèm theo6bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
74"Giấy phép cơ sở phần mềm MAM cho 01 hệ thống- Cho toàn hệ thống"1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
75Giấy phép cho bốn người dùng nền tảng Windows truy cập hệ thống MAM5GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
76Giấy phép cho hai người dùng truy cập trên nền tảng Web5GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
77"Giấy phép hỗ trợ các chức năng làm biên mục cho phần mềm MAM - Cho toàn hệ thống"1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
78Giấy phép cho module chức năng điều khiển di chuyển dữ liệu1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
79Giấy phép cho chức năng thực hiện chuyển đổi định dạng file1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
80Giấy phép cho công cụ import/export XML file1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
81Giấy phép hỗ trợ điều khiển tủ băng từ tối đa 60 slots1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
82Giấy phép hỗ trợ điều khiển mỗi đầu đọc/ghi băng từ LTO2GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
83Giấy phép hỗ trợ cấu hình Workflow1GPMô tả kỹ thuật theo Chương V
84Đĩa cứng dự phòng 4TB2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
85Đĩa cứng dự phòng 2TB1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
86Cài đặt bắt buộc từ chuyên gia để kết nối hệ thống mới với hệ thống hiện có1góiMô tả kỹ thuật theo Chương V
87Đào tạo và chuyển giao công nghệ phần thiết bị lưu trữ1góiMô tả kỹ thuật theo Chương V
88Hỗ trợ bắt buộc trong vòng 12 tháng từ hãng: qua điện thoại, email bao gồm các phần cứng, phần mềm và các vật tư thay thế1góiMô tả kỹ thuật theo Chương V
89Vật tư lắp đặt khác1Mô tả kỹ thuật theo Chương V
90Tổng khống chế truyền dẫn phát sóng HD, 4K, bao gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
91Bộ máy phát chương trình tự động chuẩn SD/HD/4K, hỗ trợ backup, hỗ trợ đa định dạng, gồm:1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
92" + Phần mềm phát tự động chuẩn SD/HD Kèm đồ hoạ "1Giấy phépMô tả kỹ thuật theo Chương V
93" + Phần cứng backupPhần cứng Video chuẩn SD/HD"1chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
94+ Máy Server/Workstation kèm theo1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
95+ Màn hình LCD, keyboard+mouse1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
96Bộ máy Key Logo & CG chuẩn SD/HD/4K1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
97+ Phần mềm Key Logo & CG chuẩn SD/HD1Giấy phépMô tả kỹ thuật theo Chương V
98Phần cứng Video chuẩn SD/HD1chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
99Máy Workstation kèm theo1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
100Màn hình LCD, keyboard + mouse1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
1013G/HD/SD 4 Channel Analog Audio Embedder / De-embedder3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
102Bo xử lý UP/CROSS/DOWN Converter với chức năng Frame Sync, hỗ trợ xử lý 2 kênh1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
103Module Option cho kênh vào thứ 2 bo Up Converter1Chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V
104Module Option xử lý HQ UP/CROSS/DOWN kênh 2 cho bo Up Converter1chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V
105Bo khuếch đại phân chia tín hiệu Video SD/HD-SDI loại Dual 1x4, hỗ trợ Fiber I/O,1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
106Option module thu quang loại độ nhạy cao hỗ trợ 80km, bước sóng 1260 - 1620nm2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
107Option module thu phát quang (Tx), loại 80 km, bước sóng 1550nm2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
108Khung Rack gắn các bo xử lý tín hiệu, hỗ trợ gắn tối đa 10 bo/khung, kèm theo bộ nguồn chính1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
109Bộ nguồn dự phòng cho khung Rack1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
110Rack Controller - LAN connection to Control System1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
111Bộ chuyển đổi SDI qua HDMI, hỗ trợ Audio Output1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
112Bộ xử lý hiển thị Multiview 16 Input, tín hiệu ngõ vào 3G/HD/SD SDI, ngõ ra độ phân giải Full HD/4K1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
113Bộ chuyển mạch Video Router SD/HD + Power supply1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
114Panel điều khiển từ xa cho bộ chuyển mạch, loại 16x16 + Power supply (Control Panel)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
115Màn hình LED LCD Monitor ≥ 55", 4K2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
116Bàn trộn âm thanh số 16 channel1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
117Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
118Bổ sung thiết bị cho xe truyền hình lưu động, bao gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
119Hệ thống micro không dây cầm tay1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
120Micro cầm tay + bộ phát4bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
121Bộ thu Dual2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
122OTT streaming1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
123Máy tính xách tay1chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
124Thiết bị streaming1chiếcMô tả kỹ thuật theo Chương V
125Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
126Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI sang SDI2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
127Bộ truyền dẫn tín hiệu AV qua quang2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
128Module Optical Transceiver SFP, 10km2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
129Bộ xử lý ARC/Up/Down/Cross Conversion2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
130Bộ máy ghi/phát chương trình đa định chuẩn Full HD, kèm theo ổ cứng SSD & các phụ kiện2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
131Hệ thống micro không dây, bao gồm:1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V
132Micro loại cài áo2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
133Micro loại cài đầu2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
134Micro loại móc tai2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
135Bộ phát đeo lưng6bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
136Bộ thu Dual3bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
137Vật tư lắp đặt (tủ rack, dây cáp tín hiệu, . . .)1Mô tả kỹ thuật theo Chương V
138Chi phí lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ1Dịch vụMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2182459E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.038.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện)-Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong 08 năm đối với camera và 05 năm các thiết bị còn lại kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.-Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt thiết bị, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin.75
2 06 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, lập trình, vận hành, chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 6 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->