Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:48:00 đến ngày 2022-08-08 08:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2921618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - chỉ huy trưởng có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện); có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. Số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - cán bộ kỹ thuật có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện, điện nhẹ). Số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư, cử nhân phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - cán bộ có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình điện tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 140CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 12CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm.* Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐZ TRUNG THẾ 35kV TRÊN KHÔNG (ĐZ 371+373+NR) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,4495 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1538 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2766 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,856 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8471 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,192 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5645 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8064 | 100m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐZ TRUNG THẾ 35kV TRÊN KHÔNG (ĐZ 371+373+NR) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 3 pha |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-18-190-13 (nối) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-20-230-24 (nối) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-16-190-13 (nối) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1 mối nối |
| 10 | Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.365,588 | kg |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,6559 | 100kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | 10 cọc |
| 13 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 273,46 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 15 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 245,37 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 17 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 283,72 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 19 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 276,36 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 21 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 659,14 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 23 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.087,89 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 25 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 467,67 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 27 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 260,9 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 29 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 290,984 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 31 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,8 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 33 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,14 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 35 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 196,24 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 37 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,04 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 39 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,96 | kg |
| 40 | Chuỗi Polymer 35 néo đơn - 35-100kN + phụ kiện 4 chi tiết mạ điện phân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | chuỗi |
| 41 | Chuỗi Polymer 35 néo đơn - 35-120kN + phụ kiện 4 chi tiết mạ điện phân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | chuỗi |
| 42 | Chuỗi sứ 35 néo kép - 35-120kV + phụ kiện néo kép mạ điện phân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 43 | Chuỗi Polymer 35 đỡ đơn - 35-100kN + phụ kiện 4 chi tiết mạ điện phân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | chuỗi |
| 44 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | bộ chuỗi cách điện |
| 45 | Sứ đứng VHD 35kV kèm phụ kiện mạ nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | quả |
| 46 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 bộ cách điện |
| 47 | Khóa néo hợp kim nhôn 4 bulong dùng cho cáp tiết diện đến 240mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 114 | cái |
| 48 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 114 | 1 bộ |
| 49 | Ghíp cáp 3 bu lông 50-185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | cái |
| 51 | Dây Nhôm lõi thép 3ACSR/XLPE/HDPE-1x95/16mm2 (AsXE 95/16-4.3) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 670,79 | m |
| 52 | Dây nhôm lõi thép 3ACSR-1x95/16 mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,16 | m |
| 53 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,713 | 1 km dây |
| 54 | Cáp: 3ACSR/XLPE/HDPE-1x185/29 mm2 (AsXE 185/29-4.3) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 655,08 | m |
| 55 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6551 | 1 km dây |
| 56 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8386 | 1 km dây |
| 57 | Dây đồng nhiều sợi Cu/PVC-M50 nối CSV với tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 m |
| 59 | Cáp Quang ADSS 24, KV 300m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 635,91 | m |
| 60 | Hộp nối cáp quang ADSS-24 loại 4 đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 61 | Giá đỡ cuộn cáp quang trên cột BTLT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | HT |
| 62 | Kẹp cáp quang trên cột BTLT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | HT |
| 63 | Chuỗi néo cáp quang ADSS 24 kèm phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | chuỗi |
| 64 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS 24 kèm phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | chuỗi |
| 65 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 hộp nối |
| 66 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 161,002 | kg |
| 67 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | 1 bộ |
| 68 | Biển sơn phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 69 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 cột |
| 70 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 cột |
| 71 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1 bộ |
| 72 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 bộ |
| 73 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 bộ |
| 74 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ |
| 75 | Tháo dỡ chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 76 | Tháo dỡ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 77 | Tháo dỡ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | 1 chuỗi cách điện |
| 78 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | 10 cách điện |
| 79 | Tháo dỡ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1212 | 1km / 1dây |
| 80 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9627 | 1km / 1dây |
| 81 | Tháo dỡ cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3675 | 100m |
| 82 | Máy cẩu 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | ca |
| 83 | Ô tô 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | ca |
| C | XÂY DỰNG ĐZ 0.4kV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2141 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4483 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,178 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,0441 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,376 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1254 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1792 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT ĐZ HẠ THẾ 0.4kV | |||
| 1 | Cột BTLT 12-7,2-190 (liền) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 2 | Cột BTLT 10-5,0-190 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT 8,5-4,3-190 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cột |
| 7 | Thép mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 357,399 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5411 | 100kg |
| 10 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-50 (nối LL dây trung tính) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | m |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 860,99 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,861 | km/dây |
| 14 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 347,734 | kg |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | 1 bộ |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 17 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x(50-120) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | bộ |
| 18 | Lắp khóa néo/đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện > 240mm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51 | 1 bộ |
| 19 | Đầu cốt Đồng - Nhôm 95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Kẹp IPC 50-95 (2 bulon) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 24 | Sơn số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cột |
| 25 | Băng dính cách điện chống cháy 1509 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cuộn |
| 26 | Tháo, lắp lại hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | 1 hộp |
| 27 | Tháo, lắp lại hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 hộp |
| 28 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | 1 cái |
| 29 | Tháo, lắp lại công tơ 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 cái |
| 30 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | 1 cột |
| 31 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8363 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 32 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1678 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 33 | Máy cẩu 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | ca |
| 34 | Ô tô 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | ca |
| E | XÂY DỰNG HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0325 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1354 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đắp đất múng đường ống, đường cống, độ chặt yờu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,264 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0625 | m3 |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 15 | Thẻ báo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cái |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,06 | 100m2 |
| F | LẮP ĐẶT ĐZ CÁP NGẦM 35KV TỪ CỘT 02-NR ĐẾN TBA 560kVA | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x95 20/35(40,5)kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 139,27 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3927 | 100m |
| 3 | Đầu cáp co nguội 3 pha 36kV 3Cx95mm2 -ngoài trời -3M/VN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Băng cảnh báo cỏp ngầm mạng kim loại khổ rộng 40cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m2 |
| G | XÂY DỤNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4979 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,7519 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0908 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1093 | tấn |
| 8 | Bulon M12x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | kg |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3688 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,091 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,292 | m3 |
| 12 | Bulon M12x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | kg |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8987 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,98 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4685 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,032 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,054 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,8 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Máng cáp hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 26 | Máng cáp trung thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | tấn |
| 28 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,036 | kg |
| 29 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,028 | tấn |
| 30 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 364,13 | kg |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3641 | tấn |
| 32 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 489,802 | kg |
| 33 | Rải dây thép địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 10 m |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 10 cọc |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 m |
| 37 | Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 m |
| 39 | Đầu cốt đồng 240 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | đầu |
| 40 | Đầu cốt đồng 240 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Biển báo tên trạm, BB tủ RMU, BB an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 44 | Ổ khóa Việt Tiệp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| H | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao chém Polymer ngang ngoài trời CDCL-35-CN-630A (dd>=900mm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 2 | Tay đóng cắt chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 42kV-10kA Class 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 4 | Nắp chụp CSV (LA)- đỏ, vàng, xanh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 6 | Nắp chụp MBA -170 (đỏ, vàng, xanh)-cao thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp MBA -170 (đỏ, vàng, xanh, đen)-hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện phân phối 500V-800A 4 lộ ra (2x300A + 2x250A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 9 | Tủ trung thế RMU 40.5kV-630A-20kA/s, 03 ngăn, gồm: 02 ngăn CDPT cho cáp đến/đi + 01 ngăn CDPT có đế lắp chì bảo vệ MBA. Elco ring 36.SSB+ (không mở rộng, ABB/TQ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 10 | Tẩu cáp T-Plug 42kV 800A - 95mm2 (3 pha) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cáp Elbow 36/42kV 400A-50/95mm2 (3 pha) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 12 | Bộ báo sự cố lắp tại tủ RMU (EKL4C) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ/3pha |
| 13 | Cầu chì 36kV-80A (SD cho tủ RMU, ABB-Poland) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ/3pha |
| 14 | Hộp che tủ RMU 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 15 | Hộp che Máy BA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, tủ RMU, điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2921618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - chỉ huy trưởng có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện); có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. Số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - cán bộ kỹ thuật có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện, điện nhẹ). Số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư, cử nhân phụ trách thanh toán | 1 | - cán bộ có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình điện tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | CS >= 140CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | CS >= 12CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cẩu bánh hơi | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi