Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793675-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220781691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:55:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.260.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.260.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lựcCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường số 22 Trường Chinh
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD Minh Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Ủi hoang nền đường mỗi bên 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK606,09m2
2Đào nền đường đất cấp 1 bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK342,808m3
3Đào móng cống đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK869,325m3
4Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK248,98m3
5Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK569,301m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK342,808m3
7Khối lượng đất còn lại sau tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK257,657m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK257,657m3
9Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK391,46m3
10Khối lượng mua sỏi đỏ khối rờiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK517,667m3
11Vận chuyển sỏi đỏ khối rờiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK517,667m3
12Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.345,526m2
13Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.345,526m2
14Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.345,526m2
15Mua giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK191,475m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK239,165m2
17Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK54,005m3
18Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
19Mua trụ biển báo đơn 3030Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4trụ
20Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,05m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào đất II hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK63,1276m3
2Đắp lưng cống đất cấp II bằng máy đầm cầm tay 70kg, đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21,2181m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK39,1511m3
4Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,052m3
5Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK62,6m2
6Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27,3493m3
7Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,492m2
8Khối lượng thép gối cống D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK52,256kg
9Khối lượng thép gối cống D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK161,736kg
10Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,772m3
11Mua cống D600, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK216m
12Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 4m và gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK52đoạn ống
13Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 3m và gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
14Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46mối nối
15Mua joint cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK46cái
16Mua cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42m
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14đoạn ống
18Tháo dở cống D>600 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2đoạn ống
19Bê tông lót móng thân cống hộp 600x600 đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,4m3
20Gia cống cốt thép cống hộp 600x600 D8 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK751,5405kg
21Gia cống cốt thép cống hộp 600x600 D14 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.558,3566kg
22Gia cống cốt thép cống hộp 600x600 D16 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK201,4209kg
23Ván khuôn cống hộp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK207,488m2
24Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18,048m3
25Mua Joint cao su cống hộp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK31sợi
26Lắp đặt cống hộp 600x600, đốt dài 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32đốt
27Ván khuôn thép mối nối cống hộp 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26,04m2
28Bê tông mối nối cống hộp 600x600 đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4185m3
29Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,728m3
30Ván khuôn thành hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42,87m2
31Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26,83kg
32Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK408,083kg
33Cốt thép hố ga đúc sẵn (D=12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK143kg
34Bê tông cốt thép hố ga đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,9828m3
35Lắp đặt cấu kiện hố ga đúc sẳn >200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17cái
36Ván khuôn thép thành hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK206,2438m2
37Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,07m3
38Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,188m3
39Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20,704m2
40Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=6)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,204kg
41Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK138,792kg
42Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK262,78kg
43Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK39,04kg
44Thép V30-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK67,06kg
45Mua van ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14cái
46Khối lượng mua bộ bó vỉa và lưới chắn rác bằng gang cầu KT: 0.5x1.20x0.10mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14cái
47Mua đan bằng gang D1 kích thước 900x900mm, TT 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
48Mua phễu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
49Mua đan bằng gang D2 kích thước 1100x1100mm, TT 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
50Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23cái
51Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36cái
52Đập phá bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,082m3
C HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cột
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,904m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0061100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,693m3
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3sứ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,310sứ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
10Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04km/dây
11Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40m
12Chi phí hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3pha
13Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04km/dây
14Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
15khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
16Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cuộn
17Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3sứ
19Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
20Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04km/dây
21Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
22Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
23Cáp nhôm AV50mm2 bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2kg
24Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04km/dây
25Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,04km/dây
26Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
27Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
28khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
29Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
30Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3bộ
31Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cột
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0061100m3
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3sứ
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,310sứ
35Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
36Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
2Sản xuất khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK31,76kg
3Sơn phản quang khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,86m2
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
5Ván khuôn chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,2m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,48m3
7Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK48m
8Dán phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,5419m2
9Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.161m
10Nhân công điều khiển bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.260.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.260.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lựcCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->