Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn năm 2022 đã bố trí 5.500 triệu đồng. Số vốn còn lại bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn tăng thu, tiết kiệmchi hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:35:00 đến ngày 2022-08-07 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,182,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Văn Sở, thành phố Tam Điệp 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn năm 2022 đã bố trí 5.500 triệu đồng. Số vốn còn lại bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, nguồn tăng thu, tiết kiệmchi hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6106 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7993 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2789 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,4184 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.140,9575 | m3 |
| 8 | Vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,72 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,7754 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5208 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,9083 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 8,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,3877 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3875 | 100m3 |
| B | BO VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,43 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó gáy hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0453 | 100m2 |
| 5 | Cát đệm tạo phẳng dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6005 | 100m3 |
| 6 | Thi công đá mạt đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,24 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block 20x20x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.002,37 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,59 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5821 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| 11 | Mua đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng bó vỉa loại 1, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9286 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,59 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,5772 | 100m2 |
| 16 | vữa XM cát mịn mác 100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 453,3333 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.511 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông móng bó vỉa loại 2, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,61 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1046 | 100m2 |
| 22 | Vữa XM cát mịn mác 100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3333 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 188 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông móng rãnh đan, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,43 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8425 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,43 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8425 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN D40 DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,02 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4956 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4004 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,45 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 348 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 390 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,16 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9094 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1893 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 780 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3996 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9154 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1984 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,47 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,45 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5468 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1245 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 678 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,79 | m3 |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,04 | m3 |
| D | CỐNG HỘP BxH (1,3x2,0)m | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0196 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6464 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường cánh cửa thu nước, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1191 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường cánh cửa xả nước, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,21 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2041 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,17 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6232 | 100m |
| E | CỐNG HỘP BxH (0,8x0,8)m | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2947 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng cửa xả, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1328 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường cánh, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8144 | 100m |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,39 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3613 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3619 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 12 | Nắp ga hố thu KT 85 x 85 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 13 | Tấm ngăn mùi Inox dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,03 | kg |
| 14 | Tấm cao su dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Tắc kê Inox M6*50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81 | cái |
| 16 | Long đen Inox dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | kg |
| 17 | Khoen tròn D3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81 | cái |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,39 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,297 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6036 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | chiếc |
| 6 | Ống nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,3 | m |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5778 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,6698 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0439 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128,84 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 299,57 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 824,33 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,1 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 146,4347 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5176 | 100m2 |
| 11 | Sơn trắng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 251,14 | m2 |
| 12 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,79 | m2 |
| 13 | Đắp đất bờ vây ngăn nước, dung trọng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9591 | 100m3 |
| 14 | Tấm chắn bằng cót tre | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 293,97 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,468 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9591 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Cột biển báo đường kính ĐK= 8cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m |
| 3 | Biển tam giác phản quang cạnh 900mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | tấm |
| 4 | Biển tròn phản quang D=900mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 529,43 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,31 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng hộ lan, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,66 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,02 | m |
| 17 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72 | tấm |
| 18 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tấm |
| 19 | Bu lông 16x32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 468 | cái |
| 20 | Bu lông 16x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78 | cái |
| 21 | Cột ông thép D113.5x4x1320mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74 | cái |
| 22 | Thép đệm 300x5x50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74 | cái |
| 23 | Mắt phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74 | cái |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Mua đường ống nhựa uPVC D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,543 | m |
| 2 | Mua đường ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,543 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9181 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9181 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,78 | m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng 164.032.000 đồng. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi