Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789944-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220789890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:48:00 đến ngày 2022-08-08 08:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2921618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - chỉ huy trưởng có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện); có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. Số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - cán bộ kỹ thuật có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện, điện nhẹ). Số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư, cử nhân phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - cán bộ có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình điện tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị CS >= 140CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 12CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện Dự án Quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
3 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần thương mại xây dựng Vinaco - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình công nghiệp hạng III. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô/ Đăng ký, hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kiểm/ Hóa đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng kí, đăng kiểm.* Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐZ TRUNG THẾ 35kV TRÊN KHÔNG (ĐZ 371+373+NR)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,4495m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1538100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,42m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,42m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2766tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,856100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,078100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8471100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,192m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5645100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8064100m3
B LẮP ĐẶT ĐZ TRUNG THẾ 35kV TRÊN KHÔNG (ĐZ 371+373+NR)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23 pha
3Cột BTLT NPC.I-18-190-13 (nối)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
4Cột BTLT NPC.I-20-230-24 (nối)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
5Cột BTLT NPC.I-16-190-13 (nối)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161 mối nối
10Thép hình (L) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.365,588kg
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,6559100kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,410 cọc
13Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC273,46kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
15Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC245,37kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12bộ
17Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC283,72kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
19Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC276,36kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
21Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC659,14kg
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
23Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.087,89kg
24Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
25Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC467,67kg
26Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
27Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC260,9kg
28Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
29Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC290,984kg
30Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
31Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,8kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
33Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,14kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
35Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC196,24kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
37Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,04kg
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
39Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,96kg
40Chuỗi Polymer 35 néo đơn - 35-100kN + phụ kiện 4 chi tiết mạ điện phânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24chuỗi
41Chuỗi Polymer 35 néo đơn - 35-120kN + phụ kiện 4 chi tiết mạ điện phânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18chuỗi
42Chuỗi sứ 35 néo kép - 35-120kV + phụ kiện néo kép mạ điện phânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24bộ
43Chuỗi Polymer 35 đỡ đơn - 35-100kN + phụ kiện 4 chi tiết mạ điện phânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12chuỗi
44Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78bộ chuỗi cách điện
45Sứ đứng VHD 35kV kèm phụ kiện mạ nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
46Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 bộ cách điện
47Khóa néo hợp kim nhôn 4 bulong dùng cho cáp tiết diện đến 240mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC114cái
48Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1141 bộ
49Ghíp cáp 3 bu lông 50-185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84cái
50Lắp đặt và tháo kẹp néo cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84cái
51Dây Nhôm lõi thép 3ACSR/XLPE/HDPE-1x95/16mm2 (AsXE 95/16-4.3)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC670,79m
52Dây nhôm lõi thép 3ACSR-1x95/16 mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,16m
53Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7131 km dây
54Cáp: 3ACSR/XLPE/HDPE-1x185/29 mm2 (AsXE 185/29-4.3)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC655,08m
55Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65511 km dây
56Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,83861 km dây
57Dây đồng nhiều sợi Cu/PVC-M50 nối CSV với tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 m
59Cáp Quang ADSS 24, KV 300mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC635,91m
60Hộp nối cáp quang ADSS-24 loại 4 đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
61Giá đỡ cuộn cáp quang trên cột BTLTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2HT
62Kẹp cáp quang trên cột BTLTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13HT
63Chuỗi néo cáp quang ADSS 24 kèm phụ kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6chuỗi
64Chuỗi đỡ cáp quang ADSS 24 kèm phụ kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7chuỗi
65Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 hộp nối
66Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161,002kg
67Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131 bộ
68Biển sơn phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
69Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 cột
70Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 cột
71Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161 bộ
72Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
73Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 bộ
74Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
75Tháo dỡ chống sét van Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ (3 pha)
76Tháo dỡ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 chuỗi cách điện
77Tháo dỡ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241 chuỗi cách điện
78Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,410 cách điện
79Tháo dỡ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,12121km / 1dây
80Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,96271km / 1dây
81Tháo dỡ cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3675100m
82Máy cẩu 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2ca
83Ô tô 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2ca
C XÂY DỰNG ĐZ 0.4kV TRÊN KHÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2141m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4483100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,9m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,178100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,0441m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,376m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1254100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1792100m3
D LẮP ĐẶT ĐZ HẠ THẾ 0.4kV
1Cột BTLT 12-7,2-190 (liền)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cột
2Cột BTLT 10-5,0-190Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cột
3Cột BTLT 8,5-4,3-190Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cột
7Thép mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC357,399kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5411100kg
10Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-50 (nối LL dây trung tính)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 bộ
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC860,99m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,861km/dây
14Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC347,734kg
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311 bộ
16Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
17Khóa néo cáp vặn xoắn 4x(50-120)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40bộ
18Lắp khóa néo/đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện > 240mm. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC511 bộ
19Đầu cốt Đồng - Nhôm 95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
21Kẹp IPC 50-95 (2 bulon)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
22Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
23Bịt đầu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
24Sơn số cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cột
25Băng dính cách điện chống cháy 1509Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cuộn
26Tháo, lắp lại hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171 hộp
27Tháo, lắp lại hộp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 hộp
28Tháo, lắp lại công tơ 1 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC451 cái
29Tháo, lắp lại công tơ 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cái
30Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381 cột
31Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,83631km/ 1dây (4 sợi)
32Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16781km/ 1dây (4 sợi)
33Máy cẩu 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2ca
34Ô tô 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2ca
E XÂY DỰNG HÀO CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,4m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,686100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0325100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1354tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1001 cấu kiện
8Đắp đất múng đường ống, đường cống, độ chặt yờu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,5m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,595100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,264100m3
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0625m3
14Mốc sứ báo hiệuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
15Thẻ báo cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50cái
16Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m3
19Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m2
20Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m2
21Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m2
F LẮP ĐẶT ĐZ CÁP NGẦM 35KV TỪ CỘT 02-NR ĐẾN TBA 560kVA
1Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x95 20/35(40,5)kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC139,27m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3927100m
3Đầu cáp co nguội 3 pha 36kV 3Cx95mm2 -ngoài trời -3M/VNChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 đầu cáp (3 pha)
4Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 đầu cáp (3 pha)
5Băng cảnh báo cỏp ngầm mạng kim loại khổ rộng 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m2
G XÂY DỤNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4979m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,105100m3
3Đắp đất nền móng công trình,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7519100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,506m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,74m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0908100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1093tấn
8Bulon M12x150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6kg
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3688m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,091m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,292m3
12Bulon M12x150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6kg
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8987m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,98m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4685m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,054m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,8m3
20Đắp đất nền móng công trình,Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,8100m3
21Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 máy
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
23Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 đầu cáp (3 pha)
25Máng cáp hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
26Máng cáp trung thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04tấn
28Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,036kg
29Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028tấn
30Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC364,13kg
31Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3641tấn
32Thép hình mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC489,802kg
33Rải dây thép địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC910 m
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,810 cọc
35Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 m
37Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 m
39Đầu cốt đồng 240Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
40Đầu cốt đồng 240Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4đầu
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 đầu cốt
43Biển báo tên trạm, BB tủ RMU, BB an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
44Ổ khóa Việt TiệpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
H CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao chém Polymer ngang ngoài trời CDCL-35-CN-630A (dd>=900mm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
2Tay đóng cắt chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Chống sét van 42kV-10kA Class 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
4Nắp chụp CSV (LA)- đỏ, vàng, xanhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
5Máy biến áp 560kVA-35/0,4kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
6Nắp chụp MBA -170 (đỏ, vàng, xanh)-cao thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Nắp chụp MBA -170 (đỏ, vàng, xanh, đen)-hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
8Tủ điện phân phối 500V-800A 4 lộ ra (2x300A + 2x250A)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
9Tủ trung thế RMU 40.5kV-630A-20kA/s, 03 ngăn, gồm: 02 ngăn CDPT cho cáp đến/đi + 01 ngăn CDPT có đế lắp chì bảo vệ MBA. Elco ring 36.SSB+ (không mở rộng, ABB/TQ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
10Tẩu cáp T-Plug 42kV 800A - 95mm2 (3 pha)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
11Đầu cáp Elbow 36/42kV 400A-50/95mm2 (3 pha)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
12Bộ báo sự cố lắp tại tủ RMU (EKL4C)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ/3pha
13Cầu chì 36kV-80A (SD cho tủ RMU, ABB-Poland)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ/3pha
14Hộp che tủ RMU 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
15Hộp che Máy BAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
I PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, tủ RMU, điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC361 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2921618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - chỉ huy trưởng có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện); có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. Số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - cán bộ kỹ thuật có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện, điện nhẹ). Số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.33
3 Kỹ sư, cử nhân phụ trách thanh toán 1 - cán bộ có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình điện tối thiểu 03 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào CS >= 140CV, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông CS >= 12CV, đang hoạt động tốt1
5 Máy cẩu bánh hơi TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn DT >= 250L, đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
10 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
19 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->