Gói thầu:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.778.566.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Sơn Ca, hạng mục: Xây dựng 04 phòng học 02 tầng, bếp ăn; 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10,88 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,274 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 17,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 66,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,887 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,115 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,303 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,775 | 1 tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,567 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,096 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,3 | 1m3 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10,103 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,327 | 1m3 |
| 14 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 90,576 | 1m2 |
| 15 | Láng bể tự hoại lần 2 dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 90,576 | 1m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,1 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,289 | 1 tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,184 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,184 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,592 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,592 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12,868 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,285 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,041 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,975 | 1 tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,749 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 38,352 | m3 |
| 31 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 383,52 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,488 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,248 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,168 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,288 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,808 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,259 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,081 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,526 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,284 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 18,073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,718 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,391 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,357 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,371 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,735 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,314 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,677 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,253 | 1 tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 32,769 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 38,454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,277 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khưng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,982 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6,95 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,23 | 1 tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang thường - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,143 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,342 | 1 tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,984 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6,628 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,233 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,737 | 1 tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,581 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lam | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,263 | 1 tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,104 | 1 tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,131 | 1 tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,449 | 1 tấn |
| 47 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,615 | 1m3 |
| 48 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,018 | 1m3 |
| 49 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,147 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,625 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,451 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 25,164 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20,019 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,217 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,217 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,785 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,785 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,172 | 1m3 |
| 59 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,921 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,494 | 1m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,972 | 1 tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,972 | 1 tấn |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4MM | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,12 | 100m2 |
| 65 | SXLD tôn úp nóc KT: 3.1x0.6 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16,323 | m |
| 66 | SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.290,06 | cái |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,84 | 1m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6,862 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 105,205 | 1m2 |
| 2 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 330,614 | 1m2 |
| 3 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 725,098 | 1m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,2 | 1m2 |
| 5 | Trát lanh tô, ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 105 | 1m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 55,739 | 1m2 |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 644,572 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,752 | 1m2 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 693,443 | 1m2 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 271,6 | 1m2 |
| 11 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 23,04 | 1m2 |
| 12 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát má hèm cửa, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 43,811 | 1m2 |
| 13 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 294,148 | 1m |
| 14 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 131,9 | 1m |
| 15 | ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách (đá rối) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,752 | 1m2 |
| 16 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 30,674 | 1m2 |
| 17 | Lát đá Granít bậc cầu thang | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 28,054 | 1m2 |
| 18 | ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,378 | 1m2 |
| 19 | Lát đá Granít tự nhiên vào mặt lan can | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,32 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.25x0.25(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 53,033 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.25X0.4(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 93,248 | 1m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch, ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Tiết diện gạch 0.1X0.25(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,82 | 1m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.25X0.4(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 217,952 | 1m2 |
| 24 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.5x0.5(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 668,398 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.381,826 | 1m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.347,856 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 529,652 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2.006,73 | 1m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 21,48 | m3 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 194,498 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 194,498 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6,163 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,45 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 20(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m |
| 39 | Công tác đắp đường viền, hoa văn trang trí (xem các bản vẽ chi tiết), chiều dày lớp vữa đắp 10mm, vxm mác 75 (chưa tính công tác bả ma tít, sơn nước) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 68,88 | m2 |
| 40 | SXLD khung ảnh Bác hồ và khung sắt trang trí (xem chi tiết ở bản vẽ); khung ảnh kích thước 2520x2120mm, khung bao sắt hộp 20x40x1,4mm, hàn xương chéo bằng thép hộp 14x14x1,2mm, sơn hoàn thiện; Tranh Bác Hồ KT 2400x1400mm, khung xương bằng thép hộp 25x25x1,2mm, nền alu alcorert ngoài trời dày 3mm, độ phủ nhôm 0.15mm, in UV hình ảnh trực tiếp trên alu | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | t. bộ |
| 41 | Mũ che khe nhiệt | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió, hít nam châm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 113,925 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 68,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách kính nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1.4mm, kính cừng lực 8mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm cho WC (kèm phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 34,986 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sắt kéo xếp Đài Loan công nghệ Đức Mitadoo, thanh U thép mạ kẽm dày 0,8mm, nhíp la đặc dày 1,8mm sơn tĩnh điện, tay hộp dày 1,0mm nẹp liền sơn tĩnh điện, lá chạy hoa văn, đinh tán đôi. Độ giãn của các thanh U từ 10-12cm. Thân sơn Akzo nobel, phủ Polyester. Xuất xứ: Việt Nam | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 47 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa. Thanh bao và thanh đứng thép hộp Hòa Phát 13*26*1.2mm. Thanh ngang thép hộp Hòa Phát 14*14*1.2mm, a150 (kể cả sơn hoàn thiện). | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 67,84 | m2 |
| 48 | SXLD lan can Inox 304 song đứng 12*12*1.2mm a110mm, thanh ngang D60/60.5*1.4/1.5mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 61,359 | m2 |
| 49 | SXLD Thanh inox tay vịn cầu thang D42/42.2*1.2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,96 | m |
| 50 | SXLD Thanh inox theo lan can hành lang D60/60.5x1.2mm (liên kết với nền sàn bằng Inox D34*1.2mm dài L =130mm, khoảng cách a1300mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 51 | SXLD thang thăm mái thép Hòa Phát mạ kẽm: Thanh đứng D33.5*2.5/2.3mm; Thanh ngang D26.65*2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,96 | m |
| 52 | Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi dùng sơn bên trong nhà | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 78,78 | m2 |
| 53 | Vẽ tranh tường tranh thiếu nhi bên ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 114,92 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 42A | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 63A | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mặt aptomat | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Đế đơn nhựa chống cháy | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 4 lổ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | 1 cái |
| 14 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm 4 lổ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 2 lổ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20 | 1 cái |
| 16 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm 2 lổ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn Led 1.2m, 18W-220V | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 14W-220V | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, quạt xoay chiều | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x10mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 6,0mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1.400 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D32 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 29 | Tủ điện âm tường kim loại 400x300x200mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| E | NỐI ĐẤT TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cọ mạ đồng D16-L=2.5m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=50mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 34 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 4 | Đầu cos các loại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đo đạt tiếp địa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 9 | Bu lông M8 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Đầu bấm cos | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệ (dùng cho trẻ em) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16 | 1bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( dùng cho trẻ em) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | 1bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 32 | 1bộ |
| 6 | Van chậu rửa, phụ kiện chậu rửa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 7 | Van tê D15 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK van d=42mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK van d=42mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Rô bi nê D15 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=21mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=42mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=42mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=114mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=42/27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,5 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tiền đạo ESE NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1 R=32m. Hãng Cirprotec. Xuất sứ Spain. Trụ bằng inox D76/76.3*2.5mm dài L=5m(Phụ kiện gồm: 04 dây cáp D8, tăng đơ, ốc siếc cáp). | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt ống inox 304, Đường kính 80mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống inox 304, Đường kính 76mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc nhựa S=50mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần S=50mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 7 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,4 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 15,4 | 1m3 |
| 9 | Bu lông 12x250 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Dây kéo giữ trụ và phụ kiện | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở bằng Inox 210x160x100 và công tác kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Bách liên kết trụ với tường thu hồi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Vật liệu khác | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| H | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 70 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,703 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 5 | Nút chụp D114 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Nút chụp D90 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Khóa miệng giếng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi 2.5(mm2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,252 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 1m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,419 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,066 | m3 |
| 15 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,32 | 1m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 1m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Máy bơm hỏa tiển 3.0Hp cho giếng khoan Model 4S14-12. Cột áp H=83-12m, lưu lượng Q=1.2-13.2m3/h (bao gồm cả dây điện đến miệng giếng) Hãng: Pentax/ ý. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bảng tiêu lệnh PCCC thép dày 1mm(kích thước theo tiêu chuẩn PCCC)/Việt Nam. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bảng nội quy PCCC thép dày 1mm (kích thước theo tiêu chuẩn PCCC) Xuất xứ: Việt Nam. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bình bột MFZ8 - ABC. Loại bình xách tay. Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. áp lực khí nén ở 200 độ C, 1.47(Mpa). Xuất xứ: Trung Quốc. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy MT5,5kg. Xuất xứ: Trung Quốc. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 25 | Khay đựng bình cứu hóa (3 bình/khay). Xuất xứ: Việt Nam. | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| I | MÁI HIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,161 | m3 |
| 4 | Bulong M10 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Gia công và lắp bản mã đế trụ thép 200x200x5mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,14 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đường kính 88.3x2(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m |
| 7 | Công tác khoan, bắt bulong nở liên kết khung K1 vào dầm dọc nhà | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Gia công các khung kèo | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,163 | 1 tấn |
| 9 | Lắp khung kèo đã gia công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,163 | 1 tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,167 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,167 | 1 tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 35,575 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 14 | Cùm chống bão, 3 cái / 1 mét xà gồ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 196,8 | cái |
| J | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,656 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,964 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 1 tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,571 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng >250(cm) - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,202 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,669 | 1m3 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,633 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,946 | 1m3 |
| 14 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 33,84 | 1m2 |
| 15 | Láng bể tự hoại lần 2 dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 33,84 | 1m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,009 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 1 tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,325 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,163 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 30x30 hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,163 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng lớp gạch vỡ 60x60 hầm tự hoại | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,163 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,481 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,129 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,626 | 1 tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11,228 | m3 |
| 30 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 112,28 | m2 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,002 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,071 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,553 | 1 tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,923 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,134 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,908 | 1 tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 13,095 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,35 | 1 tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đãn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,093 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,271 | 1 tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,053 | 1 tấn |
| 19 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 21,766 | 1m3 |
| 20 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,333 | 1m3 |
| 21 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,135 | 1m3 |
| 22 | Lót bạc ni lông chống chảy nước xi măng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,175 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,82 | 1m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,329 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,329 | 1 tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,161 | 100m2 |
| 28 | SXLD tôn úp nóc KT:3.1x0.6 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,871 | m |
| 29 | SXLD cùm chống bảo 3ck/md xà gồ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 436,8 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,918 | 1m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2,219 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 58,046 | 1m2 |
| 2 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 47,903 | 1m2 |
| 3 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 130,194 | 1m2 |
| 4 | Trát lanh tô, ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 44,7 | 1m2 |
| 5 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 147,778 | 1m2 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 210,125 | 1m2 |
| 7 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40,56 | 1m2 |
| 8 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 9 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 37,8 | 1m |
| 10 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 37,8 | 1m |
| 11 | Lát đá Granít mặt đan bếp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,956 | 1m2 |
| 12 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,828 | 1m2 |
| 13 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.25x0.25(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5,22 | 1m2 |
| 14 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 0.5x0.5(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 131,732 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.25x0.4(m2) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 44,052 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 357,903 | 1m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 280,843 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 147,778 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 490,968 | 1m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6,92 | m3 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 23,75 | 1m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 23,75 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,822 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,292 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,451 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió, hít nam châm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14,3 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa (cao cấp), hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1 (có móc gió) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14,64 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa. Thanh bao và thanh đứng thép hộp 13*26*1.2mm. Thanh ngang thép hộp 14*14*1.2mm, a150 (kể cả sơn hoàn thiện). | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 14,28 | m2 |
| 32 | SXLD thang thăm mái thép Hòa Phát mạ kẽm: Thanh đứng D33.5*2.5/2.3mm; Thanh ngang D26.65*2mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,9 | m |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện 30A | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Mặt aptomat | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 6 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đế đơn nhựa chống cháy | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 cái |
| 11 | Mặt viền các ổ căm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn Led 1.2m, 18W-220V | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn Led 0.6m, 9W-220V | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 14W-220V | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt xoay chiều loại ASIAN | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x6mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 24 | Tủ điện âm tường kim loại 400x300x200mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ |
| 5 | Chậu rửa chén bát Inox 304. Mã sp: GD-5631, kích thước (1080*440*230)mm, độ dày thành chậu: 1.0mm ( đã kèm phụ kiện: Bộ xi-phông đầu đủ) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | 1bộ |
| 6 | Van, phụ kiện chậu rửa | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Rô bi nê D15 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=21mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 90(mm) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=27*21mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=42/27mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3 | 1m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC thép dày 1mm(kích thước theo tiêu chuẩn PCCC) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bảng nội quy PCCC thép dày 1mm (kích thước theo tiêu chuẩn PCCC) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bình bột MFZ8 - ABC. Loại bình xách tay. Khối lượng 8kg. Chất chữa cháy bột BC. áp lực khí nén ở 200 độ C, 1.47(Mpa) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT5,5kg | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 5 | Khay đựng bình cứu hóa (3 bình/khay) | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ Bếp á ba họng đốt kiềng Tô. Mã sp BA-11. Kích thước (D*R*C)mm: 1800*750*1000. Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm, chân 40mm, thanh giằng 30mm (có điều chỉnh. Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng magnetor | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bàn sơ chế bằng inox 2 tầng có lót cemboard tăng cứng chống ồn. Mã sp: BAI-19. Kích thước (D*R*C)mm: 1.500*700*800. Chân vuông KT (40*40)mm, thanh giằng KT (30*30)mm | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn tiếp phẩm, 1 tầng. Kích thước (mm): D1.200*R600*C800. Chân vuông KT 40*40mm, thanh giằng KT 25*25mm, kệ bên dưới đan nan 10*20mm, chân ủng cao su. Inox | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Q | San nền | |||
| 1 | Khối lượng đất san nền | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 340,615 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 340,615 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V và theo thiết kế được duyệt | 3,097 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.778.566.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm bàn | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm cóc | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi