Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:57:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,126,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96891455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.188.267.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=130CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥16 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3) Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến D2 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3048 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9094 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2006 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,156 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0764 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0708 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,664 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5247 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,7104 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0284 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.871,8314 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4389 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4389 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9169 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9169 | 100tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,159 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9658 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,02 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6609 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 88,12 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,81 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 219,9 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,97 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 132,18 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,423 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3641 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,424 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,162 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,04 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8548 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0088 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52 | mối nối |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2768 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4617 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6471 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,346 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,183 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,141 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1659 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4375 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | mối nối |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,05 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5866 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8648 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1533 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2191 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1522 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8491 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0458 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,408 | 100m |
| 56 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4576 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,608 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1152 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,4224 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0755 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4422 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6709 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0706 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1204 | tấn |
| 67 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 671,184 | kg |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cấu kiện |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9385 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | 100m2 |
| 72 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8999 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1994 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | mối nối |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8132 | m2 |
| B | Tuyến D4 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,1982 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2377 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2568 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,129 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0632 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0708 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,664 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5942 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,1148 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7318 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.585,907 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9041 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9041 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6951 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6951 | 100tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3624 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9686 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,34 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0892 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162,68 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,27 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 406,7 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,32 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 244,02 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7809 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3534 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7915 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,86 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | mối nối |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,96 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4275 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5992 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,928 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,144 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,84 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,985 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3328 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46 | mối nối |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,599 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8832 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1145 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4017 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2791 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5567 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,748 | 100m |
| 56 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5056 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,448 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2112 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,5376 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1384 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6538 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0633 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1294 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2207 | tấn |
| 67 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.230,504 | kg |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44 | cấu kiện |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2445 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4616 | 100m2 |
| 72 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6332 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,288 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8777 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | mối nối |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0265 | m2 |
| C | Tuyến N3 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,9276 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2945 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1052 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1466 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0718 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,054 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0265 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86,693 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3718 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,2171 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4177 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.740,6487 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2828 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2828 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6099 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6099 | 100tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8562 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7135 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,9 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1814 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,2 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,32 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 158 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,84 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 94,8 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3034 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,027 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,02 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,1 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4364 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,402 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68 | mối nối |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8736 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,288 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5767 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1096 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0761 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4246 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0229 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,204 | 100m |
| 45 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2288 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,304 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0576 | 100m2 |
| 50 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2896 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0378 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2211 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8354 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0353 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0602 | tấn |
| 56 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 335,592 | kg |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7631 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,78 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | 100m2 |
| 61 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3399 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1196 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,78 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | mối nối |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0799 | m2 |
| D | Tuyến N4 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,9418 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,0215 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1486 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0062 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3404 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,1668 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 227,928 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,791 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,7589 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,449 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.891,7594 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,726 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,726 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6698 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6698 | 100tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,283 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9025 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,96 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4453 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 127,64 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,76 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 319,1 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,74 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 191,46 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6127 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3641 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,898 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,579 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,321 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,1619 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5331 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 207 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 222 | mối nối |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,95 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4086 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5512 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 193 | cấu kiện |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5915 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,388 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7665 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2437 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5888 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | mối nối |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3332 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5378 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2922 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,203 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1322 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0611 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,544 | 100m |
| 54 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cấu kiện |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2768 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,144 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1536 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,184 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1007 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2563 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2278 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0941 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1605 | tấn |
| 65 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 894,912 | kg |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cấu kiện |
| E | Tuyến N5 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,1088 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1433 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1704 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4218 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2067 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1102 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 229,908 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6186 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,3098 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0003 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.790,3222 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,856 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,856 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8307 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8307 | 100tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4872 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0727 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,03 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4218 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,24 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,82 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 320,6 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,77 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 192,36 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6156 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1691 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,972 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 165,24 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8621 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5987 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,0276 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 324 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282 | mối nối |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,56 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4745 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,026 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 324 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5378 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2922 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,203 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1322 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0611 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,544 | 100m |
| 46 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cấu kiện |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2768 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,144 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1536 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,7216 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1007 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2554 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2278 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0941 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1605 | tấn |
| 57 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 894,912 | kg |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cấu kiện |
| F | Tuyến N6 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,994 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,2471 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1794 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0792 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5288 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2666 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1306 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 133,493 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4117 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1746 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3429 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.143,6142 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,0486 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,0486 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0037 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0037 | 100tấn |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,41 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,175 | 100m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,08 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9371 | 100m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 104,64 | m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,46 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 261,6 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,71 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156,96 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5023 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0426 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,808 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,384 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,24 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6266 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2208 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123 | mối nối |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5974 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3552 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1533 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2191 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1522 | 100m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8491 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0458 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,408 | 100m |
| 45 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cấu kiện |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4576 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,608 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1152 | 100m2 |
| 50 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,04 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0755 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,304 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6709 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0706 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1204 | tấn |
| 56 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 671,184 | kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,085 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cấu kiện |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5262 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,56 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,384 | 100m2 |
| 62 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6799 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2393 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,56 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | mối nối |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1599 | m2 |
| G | Tuyến nước thải | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8864 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4432 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4432 | 10m³/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5875 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5945 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 477,2585 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,8104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4002 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,6483 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208,104 | m2 |
| 13 | Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69,5297 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 316,044 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,3262 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4407 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9856 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5171 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 202 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | 100m |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8238 | 1m3 |
| 23 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3837 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4119 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4119 | 10m³/1km |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,222 | 1m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0422 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,314 | 100m3 |
| 29 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 311,0208 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,544 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,222 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2352 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 115,44 | m2 |
| 34 | Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,0488 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 182,04 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8376 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7992 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,28 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5367 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2816 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 110 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,801 | 1m3 |
| 44 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,137 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1602 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1602 | 10m³/1km |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2055 | 1m3 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,039 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6206 | 100m3 |
| 50 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 216,6115 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,544 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,222 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2352 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 115,44 | m2 |
| 55 | Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,0488 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 182,04 | m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8376 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7992 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,33 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5416 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2842 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111 | 1cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7005 | 1m3 |
| 65 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8931 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9401 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9401 | 10m³/1km |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,141 | 1m3 |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0268 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,488 | 100m3 |
| 71 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200,042 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,32 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m2 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,656 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 83,2 | m2 |
| 76 | Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,864 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,2 | m2 |
| 78 | Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,928 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mũ mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,576 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,84 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3903 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2048 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80 | 1cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| H | Tuyến D1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,0997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5816 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,798 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,798 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0976 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0976 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3697 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9495 | 100m3 |
| 9 | Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,77 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3472 | 100m2 |
| 11 | Đệm lót , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 126,17 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,617 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 360 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,94 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,039 | 100m2 |
| 16 | Đệm lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,34 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,364 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 284 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,52 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 284,06 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9056 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,775 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,117 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,89 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4649 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6739 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5311 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | mối nối |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,58 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0869 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8073 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | cấu kiện |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0572 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2009 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1396 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7784 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép giếng thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,042 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,374 | 100m |
| 40 | Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4096 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,768 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng giếng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9168 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0126 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3917 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2785 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0118 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0201 | tấn |
| 51 | Thép L100x100x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111,864 | kg |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96891455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.188.267.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải BTN | CS>=130CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Lu bánh lốp | TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu rung | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | TT ≥16 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi