Gói thầu:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784431-00
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.778.566.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Sơn Ca, hạng mục: Xây dựng 04 phòng học 02 tầng, bếp ăn;
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Thuận Phát; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hà + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10,88100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,2741m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt17,24m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt66,947m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,887100m2
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1151 tấn
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,3031 tấn
8Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,7751 tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,567100m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,096m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,31m3
12Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10,1031m3
13Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,3271m3
14Trát tường bể tự hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt90,5761m2
15Láng bể tự hoại lần 2 dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt90,5761m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,11m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,153100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2891 tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kgTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt341 cấu kiện
20Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,184m3
21Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,184m3
22Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,592m3
23Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,592m3
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12,868m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,285100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,241 tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,0411 tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,9751 tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,749100m3
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt38,352m3
31Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt383,52m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,488m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,008m3
3Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,248100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,168100m2
5Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,281 tấn
6Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2881 tấn
7Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,8081 tấn
8Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2591 tấn
9Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,0811 tấn
10Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5261 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,284m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt18,073m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,718100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,391100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3571 tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,3711 tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,7351 tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3141 tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,6771 tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,2531 tấn
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt32,769m3
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt38,454m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,277100m2
24Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,982100m2
25Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6,951 tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,231 tấn
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,168m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thangTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,266100m2
29Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1431 tấn
30Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3421 tấn
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,984m3
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6,628m3
33Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,05100m2
34Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2331 tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,7371 tấn
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,581m3
37Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lamTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,371100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,081 tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2631 tấn
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,864m3
41Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,165100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1041 tấn
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,32m3
44Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,585100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1311 tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,4491 tấn
47Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,6151m3
48Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,0181m3
49Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,1471m3
50Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,6251m3
51Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,4511m3
52Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt25,1641m3
53Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt20,0191m3
54Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,2171m3
55Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,2171m3
56Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,7851m3
57Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,7851m3
58Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,1721m3
59Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt18,6m2
60Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,921m3
61Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,4941m3
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,9721 tấn
63Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,9721 tấn
64Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4MMTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,12100m2
65SXLD tôn úp nóc KT: 3.1x0.6Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16,323m
66SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.290,06cái
67Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,841m3
68Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6,862m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt105,2051m2
2Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt330,6141m2
3Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt725,0981m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,21m2
5Trát lanh tô, ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1051m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt55,7391m2
7Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt644,5721m2
8Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,7521m2
9Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt693,4431m2
10Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt271,61m2
11Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt23,041m2
12Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát má hèm cửa, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt43,8111m2
13Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt294,1481m
14Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt131,91m
15ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách (đá rối)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,7521m2
16Lát đá Granít bậc tam cấpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt30,6741m2
17Lát đá Granít bậc cầu thangTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt28,0541m2
18ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,3781m2
19Lát đá Granít tự nhiên vào mặt lan canTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,321m2
20Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.25x0.25(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt53,0331m2
21Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.25X0.4(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt93,2481m2
22Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Tiết diện gạch 0.1X0.25(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,821m2
23Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.25X0.4(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt217,9521m2
24Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.5x0.5(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt668,3981m2
25Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.381,8261m2
26Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.347,8561m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt529,6521m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2.006,731m2
29Ngâm nước xi măngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21,48m3
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt194,4981m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt194,4981m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6,163100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,45100m2
34Sản xuất lắp dựng cầu chắn rácTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt22cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,54100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,072100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 20(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,038100m
39Công tác đắp đường viền, hoa văn trang trí (xem các bản vẽ chi tiết), chiều dày lớp vữa đắp 10mm, vxm mác 75 (chưa tính công tác bả ma tít, sơn nước)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt68,88m2
40SXLD khung ảnh Bác hồ và khung sắt trang trí (xem chi tiết ở bản vẽ); khung ảnh kích thước 2520x2120mm, khung bao sắt hộp 20x40x1,4mm, hàn xương chéo bằng thép hộp 14x14x1,2mm, sơn hoàn thiện; Tranh Bác Hồ KT 2400x1400mm, khung xương bằng thép hộp 25x25x1,2mm, nền alu alcorert ngoài trời dày 3mm, độ phủ nhôm 0.15mm, in UV hình ảnh trực tiếp trên aluTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1t. bộ
41Mũ che khe nhiệtTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
42Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió, hít nam châm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt113,925m2
43Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt68,48m2
44Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách kính nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1.4mm, kính cừng lực 8mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6,36m2
45Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm cho WC (kèm phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt34,986m2
46SXLD cửa sắt kéo xếp Đài Loan công nghệ Đức Mitadoo, thanh U thép mạ kẽm dày 0,8mm, nhíp la đặc dày 1,8mm sơn tĩnh điện, tay hộp dày 1,0mm nẹp liền sơn tĩnh điện, lá chạy hoa văn, đinh tán đôi. Độ giãn của các thanh U từ 10-12cm. Thân sơn Akzo nobel, phủ Polyester. Xuất xứ: Việt NamTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt12,24m2
47SXLD hoa sắt bảo vệ cửa. Thanh bao và thanh đứng thép hộp Hòa Phát 13*26*1.2mm. Thanh ngang thép hộp Hòa Phát 14*14*1.2mm, a150 (kể cả sơn hoàn thiện).Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt67,84m2
48SXLD lan can Inox 304 song đứng 12*12*1.2mm a110mm, thanh ngang D60/60.5*1.4/1.5mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61,359m2
49SXLD Thanh inox tay vịn cầu thang D42/42.2*1.2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,96m
50SXLD Thanh inox theo lan can hành lang D60/60.5x1.2mm (liên kết với nền sàn bằng Inox D34*1.2mm dài L =130mm, khoảng cách a1300mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt26,4m
51SXLD thang thăm mái thép Hòa Phát mạ kẽm: Thanh đứng D33.5*2.5/2.3mm; Thanh ngang D26.65*2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,96m
52Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi dùng sơn bên trong nhàTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt78,78m2
53Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi bên ngoài nhàTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt114,92m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1sứ
2Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20ATheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 42ATheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63ATheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
6Mặt aptomatTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt81 cái
8Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt81 cái
9Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt81 cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
11Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10ATheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt24cái
12Đế đơn nhựa chống cháyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt60cái
13Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 4 lổTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt401 cái
14Mặt viền đơn ổ cắm ngầm 4 lổTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40cái
15Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 2 lổTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt201 cái
16Mặt viền đơn ổ cắm ngầm 2 lổTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt20cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn Led 1.2m, 18W-220VTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt49bộ
18Lắp đặt các loại đèn ốp trần 14W-220VTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21bộ
19Lắp đặt quạt điện, quạt xoay chiềuTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt28cái
20Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt100m
22Lắp đặt dây đơn, Loại dây 6,0mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt250m
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt850m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1.400m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15hộp
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D32 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt150m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt800m
29Tủ điện âm tường kim loại 400x300x200mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2tủ
30Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt60hộp
E NỐI ĐẤT TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tiếp địa cho cọ mạ đồng D16-L=2.5mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61 bộ
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 34Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40m
4Đầu cos các loạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt20cái
5Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,61m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt9,61m3
7Hộp kiểm tra điện trởTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
8Đo đạt tiếp địaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1lần
9Bu lông M8Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bộ
10Đầu bấm cosTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệ (dùng cho trẻ em)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt161bộ
2Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt24cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam ( dùng cho trẻ em)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt81bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt321bộ
6Van chậu rửa, phụ kiện chậu rửaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt32bộ
7Van tê D15Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16cái
8Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=42mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=42mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
11Rô bi nê D15Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt29cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,75100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=21mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt87cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt24cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt80cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=42mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt28cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt56cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
29Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt36cái
30Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=42/27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,51m3
35Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,61m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,91m3
G CHỐNG SÉT
1Kim thu sét tiền đạo ESE NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1 R=32m. Hãng Cirprotec. Xuất sứ Spain. Trụ bằng inox D76/76.3*2.5mm dài L=5m(Phụ kiện gồm: 04 dây cáp D8, tăng đơ, ốc siếc cáp).Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1kim
2Lắp đặt ống inox 304, Đường kính 80mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,016100m
3Lắp đặt ống inox 304, Đường kính 76mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,05100m
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61 cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc nhựa S=50mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt35m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần S=50mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt70m
7Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,41m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt15,41m3
9Bu lông 12x250Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6cái
10Dây kéo giữ trụ và phụ kiệnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
11Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 và công tác kiểm tra điện trởTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
12Bách liên kết trụ với tường thu hồiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3cái
13Vật liệu khácTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1
H GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt701m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,103100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,703100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,67100m
5Nút chụp D114Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
6Nút chụp D90Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
8Khóa miệng giếngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi 2.5(mm2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt50m
11Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2521m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1261m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,4191m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,066m3
15Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,321m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0061 tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,003100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0621m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11 cấu kiện
20Máy bơm hỏa tiển 3.0Hp cho giếng khoan Model 4S14-12. Cột áp H=83-12m, lưu lượng Q=1.2-13.2m3/h (bao gồm cả dây điện đến miệng giếng) Hãng: Pentax/ ý.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
21Bảng tiêu lệnh PCCC thép dày 1mm(kích thước theo tiêu chuẩn PCCC)/Việt Nam.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
22Bảng nội quy PCCC thép dày 1mm (kích thước theo tiêu chuẩn PCCC) Xuất xứ: Việt Nam.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
23Bình bột MFZ8 - ABC. Loại bình xách tay. Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. áp lực khí nén ở 200 độ C, 1.47(Mpa). Xuất xứ: Trung Quốc.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4bình
24Bình chữa cháy MT5,5kg. Xuất xứ: Trung Quốc.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4bình
25Khay đựng bình cứu hóa (3 bình/khay). Xuất xứ: Việt Nam.Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bộ
I MÁI HIÊN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,361m3
2Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,01100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,161m3
4Bulong M10Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8cái
5Gia công và lắp bản mã đế trụ thép 200x200x5mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,14kg
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đường kính 88.3x2(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,078100m
7Công tác khoan, bắt bulong nở liên kết khung K1 vào dầm dọc nhàTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
8Gia công các khung kèoTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1631 tấn
9Lắp khung kèo đã gia côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1631 tấn
10Gia công xà gồ thép 40x80x1.2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1671 tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1671 tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt35,5751m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,528100m2
14Cùm chống bão, 3 cái / 1 mét xà gồTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt196,8cái
J PHẦN NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,83100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,6561m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,964m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,767m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,433100m2
6Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0241 tấn
7Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,721 tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,086100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,571100m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,202m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,6691m3
12Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,6331m3
13Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,9461m3
14Trát tường bể tự hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt33,841m2
15Láng bể tự hoại lần 2 dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt33,841m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,0091m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,057100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0961 tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kgTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt141 cấu kiện
20Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,325m3
21Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,163m3
22Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,163m3
23Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoạiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,163m3
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4,81m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,481100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1291 tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,6261 tấn
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,236100m3
29Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11,228m3
30Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt112,28m2
K PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,002m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,6100m2
3Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0711 tấn
4Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,5531 tấn
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,554m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,923100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1341 tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,9081 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt13,095m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,31100m2
11Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,351 tấn
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,073m3
13Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,43100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0931 tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2711 tấn
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,414m3
17Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,083100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,0531 tấn
19Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21,7661m3
20Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,3331m3
21Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,1351m3
22Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,175m2
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,326m3
24Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,821m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3291 tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,3291 tấn
27Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,161100m2
28SXLD tôn úp nóc KT:3.1x0.6Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,871m
29SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt436,8cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,9181m3
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2,219m3
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt58,0461m2
2Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt47,9031m2
3Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt130,1941m2
4Trát lanh tô, ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt44,71m2
5Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt147,7781m2
6Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt210,1251m2
7Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40,561m2
8Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7,21m2
9Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt37,81m
10Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt37,81m
11Lát đá Granít mặt đan bếpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,9561m2
12Lát đá Granít bậc tam cấpTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,8281m2
13Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.25x0.25(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5,221m2
14Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.5x0.5(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt131,7321m2
15Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.25x0.4(m2)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt44,0521m2
16Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt357,9031m2
17Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt280,8431m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt147,7781m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt490,9681m2
20Ngâm nước xi măngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6,92m3
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt23,751m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt23,751m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,822100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,292100m2
25Sản xuất lắp dựng cầu chắn rácTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,451100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt22cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,033100m
29Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió, hít nam châm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt14,3m2
30Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt14,64m2
31SXLD hoa sắt bảo vệ cửa. Thanh bao và thanh đứng thép hộp 13*26*1.2mm. Thanh ngang thép hộp 14*14*1.2mm, a150 (kể cả sơn hoàn thiện).Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt14,28m2
32SXLD thang thăm mái thép Hòa Phát mạ kẽm: Thanh đứng D33.5*2.5/2.3mm; Thanh ngang D26.65*2mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,9m
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 30ATheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
2Mặt aptomatTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt31 cái
4Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt21 cái
5Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11 cái
6Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10ATheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6cái
7Đế đơn nhựa chống cháyTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt25cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt41 cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61 cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt61 cái
11Mặt viền các ổ cămTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt16cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn Led 1.2m, 18W-220VTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn Led 0.6m, 9W-220VTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bộ
14Lắp đặt các loại đèn ốp trần 14W-220VTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt5bộ
15Lắp đặt quạt điện, quạt xoay chiều loại ASIANTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt quạt điện, Quạt thông gió trên tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt40m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt140m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt450m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt100m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt200m
24Tủ điện âm tường kim loại 400x300x200mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1tủ
25Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt10hộp
N CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11bộ
2Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11bộ
5Chậu rửa chén bát Inox 304. Mã sp: GD-5631, kích thước (1080*440*230)mm, độ dày thành chậu: 1.0mm ( đã kèm phụ kiện: Bộ xi-phông đầu đủ)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt11bộ
6Van, phụ kiện chậu rửaTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bộ
7Rô bi nê D15Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt0,08100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=21mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt8cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt7cái
15Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=42/27mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt4cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt31m3
22Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,21m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1,81m3
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh PCCC thép dày 1mm(kích thước theo tiêu chuẩn PCCC)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
2Bảng nội quy PCCC thép dày 1mm (kích thước theo tiêu chuẩn PCCC)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
3Bình bột MFZ8 - ABC. Loại bình xách tay. Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. áp lực khí nén ở 200 độ C, 1.47(Mpa)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bình
4Bình chữa cháy MT5,5kgTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt2bình
5Khay đựng bình cứu hóa (3 bình/khay)Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
P PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ Bếp á ba họng đốt kiềng Tô. Mã sp BA-11. Kích thước (D*R*C)mm: 1800*750*1000. Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm, chân 40mm, thanh giằng 30mm (có điều chỉnh. Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng magnetorTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1bộ
2Bàn sơ chế bằng inox 2 tầng có lót cemboard tăng cứng chống ồn. Mã sp: BAI-19. Kích thước (D*R*C)mm: 1.500*700*800. Chân vuông KT (40*40)mm, thanh giằng KT (30*30)mmTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
3Bàn tiếp phẩm, 1 tầng. Kích thước (mm): D1.200*R600*C800. Chân vuông KT 40*40mm, thanh giằng KT 25*25mm, kệ bên dưới đan nan 10*20mm, chân ủng cao su. InoxTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt1cái
Q San nền
1Khối lượng đất san nềnTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt340,615m3
2Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổTheo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt340,615m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt3,097100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.778.566.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)72
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
3 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công2
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn)1
4 Đầm dùi có hóa đơn kèm theo1
5 Đầm bàn có hóa đơn kèm theo1
6 Đầm cóc có hóa đơn kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có hóa đơn kèm theo1
8 Máy cắt gạch đá có hóa đơn kèm theo1
9 Máy cắt uốn thép có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->