Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789004-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20220788765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:57:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,126,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96891455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.188.267.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS>=130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3)
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Giai đoạn 3)
8 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ kinh phí đấu giá thành các lô đất tại vùng Đồng Lùng, khối 8, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV&XD Duy Tân - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán .... 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 07 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến D2
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3048m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9094100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2006100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,156m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0764100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0708m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5247100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129,66410m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5247100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,7104100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0284100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.871,8314m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4389100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4389100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9169100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9169100tấn
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,159100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9658100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,02m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6609100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,12m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,81m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC219,9cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,97m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132,18m2
26Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,423100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3641100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,424m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162100m2
30Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,04m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8548tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0088100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52mối nối
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2768m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4617tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6471100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54cấu kiện
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,346m3
40Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,183100m2
41Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,141m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1659tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4375100m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58mối nối
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,05m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5866tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8648100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1533m3
51Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2191100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1522100m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8491m3
54Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0458100m2
55Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,408100m
56Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12Cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4576m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,608m3
60Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1152100m2
61Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,4224m3
62Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0755tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4422100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6709m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0706tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1204tấn
67Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671,184kg
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cấu kiện
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9385m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3m3
71Ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,32100m2
72Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8999m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1994tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3100m2
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44mối nối
77Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8132m2
B Tuyến D4
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,1982m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2377100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2568100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,129m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0632100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0708m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5247100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129,66410m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5942100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,1148100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7318100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.585,907m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9041100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9041100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6951100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6951100tấn
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3624100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9686100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,34m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0892100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC162,68m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,27m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC406,7cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,32m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC244,02m2
26Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7809100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3534100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,15100m2
30Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7915tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,86100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40mối nối
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,96m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4275tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5992100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50cấu kiện
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,928m3
40Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,144100m2
41Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,84m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,985tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3328100m2
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46mối nối
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,599tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8832100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1145m3
51Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4017100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2791100m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5567m3
54Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m2
55Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,748100m
56Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22Cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5056m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,448m3
60Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2112100m2
61Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,5376m3
62Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1384tấn
63Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6538100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0633m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1294tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2207tấn
67Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.230,504kg
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44cấu kiện
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2445m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,1m3
71Ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4616100m2
72Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6332m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,288tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8777100m2
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58mối nối
77Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0265m2
C Tuyến N3
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,9276m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2945100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1052100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1466m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0718100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,054m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0265100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,69310m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3718100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,2171100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4177100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.740,6487m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2828100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2828100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6099100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6099100tấn
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8562100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7135100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1814100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,2m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,32m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC158cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,84m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC94,8m2
26Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3034100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,02m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,21100m2
30Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,1m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4364tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,402100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68mối nối
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8736tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,288100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70cấu kiện
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5767m3
40Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1096100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0761100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4246m3
43Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0229100m2
44Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,204100m
45Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6Cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cấu kiện
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2288m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,304m3
49Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576100m2
50Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2896m3
51Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0378tấn
52Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2211100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8354m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0353tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0602tấn
56Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC335,592kg
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7631m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,78m3
60Ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m2
61Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3399m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1196tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,78100m2
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24mối nối
66Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0799m2
D Tuyến N4
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,9418m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,0215100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1486100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0062m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,003100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3404m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1668100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC227,92810m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,791100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,7589100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,449100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.891,7594m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,726100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,726100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6698100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6698100tấn
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,283100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9025100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,96m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4453100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127,64m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,76m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC319,1cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,74m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191,46m2
26Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6127100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3641100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,898m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,579100m2
30Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,321m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1619tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5331100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC207đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC222mối nối
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,95m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4086tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5512100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC193cấu kiện
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5915m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7m3
41Ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,388100m2
42Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7665m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2437tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5888100m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50mối nối
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3332m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5378m3
49Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2922100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,203100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1322m3
52Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0611100m2
53Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,544100m
54Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16Cái
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cấu kiện
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2768m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,144m3
58Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1536100m2
59Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,184m3
60Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1007tấn
61Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2563100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2278m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0941tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1605tấn
65Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC894,912kg
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cấu kiện
E Tuyến N5
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,1088m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,1433100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1704100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4218m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2067100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1102m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC229,90810m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6186100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,3098100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0003100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.790,3222m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,856100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,856100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8307100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8307100tấn
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4872100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0727100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,03m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4218100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128,24m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,82m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC320,6cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,77m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC192,36m2
26Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6156100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1691100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,9m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,972100m2
30Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC165,24m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8621tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,5987tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,0276100m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC324đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282mối nối
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,56m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4745tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,026100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC324cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5378m3
41Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2922100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,203100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1322m3
44Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0611100m2
45Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,544100m
46Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16Cái
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cấu kiện
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2768m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,144m3
50Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1536100m2
51Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,7216m3
52Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1007tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2554100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2278m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0941tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1605tấn
57Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC894,912kg
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cấu kiện
F Tuyến N6
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,994m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,2471100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1794100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0792m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5288100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước,bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2666m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1306100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,49310m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4117100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,1746100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3429100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.143,6142m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0486100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0486100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0037100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0037100tấn
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,41100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,175100m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,08m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9371100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104,64m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,46m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC261,6cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,71m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC156,96m2
26Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5023100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0426100m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,808m3
29Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,384100m2
30Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,24m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6266tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2208100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC123mối nối
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5974tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3552100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128cấu kiện
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1533m3
40Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2191100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1522100m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8491m3
43Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0458100m2
44Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,408100m
45Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12Cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4576m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,608m3
49Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1152100m2
50Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,04m3
51Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0755tấn
52Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,304100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6709m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép giếng thăm, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0706tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1204tấn
56Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC671,184kg
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,085100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cấu kiện
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5262m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,56m3
61Ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,384100m2
62Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6799m3
63Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2393tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,56100m2
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48mối nối
67Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1599m2
G Tuyến nước thải
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,88641m3
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3943100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,443210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,443210m³/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58751m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1116100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5945100m3
8Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC477,2585m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,8104m3
10Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4002100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6483m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC208,104m2
13Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC69,5297m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC316,044m2
15Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,3262m3
16Ván khuôn mũ mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4407100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,7m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9856tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5171100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2021cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36100m
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,82381m3
23Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3837100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,411910m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,411910m³/1km
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2221m3
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0422100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,314100m3
29Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311,0208m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,544m3
31Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,222100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2352m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC115,44m2
34Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,0488m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC182,04m2
36Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8376m3
37Ván khuôn mũ mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7992100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,28m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5367tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2816100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1101cấu kiện
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
43Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8011m3
44Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,160210m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,160210m³/1km
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,20551m3
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,039100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6206100m3
50Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC216,6115m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,544m3
52Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,222100m2
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2352m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC115,44m2
55Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,0488m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC182,04m2
57Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8376m3
58Ván khuôn mũ mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7992100m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,33m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5416tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2842100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1111cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
64Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,70051m3
65Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8931100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,940110m³/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,940110m³/1km
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1411m3
69Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0268100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,488100m3
71Mua đất từ mỏ về đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200,042m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,32m3
73Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,656m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,2m2
76Xây thân mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,864m3
77Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,2m2
78Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,928m3
79Ván khuôn mũ mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,576100m2
80Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,84m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3903tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2048100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC801cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
H Tuyến D1
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,0997100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5816100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,798100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,798100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0976100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0976100tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3697100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9495100m3
9Bê tông viên bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,77m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3472100m2
11Đệm lót , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC126,17m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,617m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC360cái
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,94m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,039100m2
16Đệm lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,34m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,364m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,52m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284,06m2
21Ván khuôn thép móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9056100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,775m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,117100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,89m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4649tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6739tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5311100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39cái
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38mối nối
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,58m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0869tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8073100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39cấu kiện
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0572m3
35Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2009100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1396100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7784m3
38Ván khuôn thép giếng thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,042100m2
39Lắp đặt ống thoát nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,374100m
40Giếng thu mua sắn KT: 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11Cái
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4096m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,768m3
44Ván khuôn móng giếngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0192100m2
45Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9168m3
46Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0126tấn
47Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3917100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2785m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0118tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0201tấn
51Thép L100x100x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111,864kg
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96891455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.188.267.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
3 Máy rải BTN CS>=130CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
8 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn Bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->