Gói thầu: Bổ sung hệ thống thoát nước thoát nước đường Bàu Công (đoạn ngã tư Bàu Công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Bổ sung hệ thống thoát nước thoát nước đường Bàu Công (đoạn ngã tư Bàu Công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SNKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:45:00 đến ngày 2022-08-05 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,509,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.792.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông (hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước sử dụng ống cống BTCT; Biển báo.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.396.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.792.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung hệ thống thoát nước thoát nước đường Bàu Công (đoạn ngã tư Bàu Công) Bổ sung hệ thống thoát nước đường Bàu công (đoạn ngã tư Bàu Công) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SNKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | 1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền BTXM hai bên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường K=0,95 (tan dụng đất đào cống + hố ga) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,366 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp TC 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,754 | 100m2 |
| C | 2. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,036 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,865 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M.250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,39 | m3 |
| D | 3. Hoàn trả lề BTXM và đường ngang | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,274 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường TC1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC 4,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| E | 4. Phát quang hai bên đường Bàu công | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ hai bên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | 100m2 |
| F | 5. Tổ chức thi công. | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 2 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| 3 | Giấy dán phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,84 | m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Nhân công điều tiết | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | công |
| 6 | Biển báo số 441 (195x135)cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác D90cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tròn D90cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cột biển báo L=4,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Barrier | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| G | Thoát nước | |||
| H | I. Hố thu | |||
| I | 1. Hố thu làm mới | |||
| 1 | Đào đất hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,567 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 6 | BT đúc sẵn nắp lưng hố thu đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 7 | Lắp đặt nắp lưng hố thu trọng lượng 660kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| J | 2. Khuôn hố thu D600 | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hố thu ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn hố thu ĐK>10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 5 | Bê tông khuôn hố thu đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm 375kg/cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| K | 3. Tấm đan D600 | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 3 | SX vì thép hình tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 4 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,361 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan 125kg/cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 6 | Thang sắt ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 + Cửa thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,592 | m3 |
| L | 4. Máng giếng | |||
| 1 | Cốt thép máng giếng ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 3 | BT máng giếng đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa vào đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| M | 5. Lưới chắn rác | |||
| 1 | Bản lề D16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| N | 6. Đấu nối thanh thải | |||
| 1 | Đào đất khơi dòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đấu nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M.200 trát mối nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| O | IV. Cống dọc | |||
| P | Móng cống - lắp đặt cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,059 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,586 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,525 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 470 | cái |
| 7 | Gioăng cao su 600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống BT D600, Hvh, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống BT D600, H30, L=2,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 10 | Vữa xi măng mối nối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 11 | Đắp cát lưng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,286 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,562 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.792.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông (hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước sử dụng ống cống BTCT; Biển báo.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.396.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.396.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.792.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi