Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790684-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220787120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn năm 2022 đã bố trí 5.500 triệu đồng. Số vốn còn lại bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn tăng thu, tiết kiệmchi hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:35:00 đến ngày 2022-08-07 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,182,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Văn Sở, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn năm 2022 đã bố trí 5.500 triệu đồng. Số vốn còn lại bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn tăng thu, tiết kiệmchi hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Phòng quản lý đô thị thành phố Tam Điệp. + Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Điệp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6106100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3623100m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7993100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7993100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2789100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,4184100m3
7Mua vật liệu đắp đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.140,9575m3
8Vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,72m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT174,7754100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5208100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,9083100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8,5 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,3877100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3875100m3
B BO VỈA, VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,76m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT168,57m3
3Đổ bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,43m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó gáy hèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,0453100m2
5Cát đệm tạo phẳng dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6005100m3
6Thi công đá mạt đệm dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,24m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 20x20x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.002,37m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,59m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5821100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1961 cấu kiện
11Mua đất mầu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49m3
12Đổ bê tông móng bó vỉa loại 1, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,33m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9286100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81,59m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5772100m2
16vữa XM cát mịn mác 100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT453,3333m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.5111 cấu kiện
18Đổ bê tông móng bó vỉa loại 2, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0517100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,61m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1046100m2
22Vữa XM cát mịn mác 100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3333m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1881 cấu kiện
24Đổ bê tông móng rãnh đan, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,43m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8425100m2
26Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,43m3
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8425100m2
C CỐNG TRÒN D40 DỌC TUYẾN
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,02m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,4956100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4004tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,45m3
5Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT348mối nối
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3901 cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,16m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9094100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1893tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7801 cấu kiện
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3996100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9154100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1984100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,47m3
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,45m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5468100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1245tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6781 cấu kiện
19Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,79m3
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,04m3
D CỐNG HỘP BxH (1,3x2,0)m
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,156100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
4Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,78m3
5Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,644100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0196tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6464tấn
8Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54m3
9Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m2
10Đổ bê tông tường cánh cửa thu nước, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,99m3
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1191100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,35m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0928100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56m3
15Đổ bê tông tường cánh cửa xả nước, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,96m3
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1184100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,21m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2041100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,17m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6232100m
E CỐNG HỘP BxH (0,8x0,8)m
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,55m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,07100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,45m3
4Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,29m3
5Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2078100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0069tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2947tấn
8Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016100m2
10Đổ bê tông móng cửa xả, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,74m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1328100m2
12Đổ bê tông tường cánh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,58m3
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0406100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,42m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8144100m
F HỐ GA
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,39m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,12m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1814100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,41m3
6Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,71m3
7Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3613tấn
9Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6143100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3619100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2234100m3
12Nắp ga hố thu KT 85 x 85 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
13Tấm ngăn mùi Inox dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,03kg
14Tấm cao su dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m2
15Tắc kê Inox M6*50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81cái
16Long đen Inox dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54kg
17Khoen tròn D3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81cái
G HỐ THU
1Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,39m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,297tấn
3Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6036100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,84m3
5bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60chiếc
6Ống nhựa PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,3m
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5778tấn
8Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1009100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0567100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0391100m3
H TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,6698100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3349100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0439100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT128,84m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT299,57m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT824,33m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,1m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT146,4347100m
9Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,97m3
10Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5176100m2
11Sơn trắngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT251,14m2
12Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,79m2
13Đắp đất bờ vây ngăn nước, dung trọng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9591100m3
14Tấm chắn bằng cót treTheo yêu cầu của HSTK, HSMT293,97m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,468100m
16Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9591100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,76m3
2Cột biển báo đường kính ĐK= 8cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36m
3Biển tam giác phản quang cạnh 900mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10tấm
4Biển tròn phản quang D=900mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tấm
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018100m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT529,43m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,31m2
11Đổ bê tông móng hộ lan, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,99m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7104100m2
13Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,66m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0398100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0591100m3
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT166,02m
17Tấm sóng 2320x310x3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT72tấm
18Tấm đầu, tấm cuốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4tấm
19Bu lông 16x32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT468cái
20Bu lông 16x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78cái
21Cột ông thép D113.5x4x1320mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74cái
22Thép đệm 300x5x50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74cái
23Mắt phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74cái
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1Mua đường ống nhựa uPVC D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117,543m
2Mua đường ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT117,543m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9181100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9181100m
5Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,78m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng 164.032.000 đồng. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
6 Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->