Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 12:44:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm hoặc vật tư hoặc tương đương để phục vụ cho y tế. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: Hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.(Nhà thầu cung cấp bản cam kết) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 01 người).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ khám, chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế / Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế / Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Trang thiết bị y tế được sản xuất bởi cở sở đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485. - Trang thiết bị y tế phải có số lưu hành, đáp ứng đầy đủ các điều kiện lưu hành theo quy định nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Đối với các hàng hóa đã được định nghĩa là trang thiết bị y tế thì phải được kê khai giá theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 – Địa chỉ: Thôn 1 – xã Ea Đar – huyện Ea Kar – tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa khu vực 333 Địa chỉ: Thôn 1 – xã Ea Đar – huyện Ea Kar – tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0979078393. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm amylase | 12 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 7 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 7 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 5 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 24 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 6 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 22 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 26 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 8 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 26 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm GGT | 20 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 10 | Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm urea nitrogen | 36 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 8 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 3 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 4 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 19 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | 1 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 20 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 21 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 7 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 22 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 40 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 23 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 40 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 24 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 25 | Dung dịch rửa kim máy sinh hóa | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 26 | Test thử Hba1c | 600 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm APTT | 35 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 28 | Chất thử Calcium chloride cho xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 29 | Chất thử chẩn đoán đông máu ngoại sinh PT (Prothrombin Time) | 35 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 30 | Nội kiểm đông máu mức 1 | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 31 | Hoá chất định lượng fibrinogen | 6 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 32 | Cóng + Bi chì | 10.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 33 | Dung dịch pha loãng máy Abacus 380 | 20 | Thùng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 34 | Dung dịch ly giải máy Abacus 380 | 20 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 35 | Dung dịch chạy rửa máy Abacus 380 | 20 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 36 | Dung dịch chạy rửa máy ABX MES60 | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 37 | Dung dịch pha lõang máy ABX MES60 | 25 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 38 | Dung dịch ly giải máy ABX MES60 | 15 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 39 | Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học (Chất tẩy rửa enzyme để làm sạch máy xét nghiệm huyết học) | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 40 | Dung dịch rửa đậm đặc chạy cho máy XP100 | 25 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 41 | Dung dịch pha loãng chạy cho máy XP100 | 100 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 42 | Dung dịch ly giải chạy cho máy XP100 | 150 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 43 | Hoá chất nội kiểm huyết học | 4 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 44 | Hoá chất chạy điện giải Na/K/Cl | 10 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 45 | Hoá chất rửa thường quy máy điện giải đồ | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 46 | Dung dịch châm điện cực máy điện giải đồ | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 47 | Điện cực K+ | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 48 | Điện cực Na+ | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 49 | Điện cực Cl- | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 50 | Điện cực tham chiếu máy điện giải đồ | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 51 | Control nội kiểm máy điện giải đồ | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 52 | Bộ nhuộm Gram | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 53 | Cồn sát trùng 70 độ | 2.000 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 54 | Cồn sát trùng 90 độ | 50 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 55 | Giêm sa | 1 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 56 | Ống máu lắng ESR | 1.100 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 57 | Ống nghiệm Chimigly | 7.200 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 58 | Ống nghiệm EDTA | 70.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 59 | Ống nghiệm Heparin | 20.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 60 | Ống nghiệm Citrat 3,8% | 7.200 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 61 | Ống nghiệm Serum | 4.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 62 | Dung dịch ngâm rửa dụng cụ chứa ≥ 0,55% Ortho-Phthalaldehyde | 100 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 63 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có chứa enzym và các chất hoạt động bề mặt | 30 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 64 | Viên sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh | 2.000 | Viên | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 65 | Huyết thanh mẫu Anti A | 70 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 66 | Huyết thanh mẫu Anti B | 70 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 67 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 70 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 68 | Huyết thanh mẫu Anti D | 70 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 69 | Test thử chất gây nghiện 4 chức năng MOP-AMP-MET-THC | 100 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 70 | Test thử đường huyết mao mạch | 3.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 71 | Test giang mai | 50 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 72 | Test chẩn đoán nhanh HBsAg | 4.500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 73 | Test chẩn đoán nhanh HCV | 100 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 74 | Test chẩn đoán nhanh HIV | 4.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 75 | Test sốt xuất huyết NS1 | 500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 76 | Test kháng nguyên xét nghiệm COVID-19 Ag | 2.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 77 | Test nước tiểu 13 thông số | 12.000 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 78 | Dung dịch rửa sát khuẩn cao bề mặt dụng cụ thiết bị y tế, dùng trong y tế | 150 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 79 | Cloramin B | 300 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 80 | Vôi soda (Chất hút ẩm dùng cho máy gây mê) | 6 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 81 | Dung dịch sát khuẩn nhanh (Chlorhexidine Digluconate, Ethanol ) | 1.000 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 82 | Test nội soi dạ dày | 2.500 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 83 | Hóa chất xét nghiệm TSH | 420 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm FT3 | 420 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 85 | Hóa chất xét nghiệm FT4 | 420 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 86 | Hóa chất xét nghiệm Troponin I | 42 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 87 | Hóa chất xét nghiệm βHCG | 252 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 88 | Hóa chất xét nghiệm PCT | 84 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 89 | Hóa Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 90 | Hóa Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 91 | Hóa Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 92 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm βHCG | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 93 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 94 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Troponin I siêu nhạy | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 95 | Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch G600II | 2.880 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 96 | Dung dịch cơ chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịchG600II | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 97 | Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch G600II | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 98 | Dung dịch rửa miễn dịch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 99 | Cartridge pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 42 | Test | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 100 | Lọc CO2 (Soda lime) dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 12 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 101 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm FT3, FT4, TSH, βHCG | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 102 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm PCT | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 103 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Hs Troponin | 2 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm hoặc vật tư hoặc tương đương để phục vụ cho y tế. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: Hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.(Nhà thầu cung cấp bản cam kết) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu (số lượng: tối thiểu 01 người).Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp; | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại trang thiết bị y tế mà cơ sở mua bán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi